Quyết định này quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định cũ.
Scope of application
Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng; các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan.
Key points
- Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng → được ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh
- Đối với các tài nguyên khoáng sản không có trong Quyết định, giá tính thuế được xác định theo giá bán đơn vị sản phẩm tại thời điểm tính thuế.
- Khi giá bán của loại tài nguyên thay đổi hơn 20%, Cục Thuế chủ trì phối hợp với các ngành liên quan để điều chỉnh giá tính thuế.
- Hệ số quy đổi từ kaolin, Diatomid và than bùn nghiền ra than bùn thô được quy định cụ thể trong phụ lục.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp nếu giá bán tài nguyên thay đổi nhiều so với quy định.
❓ Frequently asked questions
Giá tính thuế của các loại khoáng sản được quy định cụ thể như thế nào?
Giá tính thuế của các loại khoáng sản kim loại và không kim loại đã được nêu trong phụ lục, ví dụ: bauxit 250.000 đồng/tấn; đá lô ca khoan, bắn mìn 80.000 đồng/m3.
Có quy định gì về việc điều chỉnh giá tính thuế?
Khi giá bán của loại tài nguyên thay đổi hơn 20%, Cục Thuế chủ trì phối hợp với các ngành liên quan để khảo sát và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế.
Hệ số quy đổi từ kaolin, Diatomid và than bùn nghiền ra than bùn thô được quy định như thế nào?
Kaolin lọc ướt: 3,0 tấn; Kaolin nghiền: 1,1 tấn; Kaolin qua sàng bỏ cát: 1,1 tấn; Diatomid bột: 1,20 tấn; Diatomid viên: 1,34 tấn; Than bùn: 2 tấn.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tại nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1208/TTr-CT ngày 31/5/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết theo phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo);
Giá tính thuế của các tài nguyên khoáng sản quy định trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; đối với tài nguyên chưa quy định trong Quyết định này thì giá tính thuế được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại thời điểm tính thuế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi tài nguyên thành phẩm và tài nguyên thương phẩm khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Khi giá bán của loại tài nguyên trên thị trường biến động cao hơn hoặc thấp hơn 20%, giao Cục Thuế chủ trì phối hợp với các ngành liên quan tổ chức khảo sát giá bán tài nguyên trên thị trường và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Hòa
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
|---|---|---|---|
|
I |
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Bauxit |
Tấn |
250.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đá: |
|
|
|
1.1 |
Đá lô ca khoan, bắn mìn |
m3 |
80.000 |
|
1.2 |
Đá 0x4, 0x6, 2x4 |
m3 |
120.000 |
|
1.3 |
Đá 1x2 |
m3 |
160.000 |
|
1.4 |
Đá 4x6, 5x7 |
m3 |
130.000 |
|
1.5 |
Đá 1x8 |
m3 |
170.000 |
|
1.6 |
Đá chẻ xây dựng (theo quy cách) |
m3 |
300.000 |
|
1.7 |
Đá chẻ không quy cách |
m3 |
150.000 |
|
1.8 |
Đá mi, đá bụi |
m3 |
50.000 |
|
1.9 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
30.000 |
|
1.10 |
Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát. |
m3 |
2.500.000 |
|
2 |
Đất |
|
|
|
2.1 |
Đất dùng để san lấp, xây đắp công trình |
m3 |
15.000 |
|
2.2 |
Đất sét làm gạch, ngói |
m3 |
30.000 |
|
2.3 |
Đất sét trắng SiO2 64% |
Tấn |
300.000 |
|
2.4 |
Đất sét trắng SiO2 42% |
Tấn |
150.000 |
|
3 |
Cao lanh |
|
|
|
3.1 |
Cao lanh thô |
Tấn |
300.000 |
|
4 |
Diatomit |
Tấn |
210.000 |
|
5 |
Bentonite |
m3 |
300.000 |
|
6 |
Cát |
|
|
|
6.1 |
Cát sông, suối, bãi bồi |
m3 |
|
|
|
Khu vực TP Đà Lạt, Bảo Lộc, huyện Lạc Dương,, Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, Di Linh, Bảo Lâm |
m3 |
120.000 |
|
|
Khu vực các huyện còn lại |
m3 |
60.000 |
|
6.2 |
Cát đồi |
m3 |
50.000 |
|
6.3 |
Cát được chế biến từ đá |
m3 |
120.000 |
|
7 |
Than |
|
|
|
7.1 |
Than bùn thô |
Tấn |
100.000 |
|
7.2 |
Than khác |
Tấn |
90.000 |
|
8 |
Nước khoáng, nước thiên nhiên |
|
|
|
8.1 |
Nước khoáng, thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
300.000 |
|
8.2 |
Nước thiên nhiên khai thác từ nước mặt (trừ nước thuỷ điện) |
m3 |
3.000 |
|
8.3 |
Nước thiên nhiên khai thác dưới lòng đất |
m3 |
4.000 |
PHỤ LỤC II
HỆ SỐ QUY ĐỔI MỘT SỐ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
1. Bảng hệ số quy đổi 1.000 viên gạch các loại ra m3 đất làm gạch.
|
Số TT |
Loại sản phẩm |
Tỷ lệ quy đổi ra 1m3 hiện hành |
|---|---|---|
|
1 |
Gạch 4 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn |
1,265 |
|
2 |
Gạch 4 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông |
1,045 |
|
3 |
Gạch 4 lỗ 8 A tròn, 8 B tròn |
1,430 |
|
4 |
Gạch 4 lỗ 8 A vuông, 8 B vuông |
1,210 |
|
5 |
Gạch 4 lỗ 9 A tròn |
2,090 |
|
6 |
Gạch 4 lỗ 9 A vuông, 9 B vuông |
1,650 |
|
7 |
Gạch 6 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn |
1,815 |
|
8 |
Gạch 6 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông |
1,650 |
|
9 |
Gạch 6 lỗ 8 A, 8 B |
1,980 |
|
10 |
Gạch bát tràng 25A |
3,300 |
|
11 |
Gạch cách âm |
9,900 |
|
12 |
Gạch cách nhiệt |
2,530 |
|
13 |
Gạch lát vĩa hè 20 x 20 A, 20 x 20 B |
1,760 |
|
14 |
Gạch thẻ 9 x 4, 5 x 19A |
1,265 |
|
15 |
Gạch thẻ 2 lỗ lớn A |
2,200 |
|
16 |
Gạch thẻ 7,5 A |
0,770 |
|
17 |
Gạch con sâu |
1,760 |
|
18 |
Mgói lợp A, ngói lợp B |
2,200 |
|
19 |
Ngói lợp nữa |
1,100 |
|
20 |
Ngói nóc |
2,750 |
|
21 |
Gạch tàu lóc không chân 30x30 |
4,060 |
|
22 |
Gạch tàu có chân 25x25 |
2,900 |
|
23 |
Gạch chữ U |
2,670 |
|
24 |
Gạch ống 7,5 x 7,5 x 17,5 |
1,000 |
|
25 |
Gạch ống 8 x 8 x 18 |
1,450 |
|
26 |
Gạch 6 lỗ 7,5 x 11 x 17,5 |
1,740 |
|
27 |
Gạch 6 lỗ 8 x 12 x 18 |
2,088 |
|
28 |
Gạch thẻ 7,5 x 4 x 17,5 |
0,870 |
|
29 |
Gạch thẻ 8 x 4,5 x 18 |
1,044 |
|
30 |
Gạch thẻ 9 x 5 x 20 |
1,160 |
2. Bảng hệ số quy đổi 01 tấn kaolin thành phẩm ra tấn kaolin thô.
|
Số TT |
Loại sản phẩm |
Tỷ lệ quy đổi (tấn) hiện hành |
|
1 |
Kaolin lọc ướt |
3,0 |
|
2 |
Kaolin nghiền |
1,1 |
|
3 |
Kaolin qua sàng bỏ cát |
1,1 |
3. Bảng hệ số quy đổi 01 tấn Diatomid thành phẩm ra tấn Diatomid thô (đồng chất).
|
Số TT |
Loại sản phẩm |
Tỷ lệ quy đổi (tấn) hiện hành |
|
1 |
Diatomid bột |
1,20 |
|
2 |
Diatomid viên |
1,34 |
4. Bảng hệ số quy đổi 01 tấn than bùn nghiền ra tấn than bùn thô.
|
Số TT |
Loại sản phẩm |
Tỷ lệ quy đổi (tấn) hiện hành |
|
1 |
Than bùn |
2 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.