Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

문서 번호28/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Hữu Hoài — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Quốc Phòng
분야Tài Chính
발행일20. 12. 2011
발효일01. 01. 2012
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH QUẢNG BÌNH                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

       
   
 
 

 

 

 

Số: 28/2011/QĐ-UBND                            Quảng Bình, ngày 20 tháng 12 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

         

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nư­ớc ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và h­ướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà n­ước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa ph­ương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phư­ơng;

Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;

Căn cứ Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 4 về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã; mức trợ cấp ngày công lao động; hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ và mức đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;

Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất kinh doanh, buôn bán và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

a) Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp

- Có dưới 50 người: 300.000 đồng/cơ quan, tổ chức/năm.

- Có từ 50 người đến 100 người: 700.000 đồng/cơ quan, tổ chức/năm.

- Có trên 100 người đến 150 người: 1.000.000 đồng/cơ quan, tổ chức/năm.

- Có trên 150 người: 1.500.000 đồng/cơ quan, tổ chức/năm.

b) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế (kể cả nhà nước và tư nhân)

- Có dưới 50 người: 500.000 đồng/đơn vị/năm.

- Có từ 50 người đến 100 người: 1.000.000 đồng/đơn vị/năm.

- Có trên 100 người đến 200 người: 1.500.000 đồng/đơn vị/năm.

- Có trên 200 người đến 500 người: 2.000.000 đồng/đơn vị/năm.

- Có trên 500 người: 3.000.000 đồng/đơn vị/năm.

c) Các hộ sản xuất, kinh doanh, mua bán và dịch vụ có bậc thuế môn bài từ bậc 1 đến bậc 6 như sau:

- Thuế môn bài bậc 1 đến bậc 3:  200.000 đồng/hộ/năm.

- Thuế môn bài bậc 4 đến bậc 6:  150.000 đồng/hộ/năm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Giao cho Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Hữu Hoài

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.