Quyết định này ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận áp dụng từ ngày 1/1/2015, thay thế các quyết định trước đó. Bảng đơn giá bao gồm chi phí cho nhiều công việc cụ thể như gom rác, vận chuyển và xử lý rác.
要点
- Bảng đơn giá áp dụng vùng III: 900.132 đồng/km (gom rác đường phố), 1.125.165 đồng/10.000m2 (quét, gom rác), 787.616 đồng/km (duy trì vệ sinh ngõ xóm)
- Bảng đơn giá áp dụng vùng IV: 808.923 đồng/km (gom rác đường phố), 1.011.154 đồng/10.000m2 (quét, gom rác), 707.808 đồng/km (duy trì vệ sinh ngõ xóm)
- Đơn giá vận chuyển 1 tấn rác: Vùng III là 362.642 đồng/tấn, vùng IV là 325.984 đồng/tấn
- Đơn giá chôn lấp rác tại bãi đơn giản (vùng III): 74.667 đồng/tấn
- Bảng vật tư và máy thi công chi tiết hóa các chi phí vận hành hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý rác
🌐 本文件的社会影响
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải đô thị tại tỉnh Ninh Thuận.
- Giúp các đơn vị thực hiện công tác vệ sinh môi trường một cách có hiệu quả và minh bạch.
❓ 常见问题
Bảng đơn giá áp dụng cho khu vực nào?
Bảng đơn giá áp dụng cho vùng III là 900.132 đồng/km (gom rác đường phố), và vùng IV là 808.923 đồng/km.
Đơn giá vận chuyển rác thải đô thị bao nhiêu?
Đơn giá vận chuyển 1 tấn rác tại vùng III là 362.642 đồng/tấn, và vùng IV là 325.984 đồng/tấn.
Bảng đơn giá áp dụng từ khi nào?
Bảng đơn giá áp dụng kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.
Có bao nhiêu loại máy móc, thiết bị được nêu trong bảng giá?
Có tổng cộng 8 loại máy móc, thiết bị được nêu trong bảng giá, gồm xe ép rác và ôtô tưới nước.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển
và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với các bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 791/TTr-SXD ngày 10 tháng 4 năm 2015 và Công văn số 1081/SXD-QLXD ngày 15 tháng 5 năm 2015; Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 558/BC-STP ngày 06 tháng 4 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận và thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 ban hành Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
|
STT |
Mã hiệu |
Thành phần công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) |
Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) |
|
1 |
MT1.01.00 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 |
1km |
900.132 |
808.923 |
|
2 |
MT1.02.00 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 |
10.000m2 |
1.125.165 |
1.011.154 |
|
3 |
MT1.03.00 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 |
1km |
585.086 |
525.800 |
|
4 |
MT1.04.00 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 |
1km |
540.079 |
485.354 |
|
5 |
MT1.05.00 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm |
1km |
787.616 |
707.808 |
|
6 |
MT1.06.00 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 |
1 tấn rác |
362.642 |
325.984 |
|
7 |
MT1.07.00 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 |
1 tấn rác |
233.127 |
209.561 |
|
STT |
Mã hiệu |
Thành phần công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) |
Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) |
|
8 |
MT2.02.00 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 |
1 tấn rác |
251.674 |
239.908 |
|
9 |
MT2.02.00 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 |
1 tấn rác |
252.759 |
241.933 |
|
10 |
MT2.02.00 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9 |
1 tấn rác |
222.616 |
212.975 |
|
11 |
MT3.01.00 |
Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 |
1 tấn rác |
74.667 |
71.012 |
|
12 |
MT5.02.00 |
Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 |
m3 |
38.112 |
37.162 |
|
13 |
MT5.02.00 |
Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 |
m3 |
39.359 |
38.437 |
|
14 |
MT5.03.00 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường |
100m3 |
233.127 |
233.127 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN
XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Khối lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
1 |
Vôi cục |
tấn |
0,00026 |
2.000.000 |
520 |
|
2 |
Đất san lấp |
m3 |
0,15000 |
22.727 |
3.409 |
|
3 |
Hoá chất diệt ruồi |
lít |
0,00041 |
1.775.000 |
728 |
|
4 |
EM thứ cấp |
lít |
0,40000 |
15.200 |
6.080 |
|
5 |
Bokashi |
kg |
0,35000 |
50.000 |
17.500 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
28.237 |
(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
|
STT |
Tên máy móc, thiết bị |
Đơn vị |
Đơn giá vùng IV (đồng) |
|
1 |
Xe ép rác trọng tải 4T |
ca |
1.602.402 |
|
2 |
Xe ép rác trọng tải 7T |
ca |
1.859.168 |
|
3 |
Xe ép rác trọng tải 10T |
ca |
2.222.448 |
|
4 |
Máy ủi 160cv |
ca |
3.023.208 |
|
5 |
Ôtô tưới nước 5m3 |
ca |
1.130.452 |
|
6 |
Ôtô tưới nước 6m3 |
ca |
1.222.576 |
|
7 |
Ôtô tưới nước 7m3 |
ca |
1.312.415 |
|
8 |
Máy bơm nước 6cv |
ca |
347.453 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
|
STT |
Tên máy móc, thiết bị |
Đơn vị |
Đơn giá vùng III (đồng) |
|
1 |
Xe ép rác trọng tải 4T |
ca |
1.633.187 |
|
2 |
Xe ép rác trọng tải 7T |
ca |
1.889.952 |
|
3 |
Xe ép rác trọng tải 10T |
ca |
2.260.817 |
|
4 |
Máy ủi 160cv |
ca |
3.084.554 |
|
5 |
Ôtô tưới nước 5m3 |
ca |
1.166.702 |
|
6 |
Ôtô tưới nước 6m3 |
ca |
1.258.826 |
|
7 |
Ôtô tưới nước 7m3 |
ca |
1.350.784 |
|
8 |
Máy bơm nước 6cv |
ca |
377.680 |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。