Quyết định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014, áp dụng cho nhiều huyện và thị trấn. Giá đất được xác định theo từng loại đất, khu vực cụ thể, với mức giá khác nhau tùy thuộc vào vị trí địa lý và loại đất.
Scope of application
Các cơ quan hành chính, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014.
Key points
- Giá các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp được quy định cụ thể theo từng khu vực.
- Giá đất ở đô thị được xác định chi tiết cho từng đường, đoạn đường.
- Giá đất ở nông thôn cũng được quy định cho nhiều tuyến đường liên thôn, bon.
- Giá đất phi nông nghiệp tính bằng 0,67 so với giá đất ở.
- Giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2014 và được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.
🌐 Social impact of this document
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc tính thuế sử dụng đất, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
- Có thể ảnh hưởng đến chi phí đầu tư xây dựng nhà ở và kinh doanh bất động sản.
- Giúp đảm bảo công bằng trong quá trình giao, chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
❓ Frequently asked questions
Giá đất nông nghiệp được quy định như thế nào?
Giá đất nông nghiệp được quy định theo từng loại đất (nông nghiệp, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản) và các hạng khác nhau. Ví dụ: Đất trồng cây hàng năm hạng 1 không có giá, hạng 2 là 12.000 đồng/m².
Giá đất ở đô thị được quy định như thế nào?
Giá đất ở đô thị được quy định chi tiết cho từng đường, đoạn đường. Ví dụ: Đường Nguyễn Tất Thành từ Cây xăng Nam Tây Nguyên đến Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ có giá 1,700,000 đồng/m².
Giá đất ở nông thôn được quy định như thế nào?
Giá đất ở nông thôn cũng được quy định cho nhiều tuyến đường liên thôn, bon. Ví dụ: Đường Quốc lộ 14 từ ranh giới xã Đắk Wer đến Nghĩa địa thôn 3 có giá 500,000 đồng/m².
Giá đất phi nông nghiệp được tính như thế nào?
Giá đất phi nông nghiệp được tính bằng 0,67 so với giá đất ở. Ví dụ: Đường Nguyễn Trãi từ Đền thờ - đường 41 đến Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực có giá 850,000 đồng/m², tương đương 0,67 lần giá đất ở.
Giá đất áp dụng khi nào?
Giá đất này áp dụng từ ngày 1/1/2014 và được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phải tuân theo quy định này.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/2013/QĐ-UBND |
Đắk Nông, ngày 31 tháng 12 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thống nhất bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014”.
Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;
- Tính giá đất phi nông nghiệp;
- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước.
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2013.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhān dān tỉnh Đắk Nōng)
I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Loại đất |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
Hạng 5 |
Hạng 6 |
|
1 |
Đất trồng cây hàng năm |
- |
12.000 |
10.000 |
5.000 |
4.000 |
2.500 |
|
2 |
Đất trồng lúa nước |
- |
18.000 |
15.000 |
7.500 |
6.000 |
3.500 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
19.000 |
17.000 |
14.000 |
10.000 |
6.000 |
- |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
9.000 |
7.000 |
5.000 |
3.000 |
1.000 |
- |
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
- |
12.000 |
10.000 |
5.000 |
4.000 |
2.500 |
Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản tại quy định nêu trên, được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị được quy định riêng dưới đây.
II. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Tên phường |
Tổ dân phố |
Đơn giá |
|
1 |
Nghĩa Thành |
1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
25.000 |
|
|
Nghĩa Tân |
1, 2 |
|
|
|
Nghĩa Trung |
2, 3 |
|
|
|
Nghĩa Đức |
1, 2 |
|
|
|
Nghĩa Phú |
5 |
|
|
2 |
Nghĩa Thành |
7, 8, 9 |
20.000 |
|
|
Nghĩa Tân |
3, 4, 6 |
|
|
|
Nghĩa Trung |
1, 4, 5, 6 |
|
|
|
Nghĩa Phú |
2, 3, 4, 6 |
|
|
|
Nghĩa Đức |
4 |
|
|
3 |
Các khu vực còn lại thuộc các phường |
17.000 |
|
III. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tính bằng 0,67 so với giá đất quy định tại mục IV bảng phụ lục này.
IV. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
IV. 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất năm 2014 |
||
|
Từ |
Đến |
||||
|
I |
Thị xã Gia Nghĩa |
||||
|
I. 1. Phường Nghĩa Tân |
|||||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường vào Bộ đội biên phòng |
Cây xăng Nam Tây Nguyên |
1,700,000 |
|
|
Cây xăng Nam Tây Nguyên |
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ |
1,700,000 |
|||
|
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tih 2) |
1,400,000 |
|||
|
2 |
Đường Quốc lộ 14 |
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tíh 2) |
Hết địa phận thị xã Gia Nghĩa |
1,000,000 |
|
|
3 |
Đường 23/ 3 |
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) |
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) |
1,500,000 |
|
|
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) |
Cầu Đắk Nông |
2,800,000 |
|||
|
4 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) |
Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
850,000 |
|
|
5 |
Đường Quang Trung |
Đường 23/3 |
Đường 3/2 |
1,300,000 |
|
|
Đường 3/2 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,000,000 |
|||
|
6 |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) |
Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) |
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) |
1,000,000 |
|
|
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) |
Ngã 3 Nông trường |
550,000 |
|||
|
Ngã 3 Nông trường chè |
Hết đường |
350,000 |
|||
|
7 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Duẩn |
Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân) |
1,000,000 |
|
|
8 |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung |
Hết đường 3/2 |
1,000,000 |
|
|
9 |
Đường Phan Kế Bính |
Đường Lê Duẩn |
Hết Đường Phan Kế Bính |
1,000,000 |
|
|
10 |
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết Đường Tô Hiến Thành |
1,000,000 |
|
|
11 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Quang Trung |
Đường Tô Hiến Thành |
750,000 |
|
|
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Lê Duẩn |
1,000,000 |
|||
|
12 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực |
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
800,000 |
|
|
13 |
Đường Cao Bá Quát |
Nguyễn Trung Trực |
Trần Hưng Đạo |
800,000 |
|
|
14 |
Võ Văn Tần |
Hết đường |
800,000 |
||
|
15 |
Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) |
Nguyễn Tất Thành |
Hết đường nhựa |
650,000 |
|
|
16 |
Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) |
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung |
Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
400,000 |
|
|
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện) |
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
400,000 |
|||
|
17 |
Khu tái định cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân |
Nội các tuyến đường nhựa |
700,000 |
||
|
18 |
Khu tái định cư Biên Phòng, phường Nghĩa Tân |
Nội các tuyến đường nhựa |
300,000 |
||
|
19 |
Khu tái định cư Công An, phường Nghĩa Tân |
Nội các tuyến đường nhựa |
700,000 |
||
|
20 |
Khu tái định cư Ngân hàng, phường Nghĩa Tân |
Nội các tuyến đường nhựa |
650,000 |
||
|
21 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|||
|
21.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2 |
350,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
350,000 |
|||
|
21.2 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2 |
250,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
250,000 |
|||
|
21.3 |
Đất ở ven các đường đất cụt |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2 |
200,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
200,000 |
|||
|
I. 2. Phường Nghĩa Phú |
|||||
|
1 |
Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh xã Quảng Thành |
Khách sạn Hồng Liên |
750,000 |
|
|
Khách sạn Hồng Liên |
Đường Hai Bà Trưng |
1,050,000 |
|||
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường vào Bộ đội biên phòng |
1,400,000 |
|||
|
Đường vào Bộ đội biên phòng |
Cây xăng Nam Tây Nguyên |
1,700,000 |
|||
|
Cây xăng Nam Tây Nguyên |
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ |
1,700,000 |
|||
|
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) |
1400000 |
|||
|
2 |
Quốc lộ 14 |
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) |
Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa |
1,000,000 |
|
|
3 |
Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ) |
Đường vòng cầu vượt |
Hết Công an phường Nghĩa Phú |
700,000 |
|
|
Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Hết đường |
600,000 |
|||
|
4 |
Đường vòng cầu vượt |
Cầu vượt |
Đường Nguyễn Tất Thành |
700,000 |
|
|
5 |
An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan) |
Tiếp giáp QL14 |
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan |
250,000 |
|
|
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan |
Giáp ranh giới xã Đắk R'moan |
250,000 |
|||
|
6 |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) |
Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R'moan |
Bờ kè thuỷ điện Đắk R'tíh |
250,000 |
|
|
7 |
Đường vành đai Tổ dân phố 1 |
Mỏ đá |
Giáp ranh giới xã Quảng Thành |
800,000 |
|
|
8 |
Đường Tổ dân phố 2 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết Công an Tỉnh |
500,000 |
|
|
Hết Công an Tỉnh |
Giáp ranh giới xã Đắk R'moan |
250,000 |
|||
|
9 |
Đường Tổ dân phố 3 |
Công an tỉnh |
Doanh trại cơ quan quân sự thị xã |
350,000 |
|
|
10 |
Đường Tổ dân phố 4 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết hội trường tổ dân phố 4 |
350,000 |
|
|
Hết hội trường tổ dân phố 4 |
Đập nước (hết đường nhựa) |
350,000 |
|||
|
11 |
Đường Tổ dân phố 7 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Cảnh sát cơ động) |
Cầu bê tông |
350,000 |
|
|
Cầu bê tông |
Xã Đắk R'moan |
450,000 |
|||
|
12 |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư |
500,000 |
|||
|
13 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|||
|
13.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 5 |
350,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
350,000 |
|||
|
13.2 |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 5 |
250,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
250,000 |
|||
|
13.3 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 5 |
200,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
200,000 |
|||
|
I. 3. Phường Nghĩa Đức |
|||||
|
1 |
Đường 23/ 3 |
Cầu Đắk Nông |
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
2,300,000 |
|
|
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) |
2,300,000 |
|||
|
2 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) |
Đường 23/3 |
Đường Hùng Vương |
1,800,000 |
|
|
3 |
N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đường 23/3 |
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) |
1,700,000 |
|
|
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) |
Cầu bà Thống |
1,500,000 |
|||
|
Cầu bà Thống |
Tượng đài N'Trang Lơng |
1,200,000 |
|||
|
Tượng đài N'Trang Lơng |
Hết đường |
1,000,000 |
|||
|
4 |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đường N'Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ) |
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
1,000,000 |
|
|
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) |
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) |
1,700,000 |
|||
|
5 |
Đường sau nhà Công vụ |
Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống |
Hết đường nhựa |
500,000 |
|
|
|
|
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5) |
Vào 50 m |
550,000 |
|
|
Hết đường nhựa |
Đoạn đường đất còn lại |
450,000 |
|||
|
6 |
Đường bên hông nhà Công vụ |
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đường sau nhà Công vụ |
450,000 |
|
|
7 |
Đường vào Địa chất cũ |
Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống |
Vào 200 m (vào trạm bơm) |
400,000 |
|
|
8 |
Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi) |
Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai |
750,000 |
|
|
9 |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố |
Cầu Bà Thống |
Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nur |
450,000 |
|
|
Cầu Bà Thống |
Đi thẳng đến trụ sở Ban QLCDA tỉnh Đắk Nông |
500,000 |
|||
|
10 |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) |
Km 0 (Đường 23/3) |
Km 1 |
1,200,000 |
|
|
Km 1 |
Km 2 |
900,000 |
|||
|
Km 2 |
Km 4 |
600,000 |
|||
|
11 |
Đường Tỉnh lộ 4 |
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) |
Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha) |
400,000 |
|
|
12 |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) |
Đường 23/3 |
Hết đường nhựa |
1,700,000 |
|
|
13 |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng |
Đường 23/3 |
Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
1,600,000 |
|
|
14 |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao |
Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao |
Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
800,000 |
|
|
15 |
Đường Nguyễn Khuyến |
N'Trang Lơng |
Lương Thế Vinh |
1,400,000 |
|
|
16 |
Đường Lương Thế Vinh |
N'Trang Lơng |
Hết đường Lương Thế Vinh |
1,200,000 |
|
|
17 |
Đường Hàm Nghi |
Đường Hùng Vương |
Đường Tản Đà |
1,200,000 |
|
|
18 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Hàm Nghi (Trục D1) |
Đường Y Jút (Trục N3) |
1,200,000 |
|
|
19 |
Đường Tản Đà |
Đường Hàm Nghi |
Đường Y Jút (Trục N3) |
1,200,000 |
|
|
20 |
Đường Trần Khánh Dư |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,000,000 |
|
|
21 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,000,000 |
|
|
22 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
900,000 |
|
|
23 |
Đường Y Jút |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Giáp đường dây 500kV (hết đường) |
1,100,000 |
|
|
24 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Hoàng Diệu |
1,000,000 |
|
|
25 |
Đường Hoàng Diệu |
Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ |
Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV) |
1,000,000 |
|
|
26 |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur |
Nội các tuyến đường nhựa |
850,000 |
||
|
27 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|||
|
27.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2 |
350,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
350,000 |
|||
|
27.2 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2 |
250,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
250,000 |
|||
|
27.3 |
Đất ở ven các đường đất cụt |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2 |
200,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
200,000 |
|||
|
I. 4. Phường Nghĩa Thành |
|||||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh xã Quảng Thành |
Đường Phan Bội Châu |
750,000 |
|
|
Đường Phan Bội Châu |
Đường Hai Bà Trưng |
1,050,000 |
|||
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường vào Bộ đội biên phòng |
1,400,000 |
|||
|
2 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
1,500,000 |
|
|
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đường 23/3 |
1,800,000 |
|||
|
3 |
Đường 23/3 |
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) |
Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ Thiên Nga) |
1,500,000 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) |
Cầu Đắk Nông |
2,800,000 |
|||
|
4 |
Đường Ngô Mây |
Đường Lý Tự Trọng |
Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình |
720,000 |
|
|
Đường Tống Duy Tân |
Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình |
1,000,000 |
|||
|
5 |
Đường Tống Duy Tân |
Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,500,000 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) |
Đường Chu Văn An |
Đường 23/3 |
1,800,000 |
|
|
7 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ) |
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ) |
3,200,000 |
|
|
8 |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) |
Cổng trại giam công an huyện (cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
2,500,000 |
|
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Hết chợ thị xã |
3,800,000 |
|||
|
Hết chợ thị xã |
Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) |
1,000,000 |
|||
|
9 |
Đường đi sân Bay cũ |
Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
1,000,000 |
|
|
10 |
Đường Lý Tự Trọng |
Chu Văn An |
Đào Duy Từ |
750,000 |
|
|
11 |
Đường Bà Triệu |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng |
3,700,000 |
|
|
12 |
Đường Đào Duy Từ |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Ngô Mây |
500,000 |
|
|
13 |
Đường Chu Văn An |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Nguyễn Tri Phương |
2,500,000 |
|
|
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
2,500,000 |
|||
|
14 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ |
Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ) |
800,000 |
|
|
15 |
Đường Quanh Chợ |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) |
Đường Bà Triệu |
3,800,000 |
|
|
16 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ) |
700,000 |
|
|
17 |
Đường Mạc Thị Bưởi |
Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) |
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
1,100,000 |
|
|
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
Hết Đường |
900,000 |
|||
|
18 |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh |
Đường Mạc Thị Bưởi |
Hết Đường nhựa |
800,000 |
|
|
19 |
Đường Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ) |
Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ) |
Hết Đường (1.310m) |
450,000 |
|
|
20 |
Đường Vào Nghĩa Bình |
Ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín cũ) |
Ngã 3 Nghĩa Bình |
450,000 |
|
|
21 |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) |
Đường Phan Bội Châu |
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,350,000 |
||||
|
Tà luy âm |
1,350,000 |
||||
|
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) |
Ngã tư đường Ngô Mây |
1,600,000 |
|||
|
Ngã tư đường Ngô Mây |
Hết đường đôi |
2,100,000 |
|||
|
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Ngã ba Đường lên Sân bay giao với đường Tôn Đức Thắng |
Võ Thị Sáu |
2,100,000 |
||
|
Võ Thị Sáu |
Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) |
2,100,000 |
|||
|
Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) |
Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
2,100,000 |
|||
|
Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đường 23/3 |
2,500,000 |
|||
|
22 |
Đường nhựa |
Đường Chu Văn An |
Đường Lý Tự Trọng |
750,000 |
|
|
23 |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành |
450,000 |
|||
|
24 |
Đường nội thị |
Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Trường THCS Trần Phú |
350,000 |
|
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Nhà ông Cư |
350,000 |
|||
|
|
|
Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân) |
Nhà ông Hào |
350,000 |
|
|
Đường Ngô Mây (Trạm y tế) |
Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính |
350,000 |
|||
|
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) |
Chùa Pháp Hoa |
350,000 |
|||
|
Nhà ông Dũng Tầm |
Nhà Thủy Lân |
350,000 |
|||
|
25 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|||
|
25.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
350,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
350,000 |
|||
|
25.2 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
250,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
250,000 |
|||
|
25.3 |
Đất ở ven các đường đất cụt |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
200,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
200,000 |
|||
|
I. 5. Phường Nghĩa Trung |
|||||
|
1 |
Đường 23/3 |
Cầu Đắk Nông |
Ngân hàng đầu tư |
2,800,000 |
|
|
Ngân hàng đầu tư |
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) |
2,300,000 |
|||
|
2 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) |
Đường 23/3 |
Đường Hùng Vương |
1,800,000 |
|
|
3 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) |
Đường 23/3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
750,000 |
|
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Lê Thánh Tông |
1,200,000 |
|||
|
4 |
Đường Lê Lai |
Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ) |
Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo) |
1,500,000 |
|
|
5 |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) |
Hết đường nhựa |
800,000 |
|
|
Hết đường nhựa |
Cuối đường |
600,000 |
|||
|
6 |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) |
Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ) |
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng |
800,000 |
|
|
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng |
Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng) |
300,000 |
|||
|
7 |
Đường Lê Thánh Tông |
Đường 23/3 |
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ |
1,600,000 |
|
|
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
1,400,000 |
|||
|
8 |
Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Nghĩa địa |
750,000 |
|
|
Nghĩa địa |
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
400,000 |
|||
|
9 |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) |
Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ) |
Hết Bệnh viện |
1,500,000 |
|
|
Hết Bệnh viện |
Cầu lò gạch (hết đường đôi) |
1,000,000 |
|||
|
10 |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) |
Đường 23/3 |
Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
1,600,000 |
|
|
11 |
Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) |
Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
1,600,000 |
|
|
12 |
Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ) |
Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đường Điểu Ong |
1,400,000 |
|
|
13 |
Trần Hưng Đạo |
Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Ngã ba Tỉnh uỷ |
1,600,000 |
|
|
14 |
Võ Văn Kiệt |
Đường Hùng Vương (QL 28 cũ) |
Hết đường nhựa |
700,000 |
|
|
15 |
Khu đô thị mới Đắk Nia |
|
|||
|
15.1 |
Đường Tản Đà (trục N1 cũ) |
Đường Hàm Nghi |
Đường Trần Khánh Dư |
1,200,000 |
|
|
15.2 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 ) |
Đường Hàm Nghi (Trục D1) |
Đường Y Jút (Trục N3) |
1,200,000 |
|
|
15.3 |
Đường Y Jút (trục N3) |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7) |
1,100,000 |
|
|
15.4 |
Đường Kim Đồng |
Đường Hàm Nghi |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,200,000 |
|
|
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Phan Đình Phùng |
1,000,000 |
|||
|
15.5 |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Kim Đồng |
Đường Hoàng Diệu |
1,000,000 |
|
|
15.6 |
Đường Trần Khánh Dư |
Đường Tản Đà |
Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng |
1,000,000 |
|
|
15.7 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Y Jút |
1,000,000 |
|
|
15.8 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
900,000 |
|
|
15.9 |
Đường Trần Nhật Duật |
Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Phan Đình Phùng |
1,000,000 |
|
|
15.10 |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng |
1,000,000 |
|
|
15.11 |
Đường Hàm Nghi |
Đường Hùng Vương |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,200,000 |
|
|
15.12 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đường Hoàng Diệu |
Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu |
1,000,000 |
|
|
15.13 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Hàm Nghi |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,200,000 |
|
|
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,200,000 |
|||
|
15.14 |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Hùng Vương |
Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
1,200,000 |
|
|
15.15 |
Đường Phan Đình Phùng |
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,200,000 |
|
|
15.16 |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đường Hùng Vương |
Đường Đường Phan Đình Phùng |
1,200,000 |
|
|
15.17 |
Đường Phan Đình Giót |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Y Nuê |
1,000,000 |
|
|
15.18 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,000,000 |
|
|
15.19 |
Đường Y Nuê |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,000,000 |
|
|
15.20 |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đường Y Nuê |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,000,000 |
|
|
15.21 |
Đường Trục N21 |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đường Phan Đình Phùng |
1,000,000 |
|
|
15.22 |
Đường Ngô Tất Tố |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,000,000 |
|
|
16 |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) |
Đường 23/3 |
Chân cầu Đắk Nông |
650,000 |
|
|
17 |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) |
Suối Đắk Nông |
Cuối đường |
1,500,000 |
|
|
18 |
Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung |
Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Logde) |
Đường Ybih Alêô |
750,000 |
|
|
19 |
Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) |
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân |
400,000 |
|
|
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
400,000 |
|||
|
20 |
Đường vào khu tái định cư 23 ha |
Đường Phan Đăng Lưu |
Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh) |
1,300,000 |
|
|
21 |
Đất ở khu tái định cư 23 ha |
Nội các Tuyến đường nhựa |
1,100,000 |
||
|
22 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|
|
|
|
22.1 |
Đất ở ven các đường nhựa còn lại |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 2, 3 |
350,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
350,000 |
|||
|
22.2 |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 2, 3 |
250,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
250,000 |
|||
|
21.3 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
|
|||
|
|
Tổ dân phố 2, 3 |
200,000 |
|||
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
200,000 |
|||
|
II |
Huyện Đắk Song |
|
|
|
|
|
II. 1. Thị trấn Đức An |
|||||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình |
Cổng huyện đội |
|
|
|
- Phía đông (trái) |
450,000 |
||||
|
- Phía tây (phải) |
500,000 |
||||
|
Cổng Huyện đội |
Dịch vụ công |
|
|||
|
- Phía đông (trái) |
900,000 |
||||
|
- Phía tây (phải) |
700,000 |
||||
|
Dịch vụ công |
Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
|
|||
|
- Phía đông (trái) |
1,500,000 |
||||
|
- Phía tây (phải) |
800,000 |
||||
|
Ngân hàng nông nghiệp |
Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
1,300,000 |
|||
|
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm) |
Km 809 |
800,000 |
|||
|
Km 809 |
Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang |
450,000 |
|||
|
2 |
Đường xuống đập Đắk Rlong |
Km0 (ngã 3 bưu điện) |
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m |
400,000 |
|
|
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m |
Xuống Đập Đắk Rlong |
100,000 |
|||
|
3 |
Đường hành chính |
Chi cục thuế (QL 14) |
QL14 (giáp Viện kiểm sát) |
250,000 |
|
|
Huyện uỷ (QL14) |
Đường khu hành chính |
900,000 |
|||
|
Kho bạc (QL14) |
Đường khu hành chính |
900,000 |
|||
|
4 |
Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung) |
Từ QL 14 |
Ranh giới xã Đắk N'Drung |
400,000 |
|
|
5 |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) |
Km 0 (quốc lộ 14) |
Hết Bệnh viện |
500,000 |
|
|
Bệnh viện |
Ranh giới xã Nam Bình |
300,000 |
|||
|
6 |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính |
Km 0 (quốc lộ 14) |
Km 0 + 150m |
400,000 |
|
|
7 |
Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính |
400,000 |
|||
|
8 |
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An |
300,000 |
|||
|
9 |
Đường đi xã Thuận Hà |
Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) |
Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m |
250,000 |
|
|
10 |
Đường vào Đài phát thanh và truyền hình |
Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình) |
Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m |
350,000 |
|
|
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình |
200,000 |
||||
|
11 |
Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An |
300,000 |
|||
|
12 |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên |
Km0 QL 14 |
Km0 QL 14 + 600 m |
300,000 |
|
|
13 |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Km0 QL14 |
Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
200,000 |
|
|
14 |
Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4 |
Km0 QL14 |
Ranh giới thị trấn |
200,000 |
|
|
15 |
Đường nối |
Trường Tiểu học Chu Văn An |
Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong |
300,000 |
|
|
16 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
100,000 |
|||
|
III |
Huyện Krông Nô |
||||
|
III.1. Thị trấn Đắk Mâm |
|||||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 4 |
Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà) |
Ngã tư Bến xe |
2,500,000 |
|
|
Ngã 4 Bến xe |
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp |
3,500,000 |
|||
|
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp |
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) |
2,500,000 |
|||
|
2 |
Đường tỉnh lộ 3 |
Ngã Tư bến xe |
Ngã 3 tổ dân phố số 5 |
1,000,000 |
|
|
Ngã 3 tổ dân phố số 5 |
Đường dây 500 KV |
800,000 |
|||
|
Đường dây 500 KV |
Ngã 3 thôn Đắk Hà (nghĩa địa) |
600,000 |
|||
|
Đường dây 500 KV |
Ngã 3 buôn Dru |
600,000 |
|||
|
Ngã 3 buôn DRu |
Ngã 3 buôn Dốc Linh |
500,000 |
|||
|
Ngã 3 buôn Dốc Linh |
Hướng đi xã Nam Xuân + 300 m |
400,000 |
|||
|
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi xã Nam Xuân) + 300 m |
Cầu cháy |
250,000 |
|||
|
|
|
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành) |
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih |
350,000 |
|
|
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih |
Đường đi vào Mỏ đá |
250,000 |
|||
|
Đường đi vào Mỏ đá |
Giáp ranh xã Tân Thành |
200,000 |
|||
|
3 |
Đường đi tổ dân phố 6 |
Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT) |
Ngã 3 tổ dân phố số 5 |
800,000 |
|
|
4 |
Đường đi tổ dân phố 3 |
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp |
Ngã 3 tổ dân phố số 3 |
800,000 |
|
|
Ngã tư Bến xe |
Ngã 3 tổ dân phố số 3 |
800,000 |
|||
|
5 |
Đường nhựa trung tâm thị trấn |
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp |
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện) |
500,000 |
|
|
6 |
Đường đi tổ dân phố 3 |
Ngã 3 chợ huyện |
Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) |
1,000,000 |
|
|
7 |
Đường nhựa trung tâm thị trấn |
Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2) |
Đến ngã 3 Công an huyện |
450,000 |
|
|
8 |
Đường nhựa trung tâm thị trấn |
Ngã 3 tỉnh lộ 4 |
Đi đài truyền thanh huyện |
450,000 |
|
|
9 |
Đường N4.1 |
Từ giáp đường N13(gần chợ) |
Đi tổ dân số 3 |
700,000 |
|
|
10 |
Đường N25 |
Từ giáp đường N13 (gần chợ) |
Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài) |
700,000 |
|
|
11 |
Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn |
450,000 |
|||
|
12 |
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn |
200,000 |
|||
|
13 |
Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm |
350,000 |
|||
|
14 |
Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm |
250,000 |
|||
|
15 |
Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, xã Đắk Drô) |
Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3) |
đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3) |
400,000 |
|
|
16 |
Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng |
90,000 |
|||
|
17 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
150,000 |
|||
|
IV |
Huyện Cư Jút |
||||
|
IV. 1. Thị trấn Ea T'ling |
|||||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
|
|||
|
1.1 |
Về phía Đăk Nông |
Cửa hàng xe máy Bảo Long |
Ngã 5 đường Ngô Quyền |
1,800,000 |
|
|
1.2 |
Về phía Đắk Lắk |
Cửa hàng xe máy Bảo Long |
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
2,500,000 |
|
|
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
2,000,000 |
|||
|
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
Giáp ranh xã Tâm Thắng |
1,500,000 |
|||
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã 5 đường Ngô Quyền |
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) |
1,800,000 |
|
|
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110 m) |
Cổng phụ vào Nhà máy điều |
1,400,000 |
|||
|
Cổng phụ vào Nhà máy điều |
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương |
1,000,000 |
|||
|
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương |
Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn) |
450,000 |
|||
|
3 |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) |
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) |
1,600,000 |
|
|
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
1,100,000 |
|||
|
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
Cống vào bãi cát |
600,000 |
|||
|
Cống vào bãi cát |
Hết ranh giới Thị trấn |
300,000 |
|||
|
4 |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương) |
Km 0 + 800 m |
500,000 |
|
|
Km 0 + 800m |
Cổng thác Trinh Nữ |
300,000 |
|||
|
5 |
Đường sinh thái |
Từ ngã 3 đường Nguyễn Du |
Giáp ranh xã Tâm Thắng |
300,000 |
|
|
6 |
Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6) |
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng |
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) |
650,000 |
|
|
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) |
Ngã ba nhà ông Xế |
450,000 |
|||
|
Ngã ba nhà ông Xế |
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
350,000 |
|||
|
7 |
Đường vào khối 7 |
Km 0 QL 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) |
Km 0 +130m |
650,000 |
|
|
Km 0 +130m |
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
400,000 |
|||
|
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng |
300,000 |
|||
|
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng |
Ngã ba đường sinh thái |
250,000 |
|||
|
8 |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) |
Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) |
Ngã 3 đường Lê Lợi |
1,800,000 |
|
|
Ngã 3 đường Lê Lợi |
Hết trường tiểu học Trần Phú |
1,200,000 |
|||
|
Hết trường tiểu học Trần Phú |
Ngã 4 đường Phan Chu Trinh |
800,000 |
|||
|
9 |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) |
Km 0 QL 14 (Ngã tư Nguyễn Tất Thành) |
Cổng trường THPT Phan Chu Trinh |
600,000 |
|
|
10 |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) |
Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) |
Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) |
1,800,000 |
|
|
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ) |
Ngã 3 dốc đá |
1,000,000 |
|||
|
Ngã 3 dốc đá |
Cống ngã 5 nhà ông Tòng |
400,000 |
|||
|
Ngã 3 dốc đá |
Ngã ba nhà ông Chế |
350,000 |
|||
|
Ngã 3 nhà ông Chế |
Cống ngã 5 nhà ông Tòng |
300,000 |
|||
|
11 |
Đường vào bến xe huyện |
Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) |
Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) |
1,500,000 |
|
|
12 |
Đường phía sau chợ huyện |
Giáp đường vào bến xe |
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
1,200,000 |
|
|
13 |
Đường nhà ông Khoa |
Từ cổng văn hoá khối 7 |
Ngã ba đường vào khối 7 |
600,000 |
|
|
14 |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) |
Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành |
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn |
1,200,000 |
|
|
|
|
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn |
Ngã ba đường Lê Hồng Phong |
700,000 |
|
|
15 |
Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi) |
Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr |
400,000 |
|
|
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr |
Ngã ba (Bảng quy hoạch) |
300,000 |
|||
|
16 |
Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai) |
Ngã ba (Bảng quy hoạch) |
Ngã ba Sao Ngàn phương |
300,000 |
|
|
Ngã ba Sao Ngàn phương |
Giáp cầu |
300,000 |
|||
|
17 |
Đường vào nhà máy điều |
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Nhà máy điều (Cổng chính) |
300,000 |
|
|
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Nhà máy điều (Cổng phụ) |
200,000 |
|||
|
18 |
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) |
Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) |
Ngã tư giáp đường Y Ngông |
600,000 |
|
|
19 |
Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) |
Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn |
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr |
600,000 |
|
|
20 |
Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) |
Ngã ba đường Y Ngông |
Ngã ba đường Lê Lợi |
400,000 |
|
|
21 |
Đường N'Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) |
Km 0 QL 14 (Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành) |
Ngã ba nhà ông Quốc |
1,000,000 |
|
|
Ngã ba nhà ông Quốc |
Hết trường Mẫu giáo EaTling |
700,000 |
|||
|
Hết trường Mẫu giáo EaTling |
Ngã ba đường Quang Trung |
500,000 |
|||
|
Ngã ba đường Quang Trung |
Ngã ba Phan Chu Trinh |
400,000 |
|||
|
22 |
Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4) |
Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương |
Km 0 + 150 m |
400,000 |
|
|
Km 0 + 150 m |
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) |
350,000 |
|||
|
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) |
Ngã ba đường đội 7 |
250,000 |
|||
|
23 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) |
Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba đường Lê Hồng Phong |
700,000 |
|
|
24 |
Đường đội 7 |
Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) |
Km 0 + 500 m |
250,000 |
|
|
25 |
Đường vào khu tập thể huyện |
Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Ngã ba đường vào khối 7 |
350,000 |
|
|
26 |
Đường Lê Duẩn |
Km 0 (Ngã ba Phan Chu Trinh) |
Ngã tư nhà ông Sự |
350,000 |
|
|
27 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) |
Ngã ba Nguyễn Văn Linh |
Ngã ba đường Lê Duẩn |
350,000 |
|
|
28 |
Đường Quang Trung |
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
Đập Hồ Trúc |
300,000 |
|
|
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) |
500,000 |
|||
|
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) |
Ngã tư nhà ông Sự |
350,000 |
|||
|
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) |
Km 0 + 300 m |
600,000 |
|||
|
Km 0 + 300m |
Giáp ranh Tâm Thắng |
400,000 |
|||
|
29 |
Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv) |
Km 0 Nguyễn Văn Linh |
Km0 + 700 m (Nhà rông Bon U3) |
300,000 |
|
|
30 |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) |
Ngã ba trường DT nội trú |
Ngã ba nhà ông Vận |
300,000 |
|
|
Ngã ba nhà ông Vận |
Đến đường Phan Chu Trinh |
300,000 |
|||
|
31 |
Đường vào khu đồng Chua |
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) |
Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng |
400,000 |
|
|
32 |
Đường sau bệnh viện (cũ) |
Giáp đường sau chợ |
Giáp đường Quang Trung |
400,000 |
|
|
33 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã ba Trần Hưng Đạo |
Giáp đường Lê Hồng Phong |
300,000 |
|
|
Giáp đường Lê Hồng Phong |
Đập hồ Trúc |
400,000 |
|||
|
34 |
Đường Liên TDP 9 |
Giáp đường N'Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) |
Giáp đường Phan Chu Trinh |
400,000 |
|
|
35 |
Đường nội tổ dân phố |
Ngã 3 bến xe |
Ngã 3 Quang Trung giáp Bệnh Viện |
150,000 |
|
|
|
|
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu |
Giáp bệnh viện mới |
150,000 |
|
|
36 |
Đất khu dân cư còn lại 13 tổ dân phố và 3 bon |
150,000 |
|||
|
V |
Huyện Đắk Mil |
||||
|
V. 1. Thị trấn Đắk Mil |
|||||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hết ngã 3 đường Trần Phú |
2,400,000 |
|
|
Đường Trần Phú |
Hết Trường Nguyễn T. Thành |
2,000,000 |
|||
|
Trường Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh xã Đắk Lao |
1,500,000 |
|||
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hết ngã 3 đường N'Trang Lơng |
2,400,000 |
|
|
Hết Ngã 3 đường N'Trang Lơng |
Hết ngã 3 đường Hoàng Diệu |
1,700,000 |
|||
|
Ngã 3 đường Hoàng Diệu |
Hết Hạt Kiểm Lâm |
1,200,000 |
|||
|
Hết Hạt Kiểm Lâm |
Giáp ranh giới xã Đắk Lao |
900,000 |
|||
|
3 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết trường Nguyễn Chí Thanh |
1,200,000 |
|
|
Trường Nguyễn Chí Thanh |
Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao |
800,000 |
|||
|
Trụ sở UBND xã Đắk Lao |
Giáp ranh giới xã Đắk Lao |
500,000 |
|||
|
4 |
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng |
1,400,000 |
|
|
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng |
1,100,000 |
|||
|
Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng |
Giáp ranh giới xã Đức Minh |
900,000 |
|||
|
5 |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết ngã 3 đường Nguyễn Khuyến |
1,500,000 |
|
|
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến |
Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn) |
1,100,000 |
|||
|
Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn ) |
Hết ngã 3 đường Hùng Vương - Lê Duẩn |
750,000 |
|||
|
6 |
Đường Trần Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết cổng Trường Trần Phú |
1,300,000 |
|
|
Hết cổng Trường Trần Phú |
Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông |
800,000 |
|||
|
Hết ngã 3 đường Trần Phú- Trần Nhân Tông |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
500,000 |
|||
|
7 |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
500,000 |
|
|
8 |
Đường Ngô Quyền |
Đường Trần Phú |
Hết ranh giới thị trấn |
400,000 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Du |
Hùng Vương |
Ngã 4 nhà bà Trang |
1,100,000 |
|
|
Ngã 4 nhà bà Trang |
Hết ranh giới thị trấn |
1,000,000 |
|||
|
10 |
Đường đấu nối với đường Nguyễn Du |
Km 0 (đường Nguyễn Du) |
Km0+100m (mỗi bên 100m) |
400,000 |
|
|
11 |
Đường phân lô tái định cư TDP5 đấu nối với đường Nguyễn Du |
500,000 |
|||
|
12 |
Đường phân lô tái định cư TDP5 không đấu nối với đường Nguyễn Du |
400,000 |
|||
|
13 |
Đường N'Trang Lơng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết nhà trẻ Họa Mi |
1,000,000 |
|
|
Hết nhà trẻ Họa Mi |
Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh |
700,000 |
|||
|
Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
500,000 |
|||
|
14 |
Đường tổ dân phố 11 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ngã 3 đường N'Trang Lơng |
400,000 |
|
|
15 |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Lê Lợi |
450,000 |
|
|
16 |
Đường tổ dân TDP3 đi TDP 6 |
Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) |
Đường Lê Lợi |
450,000 |
|
|
17 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
500,000 |
|
|
18 |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
500,000 |
|
|
19 |
Đường Lý Tự Trọng |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
550,000 |
|
|
20 |
Đường Quang Trung |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
800,000 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
650,000 |
|||
|
21 |
Đường chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo |
Km0(Đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 200m |
1,000,000 |
|
|
Km0 + 200m |
Đường bờ Hồ Tây |
800,000 |
|||
|
22 |
Các đường TDP 13 không đấu nối với |
Km0 đường Trần Hưng Đạo |
km 0 + 100 m |
500,000 |
|
|
km 0 + 100 m |
Trên 100 m |
400,000 |
|||
|
23 |
Các đường tổ dân phố 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo |
400,000 |
|||
|
24 |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết hội trường TDP 16 |
700,000 |
|
|
Hết hội trường TDP 16 |
Hội trường TDP 16 + 300m |
450,000 |
|||
|
Hội trường TDP 16 + 300m |
Đường N'Trang Lơng |
300,000 |
|||
|
25 |
Đường từ hạt kiểm lâm đi Buôn Sa Ri |
Km0(Trần Hưng Đạo) |
Km0 +400m |
400,000 |
|
|
26 |
Đất ở các đường còn lại của TDP 16 |
200,000 |
|||
|
27 |
Đường Trần Nhân Tông |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Trần Phú |
1,100,000 |
|
|
28 |
Đường vào chợ Đắk Mil |
Ngã 3 Trần Nhân Tông (cổng chợ phía Tây) |
Đường Trần Phú |
1,000,000 |
|
|
29 |
Đường vào TDP 15 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết trường mẫu giáo Hướng Dương |
400,000 |
|
|
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết cơ quan huyện đội |
400,000 |
|||
|
30 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
Đường Quang Trung |
700,000 |
|
|
Đường Quang Trung |
Đường Lê Lợi |
|
|||
|
+ Phía cao |
700,000 |
||||
|
+ Phía thấp |
500,000 |
||||
|
31 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
700,000 |
|
|
32 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Đường lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
700,000 |
|
|
33 |
Đất ở các đường còn lại tổ dân phố 7,8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng |
500,000 |
|||
|
34 |
Đất ở các đường còn lại của TDP 7,8 |
300,000 |
|||
|
35 |
Đường Hai Bà Trưng |
Trọn Đường |
600,000 |
||
|
36 |
Đường Võ Thị Sáu |
Trọn đường |
600,000 |
||
|
37 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Km 0 (Ngã 3 đường Lê Duẩn) |
Km 0 + 200 m |
800,000 |
|
|
Km 0 + 200 m |
Km 0 + 450 m |
600,000 |
|||
|
Km 0 + 450 m |
Hết ranh giới thị trấn |
500,000 |
|||
|
38 |
Đường TDP 9 (Phía đông Bệnh viện) |
Nhà ông Tấn |
Hết bệnh viện (Nhà ông Nam) |
500,000 |
|
|
39 |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
600,000 |
|
|
|
|
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường Lý Thường Kiệt |
400,000 |
|
|
40 |
Đường Nguyễn Trãi |
Trọn đường |
400,000 |
|
|
|
41 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Trọn đường |
350,000 |
|
|
|
42 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Trọn đường |
300,000 |
|
|
|
43 |
Đường tổ dân phố 1 |
Nhà ông Liêu |
Đường Quang Trung |
500,000 |
|
|
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) |
Nhà ông Chỉnh (hết trường nội trú) |
500,000 |
|
||
|
44 |
Đường tổ dân phố 1 đi tổ dân phố 9 |
Đường Quang Trung |
Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) |
400,000 |
|
|
45 |
Đường tổ dân phố 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m |
400,000 |
|
||
|
46 |
Đất ở các đường còn lại của Tổ dân phố 01 |
300,000 |
|
||
|
47 |
Đất ở các đường tổ dân phố 12 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100 m |
400,000 |
|
||
|
48 |
Đường Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo |
350,000 |
|
||
|
49 |
Đường tổ dân phố 4 (nhà Bảy Mai) nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 200 m |
400,000 |
|
||
|
50 |
Đất ở các đường còn lại của TDP 3, TDP 6 |
400,000 |
|
||
|
51 |
Đường còn lại của TDP 3, TDP 6 đấu nối với đường với đường Nguyễn Tất Thành vào 200m |
400,000 |
|
||
|
52 |
Đường vành đai hồ Tây (TDP 13) |
Hoa viên |
Ngã 3 đường Bà Triệu |
1,000,000 |
|
|
Ngã 3 đường bà Triệu |
Hết đường vành đai hồ Tây |
700,000 |
|
||
|
53 |
Đường vành đai hồ Tây (TDP5) |
Đường Nguyễn Du |
Km0+400m |
500,000 |
|
|
Km0+400m |
Hết đường vành đai |
500,000 |
|
||
|
54 |
Đường Nơ Trang Gưl |
400,000 |
|
||
|
55 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
250000 |
|
||
|
VI |
Huyện Đắk R'lấp |
|
|||
|
VI. 1. Thị trấn Kiến Đức |
|
||||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Ranh giới xã Kiến Thành |
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
1,800,000 |
|
|
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Ngã 3 đường Chu Văn An |
2,500,000 |
|
||
|
Ngã 3 đường Chu Văn An |
Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành |
3,000,000 |
|
||
|
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành |
2,500,000 |
|
||
|
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) |
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú) |
1,800,000 |
|
||
|
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành) |
Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành |
1,500,000 |
|
||
|
2 |
Đường Lê Thánh Tông |
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông |
Đường vào lò mổ (tà dương) |
1,500,000 |
|
|
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông |
Đường vào lò mổ (tà âm) |
800,000 |
|
||
|
Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) |
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) |
|
|
||
|
Tà luy dương |
2,000,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
1,500,000 |
|
|||
|
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) |
Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ) |
1,800,000 |
|
||
|
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) |
Giáp QLộ 14 |
|
|
||
|
Tà luy dương |
2,000,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
1,500,000 |
|
|||
|
3 |
Đường N'Trang Lơng (Bên phải) |
Km 0 (QLộ 14) |
Km0 + 150m |
2,500,000 |
|
|
Km0 + 150m |
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng |
2,000,000 |
|
||
|
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng |
Cầu Đắk BLao |
1,500,000 |
|
||
|
Đường N'Trang Lơng (bên trái) |
Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm |
Km0 + 150m |
2,500,000 |
|
|
|
Phía bên trái đường |
|
|
|||
|
Km 0+ 150m |
Km 0+ 300m |
1,500,000 |
|
||
|
Km 0+ 300m |
Km 1+ 110m |
1,000,000 |
|
||
|
Đường N'Trang Lơng |
Km 1+ 110m |
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long) |
1,000,000 |
|
|
|
|
|
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng) |
Km 2+450m (đường N'Trang Lơng) |
800,000 |
|
|
Km 2+450m |
Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng) |
|
|
||
|
Tà luy dương |
700,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
500,000 |
|
|||
|
4 |
Đường Lê Hữu Trác |
Km 0+ 50m (QLộ14) |
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác |
|
|
|
Tà luy dương |
1,500,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
1,000,000 |
|
|||
|
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác |
Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác |
|
|
||
|
Tà luy dương |
900,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
700,000 |
|
|||
|
Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác |
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) |
|
|
||
|
Tà luy dương |
500,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
300,000 |
|
|||
|
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) |
Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy |
|
|
||
|
Tà luy dương |
600,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
400,000 |
|
|||
|
Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy |
Giáp đường N'Trang Lơng |
|
|
||
|
Tà luy dương |
300,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
200,000 |
|
|||
|
5 |
Đường Trần Phú |
Ngã 3 đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh giới xã Kiến Thành |
1,000,000 |
|
|
6 |
Đường Võ Thị Sáu |
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu |
500,000 |
|
|
7 |
Đường Phan Chu Trinh |
Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh |
Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh) |
500,000 |
|
|
8 |
Đường Chu Văn An |
Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0) |
Giáp đường Nguyễn Khuyến |
|
|
|
Tà luy dương |
1,000,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
800,000 |
|
|||
|
9 |
Đường Nguyễn Du |
Đường N'Trang Lơng |
Đường Chu Văn An |
1,000,000 |
|
|
10 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Khuyến |
1,000,000 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Du nối dài |
Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,000,000 |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Đường N'Trang Lơng |
Sân vận động |
1,000,000 |
|
|
Sân vận động |
Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện |
500,000 |
|
||
|
13 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo |
Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo |
800,000 |
|
|
Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo |
Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo |
500,000 |
|
||
|
14 |
Đường Phan Chu Trinh |
Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh) |
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) |
500,000 |
|
|
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) |
Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh |
200,000 |
|
||
|
15 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao) |
TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác) |
600,000 |
|
|
16 |
Đường Hùng Vương |
Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới |
Km0 +200m (Đường Hùng Vương) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,000,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
600,000 |
|
|||
|
Km0 +200m (Đường Hùng Vương) |
Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú |
600,000 |
|
||
|
17 |
Đường Ngô Quyền |
Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương) |
|
500,000 |
|
|
18 |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) |
Tà luy dương |
220,000 |
|
|
|
|
|
Tà luy âm |
200,000 |
|
|
|
19 |
Khu dân cư số 6 |
Khu tập thể TT Y tế Huyện |
80,000 |
|
|
|
20 |
Đường liên khu phố |
Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo |
Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh |
500,000 |
|
|
Hội trường tổ 3 |
Trần Hưng Đạo |
350,000 |
|
||
|
21 |
Đường vào đồi thông tổ 7 |
Km0 (Qlộ 14) |
Km0 +400m |
|
|
|
Tà luy dương |
400,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
400,000 |
|
|||
|
Km0 + 400 m |
Hết đường |
150,000 |
|
||
|
22 |
Đường vào nhà máy nước đá |
Nhà ông Vinh Tổ 6 |
Giáp ranh giới Kiến Thành |
400,000 |
|
|
Nhà ông Sự |
Bờ kè chợ |
180,000 |
|
||
|
23 |
Đường vành đai bệnh viện |
Cổng bệnh viện |
giáp đường Lê Hữu Trác |
|
|
|
Tà luy dương |
300,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
200,000 |
|
|||
|
24 |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú |
Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Hết Trường Dân tộc nội trú |
200,000 |
|
|
Hết Trường Dân tộc nội trú |
Hết đường |
150,000 |
|
||
|
25 |
Đường Xóm 4, Tổ 2 |
Từ nhà ông Kỳ |
Hết đường Xóm 4, Tổ 2 |
|
|
|
Tà luy dương |
500,000 |
|
|||
|
Tà luy âm |
300,000 |
|
|||
|
26 |
Hẻm 6, Tổ 2 |
Đường Chu Văn An |
Nhà ông Nam |
300,000 |
|
|
27 |
Ngã 3 nhà ông Thu |
Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu |
Giáp đường Nguyễn Du nối dài |
200,000 |
|
|
28 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
80,000 |
|
||
IV.2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất năm 2014 |
||||
|
Từ |
Đến |
||||||
|
I. |
Thị xã Gia Nghĩa |
||||||
|
I. 1. |
Xã Quảng Thành |
||||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới huyện Đắk Song |
Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) |
350,000 |
|||
|
|
|
Đầu đường đôi |
Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành |
350,000 |
|||
|
2 |
Đường liên thôn |
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) |
Ngã 3 Trảng Tiến |
200,000 |
|||
|
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) |
Ngã 3 Trảng Tiến |
200,000 |
|||||
|
Quốc lộ 14 |
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
200,000 |
|||||
|
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp Quốc lộ 14) |
200,000 |
||||||
|
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) |
Giáp Đắk R'moan |
200,000 |
|||||
|
3 |
Đường nội thôn |
Giáp phường Nghĩa Thành |
Cầu lò gạch |
200,000 |
|||
|
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Cuối đường bê tông |
150,000 |
|||||
|
Thôn Nghĩa Tín |
Thôn Nghĩa Hòa |
150,000 |
|||||
|
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) |
150,000 |
||||||
|
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) |
100,000 |
||||||
|
4 |
Các tuyến đường bê tông nông thôn |
|
200,000 |
||||
|
I. 2. |
Xã Đắk Nia |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 |
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m |
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) |
500,000 |
|||
|
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) |
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến |
500,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến |
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu |
500,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu |
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã |
500,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã |
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) |
500,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) |
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m |
300,000 |
|||||
|
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m |
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) |
300,000 |
|||||
|
2 |
Các tuyến đường nhựa liên thôn |
|
|
||||
|
2.1 |
|
Đường vào thôn Đồng Tiến |
|
||||
|
- |
|
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28) |
Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng |
200,000 |
|||
|
- |
|
Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng |
Hết đường (Ngã 3 cầu gãy) |
200,000 |
|||
|
2.2 |
|
Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28) |
Giáp địa phận phường Nghĩa Đức |
200,000 |
|||
|
2.3 |
|
Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28) |
Cổng chào nghĩa trang thị xã |
200,000 |
|||
|
2.4 |
|
Đường vào bon Bu sop, Njriêng |
Đấu nối với QL 28 |
200,000 |
|||
|
2.5 |
|
Đường từ điện tử Lượng |
ra thôn Nghĩa Thuận |
200,000 |
|||
|
2.6 |
|
Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi |
Đến điện tử Lượng |
200,000 |
|||
|
2.7 |
|
Đường vào thôn Đắk Tân |
giáp ranh xã Đắk Ha |
200,000 |
|||
|
2.8 |
|
Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân |
Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28) |
200,000 |
|||
|
2.9 |
|
Đường vào thôn Phú Xuân |
Hết đường nhựa |
200,000 |
|||
|
2.10 |
|
Đường vào bon Srê Ú |
Hết đường nhựa |
200,000 |
|||
|
2.11 |
|
Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28) |
Hết đường bê tông |
200,000 |
|||
|
3 |
Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại |
|
250,000 |
||||
|
4 |
Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại |
|
150,000 |
||||
|
I.3. |
Xã Đắk R'moan |
||||||
|
1 |
Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan |
250,000 |
|||||
|
2 |
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã |
200,000 |
|||||
|
3 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
150,000 |
|||||
|
4 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
100,000 |
|||||
|
II. |
Huyện Đắk Glong |
||||||
|
II.1. |
Xã Quảng Khê |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 |
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa |
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
750,000 |
|||
|
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
550,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m |
450,000 |
|||||
|
Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê |
Ngã ba trục đường số 8 |
800,000 |
|||||
|
Ngã ba trục đường số 8 |
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện |
750,000 |
|||||
|
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện |
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) |
700,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) |
Km 0 + 100 m |
500,000 |
|||||
|
Km 0 + 100 m |
Ngã 3 đường vào tái định cư xã Ðăk P'lao |
300,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðăk P'lao |
Suối cây Lim |
200,000 |
|||||
|
Suối cây Lim |
Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 m) |
150,000 |
|||||
|
Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0) |
Hướng về 2 phía 400 m |
200,000 |
|||||
|
Km 0 + 400 m |
Giáp ranh xã Đắk Som |
150,000 |
|||||
|
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m |
Km 0 + 200 m |
200,000 |
|||||
|
Km 0 + 200 m |
Giáp ranh xã Đắk Nia |
150,000 |
|||||
|
2 |
Đường đi Thôn 1 |
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) |
Km 0 + 100 m |
500,000 |
|||
|
Km 0 + 100 m |
Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 m) |
350,000 |
|||||
|
3 |
Đường số 2 (đường 45m, trọn đường) |
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện |
Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8 |
500,000 |
|||
|
4 |
Đường số 8 (đường 33m, trọn đường) |
Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8 |
Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2 |
500,000 |
|||
|
5 |
Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe) |
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) |
Km 0 + 500 m |
400,000 |
|||
|
Km 0 + 500 m |
Km 1 |
250,000 |
|||||
|
6 |
Đường vào Đập Nao Kon Đơi |
Ngã 3 giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0) |
Km 0 + 100 m |
300,000 |
|||
|
Km 0 + 100 m |
Hết Đập tràn Nao Kon Đơi |
200,000 |
|||||
|
7 |
Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du |
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) |
Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du) |
400,000 |
|||
|
8 |
Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 |
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) |
350,000 |
|||
|
Km 0 |
Km 1 |
250,000 |
|||||
|
Km 1 |
Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4 |
200,000 |
|||||
|
9 |
Đường vào Bệnh viện huyện |
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện |
Bệnh viện huyện |
200,000 |
|||
|
Bệnh viện huyện |
Ngã ba đường 135 |
150,000 |
|||||
|
10 |
Đường vào Thôn 4 |
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) |
Km 0 + 200 m |
250,000 |
|||
|
Km 0 + 200 m |
Hết đường |
220,000 |
|||||
|
11 |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao |
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) |
Km 0 + 300 m |
300,000 |
|||
|
Km 0 + 300 m |
Bon Cây xoài |
200,000 |
|||||
|
Bon Cây xoài |
Giáp ranh giới xã Đắk Plao |
150,000 |
|||||
|
12 |
Khu định cư công nhân viên chức |
|
|
||||
|
12.1 |
Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4) |
Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 m |
Trọn đường |
300,000 |
|||
|
12.2 |
Đường D2 (mặt đường rộng 6 m) |
Trọn đường |
200,000 |
||||
|
12.3 |
Đường D3 (mặt đường rộng 6 m) |
Trọn đường |
200,000 |
||||
|
12.4 |
Đường D4 (mặt đường rộng 6 m) |
Trọn đường |
200,000 |
||||
|
12.5 |
Đường N1 (mặt đường rộng 14 m) |
Trọn đường |
220,000 |
||||
|
12.6 |
Đường N2 (mặt đường rộng 6 m) |
Trọn đường |
200,000 |
||||
|
12.7 |
Đường N3 (mặt đường rộng 6 m) |
Trọn đường |
200,000 |
||||
|
12.8 |
Đường N4 (mặt đường rộng 14 m) |
Trọn đường |
220,000 |
||||
|
12.9 |
Đường N5 (mặt đường rộng 6 m) |
Trọn đường |
200,000 |
||||
|
13 |
Khu tái định cư B |
|
|
||||
|
13.1 |
Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) |
Trọn đường |
250,000 |
||||
|
13.2 |
Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) |
Trọn đường |
250,000 |
||||
|
13.3 |
Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) |
Trọn đường |
220,000 |
||||
|
13.4 |
Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) |
Trọn đường |
220,000 |
||||
|
13.5 |
Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) |
Trọn đường |
220,000 |
||||
|
13.6 |
Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) |
Trọn đường |
220,000 |
||||
|
14 |
Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 m |
200,000 |
|||||
|
15 |
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m |
150,000 |
|||||
|
16 |
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m |
120,000 |
|||||
|
17 |
Các tuyến đường bê tông tại các thôn |
150,000 |
|||||
|
18 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
80,000 |
||||
|
II.2. |
Xã Đắk Ha |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 4 |
Cột mốc số 067 Tỉnh lộ 4 (Giáp ranh giới Thị xã) |
Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 |
300,000 |
|||
|
Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 |
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã |
200,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã |
Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) |
250,000 |
|||||
|
|
|
Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) |
Ngã ba đường rải nhựa 135 |
500,000 |
|||
|
Ngã ba đường rải nhựa 135 |
Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) |
400,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) |
Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) |
250,000 |
|||||
|
Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) |
Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) |
200,000 |
|||||
|
Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) |
Ranh giới xã Quảng Sơn |
150,000 |
|||||
|
2 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa, bê tông hóa |
200,000 |
|||||
|
3 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 m) |
100,000 |
|||||
|
4 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 m) |
80,000 |
|||||
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
II.3. |
Xã Quảng Sơn |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 4 |
Ranh giới xã Đắk Ha |
Đỉnh dốc 27 |
150,000 |
|||
|
Đỉnh dốc 27 |
Đỉnh dốc 27 + 100 m |
200,000 |
|||||
|
Đỉnh dốc 27 + 100 m |
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 |
250,000 |
|||||
|
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 |
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100 m |
300,000 |
|||||
|
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100m |
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200 m |
350,000 |
|||||
|
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200m |
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) |
400,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) |
Km 0 + 100 m |
450,000 |
|||||
|
Km 0 + 100 m |
Km 0 + 200 m |
500,000 |
|||||
|
Km 0 + 200 m |
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
550,000 |
|||||
|
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng hướng về Quảng Phú) + 500m |
500,000 |
||||||
|
|
|
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) |
Km 0 + 100 m |
450,000 |
|||
|
Km 1 |
Km 1 + 100 m |
400,000 |
|||||
|
Km 1 + 100 m |
Km 1 + 200 m |
200,000 |
|||||
|
Km 1 + 200 m |
Ranh giới huyện Krông Nô -200 m |
150,000 |
|||||
|
Ranh giới huyện Krông Nô - 200 m |
Ranh giới huyện Krông Nô |
150,000 |
|||||
|
2 |
Ðường đi thôn 2 |
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) |
500,000 |
||||
|
Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0) |
Km 0 + 100 m hướng đường nhựa |
400,000 |
|||||
|
Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2 |
Ngã tư Bưu điện xã |
400,000 |
|||||
|
Ngã tư Bưu điện xã |
Ngã tư đường đi xã Ðăk R'măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) |
500,000 |
|||||
|
Ngã tư Bưu điện xã |
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) |
350,000 |
|||||
|
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) |
Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn |
500,000 |
|||||
|
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) |
Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng |
500,000 |
|||||
|
3 |
Đường đi thôn 3A |
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn) |
Km 0 + 150 m |
500,000 |
|||
|
Km 0 + 150 m |
Km 0 + 250 m |
450,000 |
|||||
|
Km 0 + 250 m |
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 |
250,000 |
|||||
|
Ngã ba (Quán cà phê Thư Giãn) |
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 |
250,000 |
|||||
|
4 |
Đường đi xã Đăk R'măng |
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
Cộng 200m |
550,000 |
|||
|
Cộng 200m |
Ngã ba đường vào Thôn 1A |
550,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào Thôn 1A |
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) |
430,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) |
Đường vào Thôn 1C |
280,000 |
|||||
|
Đường vào Thôn 1C |
Xưởng đũa cũ |
240,000 |
|||||
|
Xưởng đũa cũ |
Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) |
150,000 |
|||||
|
Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) |
Giáp ranh xã Đắk R'măng |
100,000 |
|||||
|
5 |
Đất ở các đường rải nhựa, bê tông liên thôn |
240,000 |
|||||
|
6 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon khác cấp phối >= 3,5 m (không rải nhựa) |
100,000 |
|||||
|
7 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
80,000 |
|||||
|
II.4. |
Xã Đắk Som |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường quốc lộ 28 |
Km 0 (cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500m) |
400,000 |
||||
|
Km0 +500m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) |
Đường vào bon B'nơr |
300,000 |
|||||
|
Đường vào bon B'nơr |
Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 |
250,000 |
|||||
|
Hết đường có rải nhựa Quốc Lộ 28 |
Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
150,000 |
|||||
|
Km 0+500m (Hướng về Quảng Khê) |
Ngã 3 đường vào bon B'Sréa |
250,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào bon B'Sréa |
Ngã 3 đường đi Đắk Nang |
200,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường đi Đắk Nang |
Giáp ranh xã Quảng Khê |
150,000 |
|||||
|
2 |
Đường vào bon B'nơr |
Ngã 3 quốc lộ 28 đi vào bon B'nơr |
Hết đường rải nhựa |
150,000 |
|||
|
3 |
Đường vào bon B'Sréa |
Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (đầu bon) |
Chân đập bon bon B'Sréa |
200,000 |
|||
|
Chân đập bon bon B'Sréa |
Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (cuối bon) |
100,000 |
|||||
|
4 |
Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang |
150,000 |
|||||
|
5 |
Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang |
100,000 |
|||||
|
6 |
Các trục đường nhựa khác ≥ 3,5 m còn lại |
100,000 |
|||||
|
7 |
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường ≥ 3,5m |
80,000 |
|||||
|
8 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
II.5. |
Xã Đắk R'Măng |
|
|
|
|||
|
1 |
Từ trụ sở UBND xã về hai phía mỗi phía 500 m |
|
120,000 |
||||
|
2 |
Đường đi thôn 3 |
Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0) |
km 0 +500 m |
100,000 |
|||
|
km 0 +500 m |
Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) |
70,000 |
|||||
|
3 |
Ngã 3 đèo Đắk R'măng về 3 phía 500 m |
70,000 |
|||||
|
4 |
Đường nội thôn |
Đường UBND xã +500 m (phía đông) |
vào trong 1 km |
70,000 |
|||
|
Đường vào thôn 1 |
Hết đường nhựa (800 m) |
70,000 |
|||||
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
II.6. |
Xã Quảng Hòa |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường rải nhựa trung tâm xã |
Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 m |
250,000 |
||||
|
Km 0 + 500 m (về hướng tỉnh Lâm Đồng) |
Ngã ba đường đi Đăk Ting |
200,000 |
|||||
|
Ngã ba đường đi Đăk Ting |
Hết đường rải nhựa |
120,000 |
|||||
|
Km 0 + 500 m (về hướng xã Quảng Sơn) |
Ngã ba đường vào Thôn 6 |
150,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào Thôn 6 |
Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 m |
180,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào Thôn 6+200m |
Giáp ranh xã Quảng Phú |
80,000 |
|||||
|
2 |
Đường cấp phối >= 3,5 m |
60,000 |
|||||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
II.7. |
Xã Đắk Plao |
|
|
|
|||
|
1 |
Ðường vào tái định cư xã Ðắk P'lao |
Giáp ranh giới xã Quảng Khê |
Hết đường T10 |
150,000 |
|||
|
Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường) |
100,000 |
||||||
|
2 |
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m |
70,000 |
|||||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III. |
Huyện Đắk R'lấp |
||||||
|
III.1. |
Xã Kiến Thành |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
|
|
|
|||
|
1.1 |
Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín |
Bên phải |
|
|
|||
|
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức |
Giáp nhà ông Lập |
700,000 |
|||||
|
Nhà ông Lập |
Ranh xã Quảng Tín |
650,000 |
|||||
|
Bên trái |
|
|
|||||
|
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức |
Giáp ranh nhà Ô.Sơn |
650,000 |
|||||
|
Giáp ranh nhà ông Sơn |
Giáp ranh xã Quảng Tín |
700,000 |
|||||
|
1.2 |
Thị trấn Kiến Đức – Nhân Cơ |
Ranh giới Kiến Đức |
Ranh giới Kiến Đức +400 m |
|
|||
|
Tà luy dương |
1,200,000 |
||||||
|
Tà luy âm |
1,000,000 |
||||||
|
Ranh thị trấn Kiến Đức +400 m |
Đến ngã ba hầm đá |
700,000 |
|||||
|
Tà dương (phía cao) |
Đến ngã ba hầm đá |
700,000 |
|||||
|
Tà âm (phía thấp) |
Đến ngã ba hầm đá |
650,000 |
|||||
|
Ngã ba vào hầm đá |
Ranh giới xã Đắk Wer |
800,000 |
|||||
|
2 |
Tỉnh lộ 5 |
Ranh giới Thị trấn Kiến Đức |
Nghĩa địa thôn 3 |
500,000 |
|||
|
Nghĩa địa thôn 3 |
Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
300,000 |
|||||
|
Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
Ranh giới xã Nghĩa Thắng |
200,000 |
|||||
|
3 |
Đường thôn 7 |
Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV) |
Ranh giới xã Đắk Wer |
300,000 |
|||
|
Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu |
Đăk Wer (Quốc lộ 14) |
100,000 |
|||||
|
4 |
Đường đi thôn 5, thôn 8 |
Thuỷ điện Đắk Tang |
Nghĩa địa thôn 5 |
150,000 |
|||
|
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 |
Đập thuỷ điện Đăk Tang |
400,000 |
|||||
|
Từ nhà ông Thêu |
Ranh giới thị trấn Kiến Đức |
200,000 |
|||||
|
5 |
Đường đi thôn 9 |
QLộ 14 ngã 3 trường 1 |
Nghĩa địa thôn 9 |
150,000 |
|||
|
QL 14 nhà ông Chữ |
Khu quy hoạch xưởng cưa |
150,000 |
|||||
|
Khu QH đất GV thôn 9 |
|
80,000 |
|||||
|
6 |
Đường vào cây đa Kiến Đức |
Giáp ranh Kiến Thành |
600,000 |
||||
|
7 |
Từ nhà ông Tạ Nắng |
Đến nhà ông Nguyễn Phương |
250,000 |
||||
|
8 |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) |
Ranh giới thị trấn Kiến Đức |
Hết đường nhựa |
300,000 |
|||
|
9 |
Ranh giới Thị trấn Kiến Đức |
Hết nhà ông Bình thôn 7 |
250,000 |
||||
|
10 |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức |
Ranh thị trấn Kiến Đức |
Giáp ranh xã Đắk Sin |
100,000 |
|||
|
11 |
Đất khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.2. |
Xã Đắk Wer |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m |
1,400,000 |
||||
|
Km 0 + 200m |
Giáp ranh Kiến Thành |
900,000 |
|||||
|
Km 0 +200 m |
Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ |
1,000,000 |
|||||
|
Km 0 +350 m |
Giáp ranh Nhân Cơ |
600,000 |
|||||
|
2 |
Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng |
Km 0 ngã 3 (Pi nao II) |
Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng |
570,000 |
|||
|
Km 0 +500 m |
Giáp xã Nghĩa Thắng |
200,000 |
|||||
|
Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ |
Km 0 + 500m |
570,000 |
|||||
|
Km 0 + 500m |
Giáp ranh xã Nhân Cơ |
250,000 |
|||||
|
3 |
Đường vào thôn 1 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 +100 m |
550,000 |
|||
|
Km 0 + 100 m |
Cầu qua thôn 1 |
240,000 |
|||||
|
Cầu qua thôn 1 |
Cách ngã ba TT xã (+ 450m) |
300,000 |
|||||
|
Km 0 ngã 3 TT xã |
Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1) |
400,000 |
|||||
|
Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã |
Km 250 +200 m về 3 phía |
300,000 |
|||||
|
4 |
Đường vào Quảng Tân |
Km 0 +450 m |
Km 0 +850m |
200,000 |
|||
|
Km 0 +850 m |
Giáp ranh xã Quảng Tân |
150,000 |
|||||
|
5 |
Đường vào thôn 6 |
Km 0 QLộ 14 |
Km 0 +200 m |
300,000 |
|||
|
Km 0 +200 m |
Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 |
200,000 |
|||||
|
6 |
Đường vào thôn 13 |
Km 0 QLộ 14 |
Km 0 +200 m |
150,000 |
|||
|
Km 0 +200 m |
Hết đường |
120,000 |
|||||
|
7 |
Đường liên thôn |
Cầu Tràn nhà ông Thanh |
Giáp châu Giang Kiến Thành |
100,000 |
|||
|
Cầu mới |
Ngã ba thôn 14 |
240,000 |
|||||
|
Ngã ba thôn 14 |
Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m) |
200,000 |
|||||
|
8 |
Thôn 1 đi thôn 16 |
Km0 ngã 3 TT xã (hướng cầu ông Trọng) |
Km0 + 100m |
200,000 |
|||
|
9 |
Thôn 13 |
Ngã 3 thôn 6 |
Ngã 3 nhà ông Vinh |
150,000 |
|||
|
Ngã 3 nhà ông Trung Quýt |
Ngã 3 Nhân Đạo |
150,000 |
|||||
|
Nhà ông Mạc Thanh Hoá |
Về hướng Kiến Thành (hết đường) |
180,000 |
|||||
|
Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh |
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
180,000 |
|||||
|
|
|
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Mỏ đá Phương Nam |
100,000 |
|||
|
10 |
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m |
100,000 |
|||||
|
11 |
Đường vào bon |
Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần |
Hết đường nhựa bon |
100,000 |
|||
|
12 |
Đất khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.3. |
Xã Nhân Cơ |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Đắk Wer |
Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ |
1,000,000 |
|||
|
Trạm Y Tế xã Nhân Cơ |
Đầu trường Lê Đình Chinh |
1,500,000 |
|||||
|
Đầu trường Lê Đình Chinh |
Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo |
2,000,000 |
|||||
|
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo |
UBND xã |
1,500,000 |
|||||
|
UBND xã |
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) |
500,000 |
|||||
|
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) |
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m) |
700,000 |
|||||
|
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) |
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) |
500,000 |
|||||
|
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) |
Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m) |
800,000 |
|||||
|
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m |
Cầu Đắk R’tíh -200 m |
500,000 |
|||||
|
Cầu Đắk R’Tíh -200 m |
Cầu Đắk R’tíh |
500,000 |
|||||
|
2 |
Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 |
|
|
||||
|
2.1 |
Đường vào xã Nhân Đạo |
Km 0 Quốc lộ 14 |
Km 0 + 500m (Đến đập hồ Nhân Cơ) |
700,000 |
|||
|
Km 0 + 500m |
Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer |
250,000 |
|||||
|
Từ trường mẫu giáo Hoa Mai |
Đến đất ông Bùi Văn Ngoan |
300,000 |
|||||
|
Từ đất ông Huỳnh Minh Hoàng |
Đến đất ông Nguyễn Văn Hùng |
300,000 |
|||||
|
2.2 |
Đường vào ngầm 18 |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
300,000 |
|||
|
2.3 |
Đường vào Thác Diệu Thanh |
Ngã 3 (Quốc lộ 14) |
Ngã 3 (Quốc lộ 14) + 500m |
400,000 |
|||
|
2.4 |
Đường vào nghiã địa thôn 8 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 1 |
200,000 |
|||
|
2.5 |
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Đến cổng chào bon Bù Dấp |
250,000 |
|||
|
2.6 |
Đường liên thôn |
Ngã 3 Pi Nao I |
Giáp mặt bằng nhà máy Alumin |
250,000 |
|||
|
2.7 |
Đường cạnh kho Loan Hiệp |
Kho Loan Hiệp |
Nhà bà Hồng |
400,000 |
|||
|
2.8 |
Đường vào bên cạnh ngân hàng |
Ngã 3 (Quốc lộ 14) |
Hết đất nhà ông Thắng |
500,000 |
|||
|
2.9 |
Đường vào bên cạnh chợ |
Ngã 3 (Quốc lộ 14) |
Giáp đất Nguyễn Văn Bạc |
500,000 |
|||
|
2.10 |
Đường vào sân bay |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Giáp sân bay nhân cơ |
700,000 |
|||
|
2.11 |
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp |
Ngã 3 (Quốc lộ 14) |
Hết đất ông Vượng |
300,000 |
|||
|
2.12 |
Đường vào tổ 9 b thôn 3 |
Ngã 3 (Quốc lộ 14) |
Hết đường cả hai nhánh |
300,000 |
|||
|
2.13 |
Đường vào tổ 8 |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Ngã 3 QLộ 14 + 500 m |
200,000 |
|||
|
Ngã 3 Quốc lộ 14 + 500 m |
Hồ Nhân cơ |
100,000 |
|||||
|
2.14 |
Đường vào tổ 1 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
hết nhà Vinh Lệ |
200,000 |
|||
|
Đường cạnh nhà ông Duyên |
Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên |
Nhà Vinh Lệ |
200,000 |
||||
|
2.15 |
Đường vào nhà máy mì |
Quốc lộ 14 |
Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông |
200,000 |
|||
|
2.16 |
Đường tổ 1 |
Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) |
Cầu mới |
250,000 |
|||
|
2.17 |
Đường vào Nghĩa địa thôn 8 |
Quốc lộ 14 + 1 km |
Giáp cụm Công nghiệp |
100,000 |
|||
|
2.18 |
Từ suối 1 |
Đến ngã 3 đường liên thôn 12 |
100,000 |
||||
|
2.19 |
Đường vào bon Bù Dấp |
Từ ngã 3 vườn mía |
Đến nhà ông Tơi |
150,000 |
|||
|
2.20 |
Đường vào ngầm 18 |
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đến ngầm 18 |
150,000 |
|||
|
2.21 |
Đường đi xã Nhân Đạo |
Ngã 3 nhà ông Họa |
Đến hết đường vào mỏ đá |
250,000 |
|||
|
3 |
Từ Ngã ba nhà ông Toát |
Ngã 3 đường vào nhà ông Lương |
200,000 |
||||
|
4 |
Ngã 3 nhà ông Lương |
Hết nhà bà Huyền |
100,000 |
||||
|
5 |
Nhà ông Lương |
Hồ Nhân cơ |
100,000 |
||||
|
6 |
Khu công nghiệp |
Ngã 3 đường vào thôn 4 |
100,000 |
||||
|
7 |
Ngã 3 hồ Nhân Cơ |
Hết đất bà Lan |
250,000 |
||||
|
8 |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 |
Quốc lộ 14 |
Hết đất nhà bà Định |
150,000 |
|||
|
Nhà bà Định |
Hết đường |
100,000 |
|||||
|
9 |
Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 |
Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà chị Vịnh |
Hết đường |
200,000 |
|||
|
10 |
Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9 |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Nghĩa Địa |
200,000 |
|||
|
11 |
Đường cạnh nhà bà Viên |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Ngã ba vườn mía |
200,000 |
|||
|
12 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.4. |
Xã Nhân Đạo |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường liên xã |
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) |
Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) |
570,000 |
|||
|
Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) |
Ngã 3 Cùi chỏ |
300,000 |
|||||
|
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) |
Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) |
570,000 |
|||||
|
Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) |
Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng |
220,000 |
|||||
|
Ngã 3 cùi chỏ |
Ráp ranh xã Nhân Cơ |
250,000 |
|||||
|
2 |
Đường liên thôn |
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) |
Km0 +500m (Đi bon PiNao) |
450,000 |
|||
|
Km0 +500m(Đi bon PiNao) |
Ngã 3 Mum |
220,000 |
|||||
|
Ngã 3 mum đi đập Đắk Mur |
vào 500m |
100,000 |
|||||
|
Ngã 3 Mum |
Trường Lê Văn Tám (phân hiệu) |
120,000 |
|||||
|
Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu) |
Ngã tư Quốc tế |
80,000 |
|||||
|
Ngã 3 Cùi chỏ |
Trường mẫu giáo thôn1 |
80,000 |
|||||
|
Ngã 3 vào suối đá |
Ngã 3 đập thôn 6 |
70,000 |
|||||
|
|
|
Ngã 3 km 0 + 500m |
Đập Đắk Mur |
50,000 |
|||
|
Trường mẫu giáo thôn1 |
Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
60,000 |
|||||
|
3 |
Ngã tư quốc tế |
Đi bon PiNao |
Đến hết nhà ông Hoa |
70,000 |
|||
|
4 |
Đường thôn 4 |
Trường Lê văn Tám |
Hết vườn nhà ông Võ Hữu Hậu |
50,000 |
|||
|
Ngã tư Quốc tế |
Hết đất vườn ông ông Dương Đình Lành |
50,000 |
|||||
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.5 |
Xã Đạo Nghĩa |
|
|
|
|||
|
1 |
Tỉnh lộ 5 |
Từ UBND xã (hướng Đăk Sin) |
UBND xã + 200m |
550,000 |
|||
|
Cách UBND 200m |
Giáp Đăk Sin |
280,000 |
|||||
|
Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) |
Cách UBND xã 300m |
550,000 |
|||||
|
Cách UBND 300m |
Giáp Nghĩa Thắng |
280,000 |
|||||
|
2 |
Đường liên thôn |
Từ cầu Quảng Phước |
Đập tràn Quảng Đạt |
400,000 |
|||
|
Đập tràn Quảng đạt |
Đến nhà ông Thọ |
280,000 |
|||||
|
Từ nhà Ông Thọ |
Đến nhà ông Tư Tù |
400,000 |
|||||
|
Từ nhà ông Tư Tù |
Đến hết đường nhựa (Mười nổ) |
260,000 |
|||||
|
Từ nhà ông Tân Ngà |
Đến cửa rừng |
180,000 |
|||||
|
Từ nhà ông Khư |
Đến cuối xóm Mít |
140,000 |
|||||
|
Ngã tư Quản An |
Hết nhà bà Huệ |
120,000 |
|||||
|
Từ Nhà bà Huệ |
Giáp xã Nghĩa Thắng |
80,000 |
|||||
|
Nhà Ông Tuân |
Hết nhà ông Phú |
120,000 |
|||||
|
Nhà bà Huệ |
Hết nhà ông Trần Dũng |
80,000 |
|||||
|
Ngã 3 nhà ông Phước |
Trường Huỳnhh Thúc Kháng (phân hiệu) |
80,000 |
|||||
|
Ngã tư Quản An |
Nhà ông Võ Văn Thảo |
100,000 |
|||||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.6. |
Xã Hưng Bình |
|
|
|
|||
|
1 |
Tỉnh lộ 5 |
Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin) |
Ngã ba nhà ông Trương Văn Thuỷ |
160,000 |
|||
|
|
|
Giáp nhà ông Trương Văn Thuỷ |
Ngã ba nhà ông Vi Văn Hiện |
120,000 |
|||
|
Giáp nhà ông Vi văn Hiện |
đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
160,000 |
|||||
|
Giáp nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) |
250,000 |
|||||
|
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) |
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 1) |
160,000 |
|||||
|
Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2) |
Cầu Tư |
150,000 |
|||||
|
Cầu Tư |
Cầu ba (Giáp xã Đăk Ru) |
100,000 |
|||||
|
2 |
Đường liên thôn 3, 5, 7 |
Ngã ba ông Trần văn Thích (Đất nhà ông Thích) |
Ngã ba nhà ông Vạn |
100,000 |
|||
|
3 |
Đường đi thôn 3 |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) |
250,000 |
|||
|
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thiều |
160,000 |
|||||
|
4 |
Thôn 6 |
Đầu đập thôn 6 (đập C15) |
Ngã 3 thôn 4 |
200,000 |
|||
|
Ngã 3 thôn 4 |
Hết đất nhà ông Khường |
200,000 |
|||||
|
Hết đất nhà ông Khường |
Hết đất nhà ông Tính |
200,000 |
|||||
|
5 |
Thôn 7 |
Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6) |
Hết đất nhà ông Hoàn |
100,000 |
|||
|
6 |
Buôn Châu Mạ |
Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7) |
Hết đất nhà bà Điểu Thị BRang |
100,000 |
|||
|
Giáp đất nhà bà Điểu Thị BRang |
Đến hết đất nhà ông Điểu Am |
100,000 |
|||||
|
7 |
Đường liên thôn 4, 7 |
Đất nhà ông Quang (thôn 5) |
Ngã ba tỉnh lộ 5 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2) |
60,000 |
|||
|
8 |
Đất khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.7 |
Xã Đắk Ru |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Quãng Tín |
Cột mốc 882 (QL14)+50m |
400,000 |
|||
|
Cột mốc 882 (QL14)+50m |
Cột mốc 883 (QL14)+500m |
700,000 |
|||||
|
Cột mốc 883 (QL14)+500m |
Cột mốc 885 (QL14) |
400,000 |
|||||
|
Cột mốc 885 (QL14) |
Cột mốc 886 (QL14)+400m |
700,000 |
|||||
|
|
|
Cột mốc 886 (QL14)+400m |
Ranh giới tỉnh Bình Phước |
400,000 |
|||
|
2 |
Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14 |
|
|||||
|
2.1 |
Đường Tỉnh lộ 5 |
Ngã 3 QLộ 14 |
Ngã 3 cửa rừng +200m |
350,000 |
|||
|
Ngã 3 cửa rừng +200m |
Cầu số I |
200,000 |
|||||
|
Cầu số I |
Cầu số 3(Giáp xã Hưng Bình) |
100,000 |
|||||
|
2.2 |
Đường vào TT KTM Đắk Ru |
Ngã 3 QLộ 14 |
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
200,000 |
|||
|
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú |
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến |
150,000 |
|||||
|
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết |
100,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Hết thôn Tân Phú |
150,000 |
|||||
|
2.3 |
Đường vào E 720 |
Ngã 3 QLộ 14 |
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê I |
250,000 |
|||
|
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu SrêI |
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi |
150,000 |
|||||
|
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi |
Giáp ranh xã Đăk Ngo |
100,000 |
|||||
|
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I |
Thuỷ điện Đắk Ru |
100,000 |
|||||
|
2.4 |
Đường vào thôn Tân Lợi |
Km0 (QLộ14) |
Km0 + 500m |
200,000 |
|||
|
2.5 |
Đường vào thôn 8 |
Km0 (Cầu 2 ranh giới xa Quãng Tín) |
Km0 + 500m |
150,000 |
|||
|
Km0 + 500m |
Ngã 3 Quán chín |
200,000 |
|||||
|
Ngã 3 Quán chín |
Giáp tỉnh lộ 5 |
100,000 |
|||||
|
Ngã 3 Quán chín |
Cầu Sập |
100,000 |
|||||
|
2.6 |
Đường vào thôn Tân Lập |
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín) |
Km 1 |
100,000 |
|||
|
Km 1 |
Km 2 + 500m |
100,000 |
|||||
|
Km 2 + 500m |
Ranh giới xã Đắk Sin |
100,000 |
|||||
|
2.7 |
Đường vào nhà thờ |
Ngã 3 QLộ 14 |
Giáp hồ thôn 6 |
200,000 |
|||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|||||
|
III.8 |
Xã Quảng Tín |
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Kiến Thành |
Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông |
600,000 |
|||
|
Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông |
Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
500,000 |
|||||
|
Ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đến hết ngã ba bon Bu Dách |
|
|||||
|
|
- Tà luy dương |
300,000 |
|||||
|
|
- Tà luy âm |
200,000 |
|||||
|
Ngã ba vào đường bon Bù Đách |
Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo |
800,000 |
|||||
|
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 |
Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
1,000,000 |
|||||
|
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng |
Đến giáp xã Đắk Ru |
500,000 |
|||||
|
2 |
Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14 |
|
|||||
|
Đường xã Đắk Sin thôn 10 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 +200m |
400,000 |
||||
|
Km 0+200m |
Km 0 +1000m |
250,000 |
|||||
|
Km 0 +1000m Ranh giới hộ ông Trí |
Đến ngã 3 nhà ông An |
200,000 |
|||||
|
Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đắk Ka |
Km 0 Quốc lộ 14 |
Cầu 1 |
200,000 |
||||
|
Đường thôn 4 (bon Ol) |
Cầu sắt Sađacô |
Đến nhà ông Hoá thôn Sađacô |
200,000 |
||||
|
Đường bon Bu Dách |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Đến hết đường |
200,000 |
||||
|
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 +300 (đến hết dốc nhà ông Âu) |
200,000 |
||||
|
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo |
Km 0 (Quốc lộ 14 ) |
Hội trường thôn 5 |
350,000 |
||||
|
Hội trường thôn 5 |
đến suối Đắk R'lấp |
200,000 |
|||||
|
Ngã ba vào đội lâm trường cũ |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 +200m |
300,000 |
||||
|
Đường vào tổ 4 thôn 2 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
200,000 |
||||
|
|
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Đường dây 500 kV |
150,000 |
|
||
|
Đường vào tổ 1 thôn 2 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
150,000 |
|
|||
|
Đường xã Đắk Sin thôn 10 |
Ngã 3 nhà ông An |
Đến giáp ranh giới xã Đắk Sin |
100,000 |
|
|||
|
Đường ngã 3 bon bu bia đi Đắk Ka |
Cầu 1 |
Cầu 2 xã Đắk Ru |
100,000 |
|
|||
|
Đường thôn 4 (bon Ol) |
Km 0 Quốc lộ 14 |
Đến cầu sắt Sađacô |
150,000 |
|
|||
|
Đường thôn 4 (bon Ol) |
Nhà ông Hoá thôn Sađacô |
Trục đường đi dốc miếu. Trục đường đi hết thôn 9 |
100,000 |
|
|||
|
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường |
Km 0 (Quốc lộ 14) +300m |
đến hết đường |
100,000 |
|
|||
|
3 |
Đường cạnh nhà Hùng Dương |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km0 + 1500 m |
150,000 |
|
||
|
Km0 + 1500 m |
hết đường |
100,000 |
|
||||
|
4 |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km0 + 1000 m |
150,000 |
|
||
|
Từ ngã 3 mộ Tám Của |
Ngã 3 đội lâm trường (cũ) |
150,000 |
|
||||
|
5 |
Đường Thôn 1 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hội trường thôn 1 |
200,000 |
|
||
|
Hội trường thôn 1 |
Đường đi Đắk Ka |
150,000 |
|
||||
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
III.9 |
Xã Nghĩa Thắng |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Tỉnh Lộ 5 |
|
|
|
|
||
|
1.1 |
Hướng Kiến Thành |
Trạm xá xã |
Trường mẫu giáo Quảng Thuận |
400,000 |
|
||
|
Trường mẫu giáo Quảng Thuận |
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh |
400,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh |
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh |
400,000 |
|
||||
|
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh |
Đầu đập hồ Cầu Tư |
200,000 |
|
||||
|
Đầu đập hồ Cầu Tư |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
100,000 |
|
||||
|
1.2 |
Hướng Đạo Nghĩa |
Trạm xá xã |
Ngã 3 chợ |
1,200,000 |
|
||
|
Ngã 3 chợ |
Ngã 3 nhà ông Tưởng |
600,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Tưởng |
Ngã 3 nhà ông Thái |
400,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Thái |
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
200,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Nhân Đạo |
Cách ngã 3 PiNao III - 200m |
200,000 |
|
||
|
Ngã 3 PINAO |
về 03 phía mỗi phía 200 m |
400,000 |
|
||||
|
Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m |
Hết nhà ông Lý |
300,000 |
|
||||
|
Hết nhà ông Lý |
Hết nhà ông Lâm |
400,000 |
|
||||
|
Hết nhà ông Lâm |
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) |
250,000 |
|
||||
|
Ngã 3 trường cấp III |
Cổng trường cấp III (đường trên) |
200,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) |
Ngã 3 Quảng Chánh |
200,000 |
|
||||
|
Ngã 3 chợ |
Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa |
300,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Lâm |
Trường cấp III (đường dưới) |
300,000 |
|
||||
|
3 |
Đường liên thôn |
Ngã 3 PiNao III + 200m |
Ngã 3 đường Hai Bé |
150,000 |
|
||
|
Ngã 3 nhà ông Kế |
Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Quảng Chánh |
Hết nhà ông Mao |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông Thái |
Cống nước nhà ông Hồng |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh |
Hết nhà ông Mầu |
100,000 |
|
||||
|
Trường cấp III (đường dưới) |
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nghĩa địa Quảng Chánh |
Đập Quảng Thuận (lò mổ) |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Kế |
Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
100,000 |
|
||||
|
4 |
Đường liên thôn thôn |
Ngã 3 nhà bà Tươi |
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản |
100,000 |
|
||
|
Ngã 3 Bưu điện |
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản |
Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) |
100,000 |
|
||||
|
|
|
Ngã 3 nhà ông Điểu Thơ |
Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
100,000 |
|
||
|
5 |
Đường nội thôn |
Ngã 3 nhà bà Phúc |
Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
100,000 |
|
||
|
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh |
Hết nhà ông Nghĩa |
250,000 |
|
||||
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
III.10 |
Xã Đắk Sin |
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 5 |
Ngã ba Ngân hàng |
Ngã 3 cây xăng ông Hà |
600,000 |
|
||
|
Ngã 3 cây xăng ông Hà |
Cầu Vũ Phong |
550,000 |
|
||||
|
Cầu Vũ Phong |
Hết Trường Trần Hưng Đạo |
470,000 |
|
||||
|
Trần Hưng Đạo |
Giáp ranh Đạo Nghĩa |
300,000 |
|
||||
|
Ngã 3 ngân hàng |
Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình) |
550,000 |
|
||||
|
Km 0 + 150m |
Ngã 3 nhà ông Tự |
380,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Tự |
Giáp ranh xã Hưng Bình |
200,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba cây xăng ông Hà |
Hết đất nhà ông Sang |
500,000 |
|
||
|
Hết đất nhà ông Sang |
Hết đất nhà bà Tuyên |
350,000 |
|
||||
|
Hết đất nhà bà Tuyên |
Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 11 |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Ngân Hàng |
Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
500,000 |
|
||
|
Trường Lê Hữu Trác |
Ngã ba cầu Tam Đa |
300,000 |
|
||||
|
Cầu Tam Đa |
Hết thôn 5 |
150,000 |
|
||||
|
Ngã ba cầu Tam Đa |
Giáp ranh xã Hưng Bình |
200,000 |
|
||||
|
Ngã ba ông Thái |
Giáp ranh xã Đắk Ru (Đường liên xã) |
100,000 |
|
||||
|
Ngã ba ông Tự |
Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 tỉnh lộ 5 |
Hết nhà ông Thái Thôn 10 |
100,000 |
|
||||
|
4 |
Đường đi 208 |
Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7 |
Hết đất nhà bà Bé Sáu |
150,000 |
|
||
|
Ngã 3 nhà ông Hùng |
Hết đất nhà ông Tự |
150,000 |
|
||||
|
5 |
|
Nhà bé Sáu |
Giáp ranh Quảng Tín |
100,000 |
|
||
|
6 |
Khu dân cư còn lại khu vực thôn 1,2,3,4 |
50,000 |
|
||||
|
7 |
Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5,7,10,11,12,13,16 |
50,000 |
|
||||
|
IV. |
Huyện Tuy Đức |
||||||
|
IV.1. |
Xã Quảng Tân |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 1 |
- Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức |
Cộng 200m |
|
|||
|
Tà luy dương |
250000 |
||||||
|
Tà luy âm |
200000 |
||||||
|
- Cộng 200m |
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
|
|||||
|
Tà luy dương |
250000 |
||||||
|
Tà luy âm |
200000 |
||||||
|
- Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
|
|||||
|
Tà luy dương |
300,000 |
||||||
|
Tà luy âm |
220,000 |
||||||
|
Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân |
|
|||||
|
Tà luy dương |
180,000 |
||||||
|
Tà luy âm |
150,000 |
||||||
|
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân |
Hết đất nhà bà Thuật |
|
|||||
|
Tà luy dương |
250,000 |
||||||
|
Tà luy âm |
180,000 |
||||||
|
Giáp đất nhà bà Thuật |
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m |
300,000 |
|||||
|
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m |
Hết đất nhà ông Huy |
200,000 |
|||||
|
Giáp đất nhà ông Huy |
Cầu Doãn Văn (giáp xã Đăk R'Tih) |
|
|||||
|
Tà luy dương |
200,000 |
||||||
|
Tà luy âm |
150,000 |
||||||
|
2 |
Đường liên xã |
Km 0 (ngã 3 trường 6) |
Giáp đất nhà ông Thuận |
300,000 |
|||
|
Giáp đất nhà ông Thuận |
Hết đất trung tâm trường 6 |
200,000 |
|||||
|
Khu trung tâm trường 6 |
Cống nước nhà bà Hường |
150,000 |
|||||
|
Cống nước nhà bà Hường |
Hết đất nhà ông bảy Dỉnh |
120,000 |
|||||
|
|
|
Giáp đất nhà ông bảy Dỉnh |
Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
100,000 |
|
||
|
Km0 (ngã 3 cây xăng Ngọc My) |
Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng |
150,000 |
|
||||
|
Giáp đất nhà Loan Hùng |
Cầu Đăk R'Tih |
100,000 |
|
||||
|
Khu trung tâm xã mới |
Khu trung tâm xã mới + 2km |
200,000 |
|
||||
|
Khu trung tâm xã mới |
Giáp xã Đắk R'tíh |
150,000 |
|
||||
|
Khu trung tâm xã mới |
Giáp xã Đắk Wer |
200,000 |
|
||||
|
3 |
Các tuyến đường trong các thôn, bon |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A |
90,000 |
|
|||
|
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K'riêng |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc bon Budrông B |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc bon Phum |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 1 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 3 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 4 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 7 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 8 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 9 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 10 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 11 |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’tăng |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê |
90,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Snon |
90,000 |
|
|||||
|
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung |
90,000 |
|
|||||
|
IV.2 |
Xã Đắk R'tíh |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 1 |
Giáp xã Quảng Tân |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
120,000 |
|
||
|
|
|
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Ngã 3 hồ Doãn Văn |
200,000 |
|
||
|
|
|
Ngã 3 hồ Doãn Văn |
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
140,000 |
|
||
|
|
|
Giáp đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn |
120,000 |
|
||
|
|
|
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn |
Giáp xã Quảng Tâm |
170,000 |
|
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã 3 giáp Tỉnh lộ 1 |
Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Trần Văn Chương) |
100,000 |
|
||
|
|
|
Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
120,000 |
|
||
|
|
|
Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
80,000 |
|
||
|
|
|
Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Hết đất nhà ông Điểu An |
100,000 |
|
||
|
|
|
Giáp đất nhà ông Điểu An |
Giáp Trạm Y tế mới của xã |
120,000 |
|
||
|
|
|
Trạm Y tế mới của xã |
Hết đất nhà ông Lê Văn Nhân |
200,000 |
|
||
|
|
|
Đất nhà ông Lê Văn Nhân |
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
120,000 |
|
||
|
|
|
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà máy Cao su) |
100,000 |
|
||
|
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã 3 Tỉnh lộ 1) |
80,000 |
|
||||
|
Ngã 3 trung tâm xã |
Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) |
200,000 |
|
||||
|
Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) |
Giáp xã Quảng Tân |
110,000 |
|
||||
|
Ngã 3 thôn 4 |
Đập Đăk Liêng |
120,000 |
|
||||
|
3 |
Đường vào Trung tâm xã |
Tỉnh lộ 1 (giáp nhà máy đá) |
Ngã 3 thôn 4 (đối diện nhà Võ Thị Tuyết) |
100,000 |
|
||
|
4 |
Đường liên thôn |
Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) |
Giáp khu B trường 5 (Trường 1) |
100,000 |
|
||
|
5 |
Các đường liên thôn còn lại |
80,000 |
|
||||
|
6 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại |
60,000 |
|
||||
|
IV.3 |
Xã Đắk Ngo |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Trung đoàn 720 |
Cầu Đăk R'lấp |
Ngã 3 cầu Đắk Ké |
80,000 |
|
||
|
Ngã 3 cầu Đắk Ké |
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
90,000 |
|
||||
|
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
Cầu đội 3 - E 720 |
100,000 |
|
||||
|
Cầu đội 3 - E 720 |
Ngã 3 đội 8 - E 720 |
90,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đội 8 - E 720 |
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) |
80,000 |
|
||||
|
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) |
Đến nhà ông Hiếu |
130,000 |
|
||||
|
Nhà ông Hiếu |
Hết Đồn công an |
130,000 |
|
||||
|
Hết Đồn công an |
Hết đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín |
130,000 |
|
||||
|
Giáp đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín |
Giáp xã Quảng Tâm |
80,000 |
|
||||
|
2 |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến 3 bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) |
Cầu Đắk Nguyên |
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
80,000 |
|
||
|
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
Cầu Đắk Ngo |
120,000 |
|
||||
|
|
|
Cầu Đắk Ngo |
Cầu Đắk Loan |
110,000 |
|
||
|
Cầu Đắk Loan |
Ngã 3 bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
90,000 |
|
||||
|
3 |
Đường 719 |
Ngã 3 đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) |
Ngã 4 (giáp nhà ông Thắng Sen) |
80,000 |
|
||
|
4 |
Đường Philte |
Ngã 3 Philte (giáp nhà ông Sự) |
Hết đất nhà ông Điểu Pách |
70,000 |
|
||
|
5 |
Đường thôn 7 |
Ngã 3 (giao với đường Philte) |
Cầu Đăk R'lấp |
70,000 |
|
||
|
Ngã 3 (giáp nhà ông Tung Danh) |
Ngã 3 gần nhà ông Rộng |
80,000 |
|
||||
|
6 |
Đường vào đội 1 E-720 |
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 1 (1 km) |
70,000 |
|
||
|
7 |
Đường vào đội 4 E-720 |
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 4 E 720 (xóm người Mông) |
70,000 |
|
||
|
8 |
Đường vào đội 6 E-721 |
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 6 E720 1 km |
70,000 |
|
||
|
9 |
Đường vào đội 8 E-721 |
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 8 E 720 (đến trường học) |
70,000 |
|
||
|
10 |
Đường vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) |
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) |
70,000 |
|
||
|
11 |
Đất ở của các các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 |
50,000 |
|
||||
|
12 |
Các đường liên thôn còn lại |
60,000 |
|
||||
|
13 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
IV.4 |
Xã Quảng Tâm |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 1 |
Giáp xã Đăk R'Tih (Nga ba PhiA) |
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
120,000 |
|
||
|
Nhà ông Điểu Lơm |
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng |
Giáp đất xưởng cưa |
120,000 |
|
||||
|
Đất xưởng cưa |
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) |
170,000 |
|
||||
|
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) |
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) |
250,000 |
|
||||
|
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) |
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100 m) |
190,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100m) |
Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) |
200,000 |
|
||||
|
|
|
Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) |
Hết đất nhà ông Cường |
220,000 |
|
||
|
Giáp đất nhà ông Cường |
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
230,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
210,000 |
|
|||||
|
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi |
Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
250,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
200,000 |
|
|||||
|
Giáp đất Hạt quản lý đường bộ |
Giáp xã Đăk Buk So |
270,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên xã |
Km 0 (Ngã 3 bãi 2) |
Km 0+200m (Đường đi Đăk Ngo) |
140,000 |
|
||
|
Km 0+200m (Đường đi xã Đăk Ngo) |
Ngã 3 thác Đăk Glung |
120,000 |
|
||||
|
Ngã 3 thác Đăk Glung |
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km |
Giáp xã Đăk Ngo |
80,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Trung đoàn 726 |
Cầu mới (Đập đội 2) |
120,000 |
|
||||
|
Cầu mới (Đập đội 2) |
Hết mỏ đá |
90,000 |
|
||||
|
Giáp Mỏ đá |
Giáp xã Quảng Trực |
70,000 |
|
||||
|
3 |
Khu dân cư chợ nông sản |
Tất cả các trục đường |
250,000 |
|
|||
|
4 |
Tỉnh lộ 1 đi Thôn 5 |
100,000 |
|
||||
|
5 |
Các đường liên thôn còn lại |
60,000 |
|
||||
|
6 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
IV.5 |
Xã Đắk Búk So |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 1 |
- Giáp xã Quảng Tâm |
Hết đất nhà ông Đảm |
|
|
||
|
Tà luy dương |
220,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
180,000 |
|
|||||
|
- Giáp đất nhà ông Đảm |
Hết đất bà Hậu |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
200,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
180,000 |
|
|||||
|
|
|
- Giáp đất bà Hậu |
Giáp đất Trung tâm Cao su |
|
|
||
|
Tà luy dương |
450,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
400,000 |
|
|||||
|
- Đất trung tâm cao su |
Hết đất nhà ông Trung |
280,000 |
|
||||
|
- Giáp đất nhà ông Trung |
Hết đất nhà ông Chính |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
200,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
150,000 |
|
|||||
|
- Giáp đất nhà ông Chính |
Giáp huyện Đăk Song |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
150,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
120,000 |
|
|||||
|
2 |
Đường Quốc lộ 14C |
- Ngã 3 đồn 9 |
Ngã 3 cây he |
90,000 |
|
||
|
- Ngã 3 tỉnh lộ 6 |
ngã 3 đường vào Trung tâm hành chính huyện |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
90,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
100,000 |
|
|||||
|
- ngã 3 đường vào trung tâm hành chính huyện |
Giáp huyện Đăk Song |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
110,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
100,000 |
|
|||||
|
3 |
Đường Tỉnh lộ 6 |
- Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà ông Cúc) |
Cống nước nhà ông Tú |
|
|
||
|
Tà luy dương |
400,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
400,000 |
|
|||||
|
- Cống nước nhà ông Tú |
Hết đất nhà ông Quyền |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
360,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
260,000 |
|
|||||
|
- Giáp đất nhà ông Quyền |
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
250,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
200,000 |
|
|||||
|
- Giáp đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
150,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
110,000 |
|
|||||
|
- Giáp đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (Thôn 8) |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
140,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
120,000 |
|
|||||
|
- Hết đất nhà ông Hà Niệm Long |
Nhà ông Long thôn 6 |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
180,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
160,000 |
|
|||||
|
- Nhà ông Long thôn 6 |
Giáp xã Đăk N'Drung |
120,000 |
|
||||
|
4 |
Đường liên xã |
- Ngã 3 cửa hàng miền núi |
Ngã 3 đường vào thôn 1 |
350,000 |
|
||
|
Ngã 3 đường vào thôn 1 |
Hết đất ông Trìu |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
220,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
200,000 |
|
|||||
|
Nhà ông Trìu |
Đập Đăk Blung |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
170,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
140,000 |
|
|||||
|
Đập Đăk Blung |
Giáp xã Quảng Trực |
100,000 |
|
||||
|
5 |
Đường vòng quanh sân bay |
Ngã 3 TLộ 1 (Nhà Nguyên Thương) |
Ngã 3 TLộ 1 (trước nhà ông Đảm) |
120,000 |
|
||
|
6 |
Đường nối tỉnh lộ 1 vào khu trung tâm hành chính |
Ngã 3 TLộ 1 (Nhà ông Cẩm) |
Đầu khu QH dân cư điểm 11 |
200,000 |
|
||
|
Đầu khu QH dân cư điểm 11 |
Giáp đất nhà ông Phong |
|
|
||||
|
Tà luy dương |
140,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
120,000 |
|
|||||
|
Giáp đất nhà ông Phong |
Hết đất nhà ông Cường |
150,000 |
|
||||
|
Đất nhà ông Cường |
Giáp ngã 3 QL 14 C |
150,000 |
|
||||
|
Từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội huyện |
Đập Đắk Búk So |
150,000 |
|
||||
|
7 |
Đường đi bệnh viện |
Ngã 3 QL 14C (UBND xã) |
Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ |
180,000 |
|
||
|
Đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Giáp đất bệnh viện huyện |
150,000 |
|
||||
|
Đất bệnh viện huyện |
Ngã 3 Quốc lộ14C (Trường TH La Văn Cầu) |
180,000 |
|
||||
|
8 |
Đường liên thôn |
Ngã 3 Thác Đắk Buk So |
Hết đất nhà ông Nhậm |
|
|
||
|
Tà luy dương |
150,000 |
|
|||||
|
Tà luy âm |
120,000 |
|
|||||
|
Đất nhà ông Nhậm |
Cống nước nhà ông Hưởng |
80,000 |
|
||||
|
Cống nước nhà ông Hưởng |
Giáp Đăk Song |
100,000 |
|
||||
|
Đất nhà ông Khôi |
Hết đất nhà ông Mãi (Thôn 5) |
130,000 |
|
||||
|
Nhà ông Khảm |
Hết nhà ông Điểu Tích |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Tỉnh lộ 1 (QL14C) |
UBND xã (qua trường Hoa Pơ Lang |
120,000 |
|
||||
|
9 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 |
90,000 |
|
||||
|
10 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Pu Boong, bon Pu Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 |
80,000 |
|
||||
|
IV.6 |
Xã Quảng Trực |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 C |
Ngã 3 cây He |
Ngã 3 đường vào Công ty LN Nam Tây Nguyên |
80,000 |
|
||
|
Ngã 3 đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên |
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 |
130,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đường vào xóm đạo |
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú |
110,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú |
Trạm cửa khẩu Bu Prăng |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Lộc Ninh |
Ngã 4 nhà Điểu Kran |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 4 nhà Điểu Kran |
Giáp Bình Phước |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Quốc lộ 14C mới |
Cầu bon Bu Gia |
90,000 |
|
||||
|
Cầu bon Bu Gia |
Giáp xã Quảng Tâm |
80,000 |
|
||||
|
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 |
Ngã 3 đường vào xóm đạo (bưu điện) |
150,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã 3 nhà ông Đỗ Ngọc Tâm |
Hết đất nhà ông Điểu Lý |
80,000 |
|
||
|
Hết đất nhà ông Điểu Lý |
hết đất Công ty Việt Bul |
70,000 |
|
||||
|
hết đất Công ty Việt Bul |
Giáp Đắk Buk So |
80,000 |
|
||||
|
3 |
Đường Liên Bon |
đất nhà ông Trường |
Nhà ông Chiên (giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới) |
60,000 |
|
||
|
Trạm xá trung đoàn |
Ngã 3 nhà ông Điểu Lý |
60,000 |
|
||||
|
Ngã 3 bon Bu Dăr (cây Xăng) |
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đường đi Xóm đạo |
Ngã 3 Bưu điện |
80,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Chiến |
Ngã 3 Trung đoàn726 |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) |
90,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) |
giáp Quốc lộ 14C mới |
80,000 |
|
||||
|
4 |
Đường vào đồn 10 |
Ngã 3 nhà bàn Ngân |
Hết đồn 10 |
80,000 |
|
||
|
5 |
Đường vào Đắk Huýt |
Ngã 3 đi vào cánh đồng 2 |
Nhà ông Điểu Đê |
80,000 |
|
||
|
Nhà ông Điểu Đê |
Nhà ông Điểu Trum |
100,000 |
|
||||
|
Nhà ông Điểu Trum |
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
80,000 |
|
||||
|
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
Giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới |
70,000 |
|
||||
|
6 |
Đường nội bon |
Ngã 3 nhà ông Trịnh |
giáp Quốc lộ 14C mới |
50,000 |
|
||
|
ngã 3 nhà ông Điểu Khơn |
Ngã 3 nhà bà Phi Úc |
50,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Khoa |
Suối Đắk Ken |
50,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Điểu Lé |
BQL rừng phòng hộ Thác Mơ |
50,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Hợp |
Ngã 3 nhà ông Phê |
50,000 |
|
||||
|
Ngã 3 nhà ông Khá |
Đập Đắk Huýt 1 |
50,000 |
|
||||
|
Các tuyến đường nội bon Bu Lum |
50,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt |
50,000 |
|
|||||
|
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 |
50,000 |
|
|||||
|
V |
Huyện Đắk Song |
|
|||||
|
V.1. |
Xã Nam Bình |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh |
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) |
300,000 |
|
||
|
|
|
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) |
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) |
250,000 |
|
||
|
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) |
Cây Xăng Đình Diệm |
500,000 |
|
||||
|
Cây xăng Đình Diệm |
Hết trụ sở đoàn 505 |
800,000 |
|
||||
|
Hết trụ sở đoàn 505 |
Giáp ranh giới thị trấn Đức An |
500,000 |
|
||||
|
2 |
Đường tỉnh lộ 2 |
Km 0 QL 14 (ngã 3 rừng lạnh) |
Km 0+ 300 m |
300,000 |
|
||
|
Km 0+ 300 m |
Ranh giới xã Đăk Hoà |
200,000 |
|
||||
|
3 |
Quốc lộ 14 C |
Ngã 3 Đức An QL14C |
QL14C Km0+250m |
300,000 |
|
||
|
QL14C Km0+250m |
Cầu Thuận Hà |
200,000 |
|
||||
|
4 |
Đường liên xã |
Ngã 3 đường nhà ông Tài |
Hết cây xăng Văn Diệp |
500,000 |
|
||
|
Hết cây xăng Văn Diệp |
Hết ranh giới xã Nam Bình |
300,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đi thôn 6 (Nhà ông Việt) |
Ranh giới Thị trấn Đức An |
100,000 |
|
||||
|
Trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm y tế cũ) |
Cộng thêm 200 m |
300,000 |
|
||||
|
Cộng thêm 200 m |
Đường đi thôn 6 |
80,000 |
|
||||
|
5 |
Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 |
250,000 |
|
||||
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|
80,000 |
|
||
|
V.2. |
Xã Thuận Hà |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14C |
Ranh giới xã Nam Bình |
Cầu Đầm Giỏ |
150,000 |
|
||
|
Cầu Đầm Giỏ |
Trường Vừa A Dính |
250,000 |
|
||||
|
Trường Vừa A Dính |
Ranh giới bản Đăk Thốt |
200,000 |
|
||||
|
|
|
Trường Vừa A Dính |
Giáp bản Đầm Giỏ |
150,000 |
|
||
|
Trường Vừa A Dính |
Trạm y tế + 200 m |
200,000 |
|
||||
|
Trường Vừa A Dính |
Ranh giới xã Đắk Búk So |
150,000 |
|
||||
|
2 |
Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7 và thôn 8 |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
V.3. |
Xã Nâm N'Jang |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới thị trấn Đức An |
Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m |
150,000 |
|
||
|
Ranh giới thị trấn Đức An +200 m |
Cầu 20 + 100 m |
150,000 |
|
||||
|
Cầu 20 + 100 m |
Ngã 4 cầu 20 +100m |
250000 |
|
||||
|
Ngã 4 cầu 20 +100m |
Giáp ranh giới xã Trường Xuân |
200,000 |
|
||||
|
2 |
Đường vào thủy điện |
km 0 Ngã 3 vào thủy điện |
km0 ngã 3 vào thủy điện +500m |
200,000 |
|
||
|
3 |
Đường tỉnh lộ 6 |
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) |
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
200,000 |
|
||
|
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
UBND xã |
300,000 |
|
||||
|
UBND xã |
Chùa Hoa Quang |
400,000 |
|
||||
|
Chùa Hoa Quang |
Hết trường mẫu giáo thôn 1 |
250,000 |
|
||||
|
Hết trường mẫu giáo thôn 1 |
Ngã 3 thôn 8 |
350,000 |
|
||||
|
Ngã 3 thôn 8 |
Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
150,000 |
|
||||
|
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) |
Lâm trường Đắk N'Tao |
250,000 |
|
||||
|
Lâm trường Đắk N'Tao |
Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N'Tao) |
150,000 |
|
||||
|
4 |
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung |
Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5 |
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
200,000 |
|
||
|
5 |
Đường liên xã |
Tỉnh lộ 6 (cầu Thác) |
Thôn 7 |
100,000 |
|
||
|
6 |
Đường đi thôn 10 |
Ranh giới thị trấn Đức An |
Ranh giới xã Đắk N'Drung |
200,000 |
|
||
|
7 |
Đường liên thôn |
Tỉnh lộ 6 (cổng văn hóa thôn 3) |
Hết nhà mẫu giáo thôn 3 |
100,000 |
|
||
|
8 |
Đất ở khu vực còn lại các thôn (15 thôn) |
100,000 |
|
||||
|
V.4. |
Xã Thuận Hạnh |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Nam Bình |
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân |
200,000 |
|
||
|
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân |
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) |
300,000 |
|
||||
|
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) |
Ranh giới huyện Đắk Mil |
200,000 |
|
||||
|
2 |
Đường Quốc lộ 14C |
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) |
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) +200 m |
250,000 |
|
||
|
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)+200m |
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành |
250,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành |
Đường vào đồn 763 |
150,000 |
|
||||
|
3 |
Đường vào UBND xã |
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành |
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng |
200,000 |
|
||
|
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng |
Hết đất ông Trần Văn Diễn |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng |
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng +500m hướng đi thôn Thuận Bắc |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Thuận Hưng về 3 hướng 150m |
150,000 |
|
|||||
|
Ngã 3 Thuận Hưng +150m |
Ranh giới xã Thuận Hà |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Thuận Hưng +150m |
Ranh giới xã Nam Bình |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Thuận Tình |
Đường liên xã đi Thuận Hà+300m |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Thuận Tình |
Đi ngã 3 Thuận Hưng +100m |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Thuận Tình |
Đi Ngã 4 Thuận Nghĩa +100m |
150,000 |
|
||||
|
4 |
Đường liên thôn |
Ngã 4 Thuận Nghĩa |
Đường ngã 3 Thuận Tình |
150,000 |
|
||
|
Ngã 4 Thuận Nghĩa |
đi Thuận Bình +400m |
150,000 |
|
||||
|
Ngã 4 Thuận Nghĩa |
Đi Thuận Trung +150m |
150,000 |
|
||||
|
5 |
Điểm dân cư Thuận Lợi |
Lô A |
200,000 |
|
|||
|
|
|
Lô B |
150,000 |
|
|||
|
|
|
Lô C |
100,000 |
|
|||
|
6 |
Đất ở ven trục đường chính khu dân cư thôn Thuận Nam |
150,000 |
|
||||
|
7 |
Đất ở ven trục đường chính các thôn |
150,000 |
|
||||
|
8 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
80,000 |
|
||||
|
V.5 |
Xã Trường Xuân |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7) |
100,000 |
|
||
|
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân |
Ngã 3 đường vào thôn 4 |
300,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đường vào thôn 4 |
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m |
150,000 |
|
||||
|
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m |
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa |
150,000 |
|
||||
|
2 |
Các đường liên thôn có tiếp giáp QL 14 |
QL 14 |
Vào sâu 300 m |
100,000 |
|
||
|
QL 14 + 300 m |
Ngã 3 thôn 6 |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Từ ngã ba đường vào mỏ đá tới nhà ông Lê Xuân Thọ |
100,000 |
|
||||
|
4 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
V.6 |
Xã Đắk Mol |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 2 |
Giáp huyện Đăk Mil |
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
220,000 |
|
||
|
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
Ranh giới xã Đăk Hoà |
280,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên thôn |
Ngã 3 tỉnh lộ 2 |
Hết đường vòng thôn Đăk Sơn 1 và giáp Đăk Sơn 2- Đắk Hoà |
120,000 |
|
||
|
Nhà bà Thái thôn 4 |
Nhà ông Sơn thôn 4 |
150,000 |
|
||||
|
Giáp ranh giới xã Đắk Hoà |
Hết thôn Hà Nam Ninh |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Đường đi E29 |
Ngã 3 tỉnh lộ 2 |
Cầu Bon Jary |
150,000 |
|
||
|
Cầu Bon Jary |
Cổng văn hóa thôn 1E 29 |
100,000 |
|
||||
|
Đoạn đường còn lại |
80,000 |
|
|||||
|
4 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
V.7 |
Xã Đắk N'Drung |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường liên xã Đăk N’Drung - Nam Bình |
Ngã 3 tỉnh lộ 6 |
Hết trường Lý Thường Kiệt |
300,000 |
|
||
|
Trường Lý Thường Kiệt |
Ranh giới xã Nam Bình |
100,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên xã Đăk N’Drung - Nâm N’Jang |
Ngã 3 tỉnh lộ 6 |
Trường cấp III + 500m |
250,000 |
|
||
|
Trường cấp III + 500m |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà |
Ngã 3 Công ty cà phê |
Ngã 3 nhà ông Trọng |
100,000 |
|
||
|
Ngã 3 nhà ông Trọng |
Ranh giới xã Thuận Hà |
100,000 |
|
||||
|
4 |
Đường tỉnh lộ 6 |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Hết nhà thờ Bu Roá |
100,000 |
|
||
|
Hết nhà thờ Bu Róa |
Hội trường thôn 7 |
300,000 |
|
||||
|
Hội trường thôn 7 |
Hết bưu điện |
300,000 |
|
||||
|
Hết bưu điện |
Ngã 3 Công ty cà phê Đăk Nông |
300,000 |
|
||||
|
Ngã 3 công ty cà phê Đăk Nông |
Giáp xã Đăk Búk So |
100,000 |
|
||||
|
5 |
Đường đi thôn 10 |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Tỉnh lộ 6 |
100,000 |
|
||
|
6 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
V.8 |
Xã Đắk Hòa |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 2 |
Ranh giới xã Đăk Mol |
Đập nước Đăk Mol |
300,000 |
|
||
|
Km 0 (đập nước) |
Ranh giới thôn rừng lạnh |
120,000 |
|
||||
|
Ranh giới thôn rừng lạnh |
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
100,000 |
|
||||
|
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
Ranh giới xã Nam Bình |
100,000 |
|
||||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã 3 Đăk Hoà (nhà bà Ngọc) |
Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
150,000 |
|
||
|
Đường liên thôn Đắk Hoà 2 |
Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Đường liên thôn |
Đăk Sơn 2, Đắk Sơn 3 |
Giáp tỉnh lộ 2 |
100,000 |
|
||
|
4 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
50,000 |
|
||||
|
VI |
Huyện Đắk Mil |
|
|||||
|
VI.1 |
Xã Đức Mạnh |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) |
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m |
650,000 |
|
||
|
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m |
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) |
650,000 |
|
||||
|
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) |
Đường vào trường Lê Quý Đôn |
450,000 |
|
||||
|
Đường vào trường Lê Quý Đôn |
Hết HTX Mạnh Thắng |
650,000 |
|
||||
|
HTX Mạnh Thắng |
Hết trường Phan Bội Châu |
300,000 |
|
||||
|
Trường Phan Bội Châu |
Giáp ranh giới xã Đắk N'drót, xã Đắk R'la |
170,000 |
|
||||
|
2 |
Đường Tỉnh lộ 2 |
Ngã 3 Đức Mạnh (km 0) |
Km 0+ 200m |
450,000 |
|
||
|
Km 0+ 200m |
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) |
450,000 |
|
||||
|
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) |
Cầu Đức Lễ (cũ) |
250,000 |
|
||||
|
Cầu Đức Lễ |
Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) |
400,000 |
|
||||
|
3 |
Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã) |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
200,000 |
|
||
|
Km 0 + 300m |
Cầu Đức Lễ (mới) |
170,000 |
|
||||
|
Cầu Đức Lễ (mới) |
Giáp ranh xã Đức Minh |
250,000 |
|
||||
|
4 |
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp ranh xã Đắk Sắk |
200,000 |
|
||
|
5 |
Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
150,000 |
|
||
|
6 |
Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
150,000 |
|
||
|
7 |
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức vinh |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
150,000 |
|
||
|
8 |
Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
150,000 |
|
||
|
9 |
Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 400m |
150,000 |
|
||
|
10 |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 500m |
150,000 |
|
||
|
11 |
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 500m |
150,000 |
|
||
|
12 |
Đường thôn Đức Bình |
Quốc lộ 14 |
Hết nhà tang thôn Đức Bình |
170,000 |
|
||
|
13 |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 200m |
130,000 |
|
||
|
14 |
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) |
Km 0 + 600m |
150,000 |
|
|||
|
15 |
Đường thôn Đức Thắng (Đường Ông Lê) |
Km 0 + 700m |
200,000 |
|
|||
|
16 |
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) |
Km 0 + 500 m |
130,000 |
|
|||
|
17 |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái |
Km 0 + 200m |
130,000 |
|
|||
|
18 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung |
150,000 |
|
|||
|
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B |
150,000 |
|
|||||
|
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An |
150,000 |
|
|||||
|
VI.2 |
Xã Đăk R'la |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Đắk Gằn |
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
300,000 |
|
||
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn |
450,000 |
|
||||
|
Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn |
Đường vào mỏ đá Đô Ry |
300,000 |
|
||||
|
Đường vào mỏ đá Đô Ry |
Ngã 3 Đô Ry |
300,000 |
|
||||
|
|
|
Ngã 3 Đô Ry |
Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk Rót |
150,000 |
|
||
|
2 |
Tuyến liên thôn song song quốc lộ 14 |
Đấu nối với đường ngã 3 Đô Ry (thôn 2) |
thôn 3 |
150,000 |
|
||
|
Trường Hoàng Diệu |
Đấu nối đường 312 |
150,000 |
|
||||
|
Đấu nối đường 312 |
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
150,000 |
|
||||
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Nhà ông Tho Nguyệt |
110,000 |
|
||||
|
Chợ 312 |
Nhà ông Bảy ( thôn 11) |
150,000 |
|
||||
|
3 |
Đường đấu nối Quốc lộ 14 |
Ngã 3 Đô Ry |
Giáp đất cao su |
100,000 |
|
||
|
Nhà ông Khuê |
Giáp đất cao su |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 trạm Y tế (thôn 3) |
Km 0+ 500 nhà ông Bằng |
100,000 |
|
||||
|
Quốc lộ 14 |
Trường Hoàng Diệu |
100,000 |
|
||||
|
Ngã 3 vào Long Sơn |
Hết đất nhà ông Hà |
100,000 |
|
||||
|
Nhà ông Hà |
Giáp Long Sơn |
100,000 |
|
||||
|
Đường 312 |
Nghĩa địa |
150,000 |
|
||||
|
Nhà ông Nghệ |
Suối ông Công |
100,000 |
|
||||
|
Nhà ông Lố |
Suối ông Công |
100,000 |
|
||||
|
4 |
Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 |
120,000 |
|
||||
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5 Tầng, thôn 1, 4, 7, 8, 9, 10, 12 |
120,000 |
|
||||
|
VI.3 |
Xã Đắk N'Đrót |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Giáp ranh xã Đức Mạnh |
Giáp xã Đăk R'la |
150,000 |
|
||
|
2 |
Đường 304 |
Quốc lộ 14 |
Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đăk Me) |
100,000 |
|
||
|
Cầu suối Đăk Gôn I |
Ngã ba UBND Đắk N'Đrót |
100,000 |
|
||||
|
Ngã ba UBND xã mới |
Hết đập nước buôn Đăk R'la |
120,000 |
|
||||
|
Ngã ba UBND xã mới |
Cuối dốc tấm tôn |
100,000 |
|
||||
|
Cuối dốc Tấm Tôn |
Ngã 6 thôn 4 |
140,000 |
|
||||
|
Ngã 6 thôn 4 |
Ngã ba nhà ông Xuân Phương |
110,000 |
|
||||
|
Ngã ba nhà ông Xuân Phương |
Cầu gỗ |
100,000 |
|
||||
|
Cầu gỗ |
Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) |
100,000 |
|
||||
|
3 |
Đường vào buôn Đắk R'La |
Cầu Suối Đắk Gon II |
Ngã ba buôn Đăk R'la |
120,000 |
|
||
|
4 |
Đường thôn 1 | ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.