Quyết định 28/2011/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm 2012 đến thời kỳ ổn định 2015. Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể và các khoản thuế, phí, lệ phí cụ thể.
적용 범위
Các doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp quốc doanh), hộ kinh doanh cá thể, cơ quan thuế, ngân sách tỉnh Phú Thọ, ngân sách các huyện, thành phố, thị xã và xã.
핵심 사항
- Doanh nghiệp Trung ương, địa phương, cổ phần hóa có vốn Nhà nước: Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác đều thuộc cấp tỉnh (100%).
- Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh: Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh thuộc cấp tỉnh 70%, cấp huyện 30%; từ hộ kinh doanh cá thể thuộc cấp phường 90% hoặc xã, thị trấn 30%.
- Lệ phí trước bạ: Thu từ ô tô, tàu thuyền, xe máy thuộc cấp tỉnh (100%), nhà đất thuộc cấp tỉnh 80%, cấp xã 20%.
- Thu tiền sử dụng đất: Đối với các xã có diện tích nhỏ, thu 20%; đối với xã Tân Phú thu 20%, các xã còn lại thu 30%. Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất do tỉnh quản lý thu 100%.
- Phí và lệ phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thuộc cấp tỉnh 20%, cấp huyện 30%; phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp và sinh hoạt đều thuộc cấp tỉnh (100%).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo phân chia hợp lý các nguồn thu giữa các cấp ngân sách, tăng cường hiệu quả quản lý tài chính địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể phải tuân thủ nhiều quy định về phân chia nguồn thu.
- Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể có thể gặp gian nan trong việc nắm bắt các quy định mới, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
❓ 자주 묻는 질문
Các doanh nghiệp Trung ương, địa phương, cổ phần hóa có vốn Nhà nước phải nộp thuế gì?
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác đều thuộc cấp tỉnh (100%).
Hộ kinh doanh cá thể ở xã phải nộp bao nhiêu phần trăm lệ phí trước bạ?
Hộ kinh doanh cá thể ở xã phải nộp 70% lệ phí trước bạ cho xã, 30% cho cấp tỉnh.
Thu tiền sử dụng đất từ các dự án trọng điểm thuộc ngân sách cấp nào?
Thu tiền sử dụng đất từ các dự án trọng điểm do tỉnh quản lý thu 100%.
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thuộc ngân sách cấp nào?
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thuộc cấp tỉnh 20%, cấp huyện 30%.
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh thuộc ngân sách cấp nào?
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh thuộc cấp tỉnh 70%, cấp huyện 30%. Thu từ hộ kinh doanh cá thể thuộc cấp phường 90% hoặc xã, thị trấn 30%.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2012, thời kỳ ổn định 2011 – 2015
____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Luật NSNN;
Căn cứ Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010; Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2012, thời kỳ ổn định 2011 - 2015 như phụ biểu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 4383/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2012, THỜI KỲ ỔN ĐỊNH 2011 - 2015
(Kèm theo Quyết định số: 28/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm
2011 của UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
NỘI DUNG |
Việt Trì, Phú Thọ |
11 huyện còn lại(1) |
|||||
|
NS cấp tỉnh |
NS thành phố, thị xã |
NS xã |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã, TT |
|||
|
NS phường |
NS xã |
|||||||
|
1 |
Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn Nhà nước (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN)
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
2 |
Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
3 |
Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
4 |
Thuế môn bài từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
5 |
Thuế tài nguyên |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
6 |
Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
7 |
Thu khác từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
8 |
Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh
|
70 |
30 |
|
|
50 |
50 |
|
|
b |
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các hộ kinh doanh cá thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với các phường |
|
90 |
10 |
|
|
|
|
|
|
+ Đối với các xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
9 |
Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy |
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
- Đối với nhà đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Phường |
|
80 |
20 |
|
|
|
|
|
|
- Xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/Thuế nhà đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với phường |
|
70 |
30 |
|
|
|
|
|
|
- Đối với xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
11 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cục thuế tỉnh quản lý thu |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
- Chi cục thuế các huyện, thành, thị quản lý thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đối với các phường |
|
90 |
10 |
|
|
|
|
|
|
+ Đối với các xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
12 |
Thu xổ số kiến thiết |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Việt Trì, Phú Thọ |
11 huyện còn lại(1) |
|||||
|
NS cấp tỉnh |
NS thành phố, thị xã |
NS xã |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã, TT |
|||
|
NS phường |
NS xã |
|||||||
|
13 |
Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đối với các xã: Sơn Dương, Cao Xá, Kinh Kệ, Hợp Hải, Vĩnh Lại, Bản Nguyên, Tứ Xã, Sơn Vi, Xuân Huy, Thạch Sơn (huyện Lâm Thao); Đồng Luận, Xuân Lộc, Thạch Đồng, Tu Vũ, Hoàng Xá, Đoan Hạ, Yến Mao, Trung Nghĩa, Tân Phương (huyện Thanh Thủy); Gia Điền, Xuân Áng, Vĩnh Chân, Đan Thượng, Hiền Lương, Chuế Lưu, Vụ Cầu, Mai Tùng, Y Sơn (huyện Hạ Hòa); Thụy Vân, Hùng Lô (thành phố Việt Trì); Thanh Minh (thị xã Phú Thọ); Thượng Nông, Hương Nộn (huyện Tam Nông); An Đạo, Trung Giáp, Phù Ninh (huyện Phù Ninh); Văn Bán, Đồng Cam, Phương Xá, Sơn Tình, Điêu Lương (huyện Cẩm Khê); Đông Thành, Đại An, Đỗ Xuyên, Chí Tiên, Đồng Xuân (huyện Thanh Ba); Chí Đám, Bằng Luân, Chân Mộng (huyện Đoan Hùng); Lương Nha, Địch Quả (huyện Thanh Sơn); Thu Cúc, Xuân Đài (huyện Tân Sơn); Đồng Thịnh, Hưng Long (huyện Yên Lập).
|
20 |
20 |
|
60 |
20 |
20 |
60 |
|
b |
Đối với xã Tân Phú (huyện Tân Sơn) |
|
|
|
|
20 |
80 |
- |
|
c |
Đối với các xã, phường, thị trấn còn lại |
30 |
50 |
20 |
20 |
20 |
40 |
40 |
|
d |
Tiền sử dụng đất từ đấu giá quyền sử dụng đất các dự án, công trình trọng điểm (khu đô thị mới, các khu công nghiệp…) do tỉnh tập trung quản lý thu
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
e |
Chi phí đấu giá quyền sử dụng đất, kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, kinh phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, quy hoạch cho diện tích đất đấu giá… cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%.
|
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
14 |
Thu phí và lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Phí và lệ phí tỉnh |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
* Phí và lệ phí huyện, thành, thị |
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
* Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
100 |
|
|
100 |
|
|
* Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
20 |
30 |
50 |
50 |
20 |
30 |
50 |
|
|
* Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước
|
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
Riêng đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Việt Trì, Phú Thọ |
11 huyện còn lại(1) |
|||||
|
NS cấp tỉnh |
NS thành phố, thị xã |
NS xã |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã, TT |
|||
|
NS phường |
NS xã |
|||||||
|
|
+ UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
|
|
100 |
100 |
|
|
100 |
|
15 |
Thuế bảo vệ môi trường |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
16 |
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản… tại xã, |
|
|
100 |
100 |
|
|
100 |
|
17 |
Thu khác ngân sách (ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%) |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
Ghi chú:
- (1): 11 huyện còn lại bao gồm: Phù Ninh, Lâm Thao, Đoan Hùng, Thanh Ba, Hạ Hòa, Tam Nông, Thanh Thủy, Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn, Tân Sơn.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.