Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng đối với các dịch vụ công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, áp dụng cho tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức/cá nhân yêu cầu công chứng.
适用范围
Tổ chức hành nghề công chứng; Tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng
要点
- Tổ chức hành nghề công chứng → được quy định mức trần thù lao công chứng cho các dịch vụ cụ thể (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), từ 40.000 đến 150.000 đồng.
- Tổ chức hành nghề công chứng → không được thu cao hơn mức trần quy định tại Điều 3 Quyết định này.
- Tổ chức hành nghề công chứng → phải niêm yết công khai mức thu thù lao công chứng tại trụ sở, nhưng không được cao hơn mức trần.
- Sở Tư pháp → có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu thù lao công chứng theo quy định.
- Quyết định này → có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho tổ chức/cá nhân yêu cầu công chứng, tạo môi trường kinh doanh thuận lợi.
- Tác động tiêu cực: Có thể hạn chế sự cạnh tranh giữa các tổ chức hành nghề công chứng.
❓ 常见问题
Mức trần thù lao công chứng bao gồm những dịch vụ nào?
Mức trần thù lao công chứng áp dụng cho các dịch vụ như soạn thảo giấy ủy quyền, văn bản hủy hợp đồng, hợp đồng mua bán tài sản, v.v. (xem bảng quy định chi tiết trong Quyết định).
Tổ chức hành nghề công chứng có được thu cao hơn mức trần không?
Không, các tổ chức hành nghề công chứng phải tuân thủ mức trần quy định tại Điều 3 Quyết định này và không được thu cao hơn.
Các tổ chức hành nghề công chứng cần niêm yết những gì?
Các tổ chức hành nghề công chứng phải niêm yết mức thu thù lao công chứng tại trụ sở, nhưng không được cao hơn mức trần quy định.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Sở Tư pháp có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quyết định này?
Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu thù lao công chứng theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
全文
Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 2038/TTr-STP ngày 23 tháng 9 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng, công chứng ngoài trụ sở do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức hành nghề công chứng.
- Tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng.
Điều 3. Mức trần thù lao công chứng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định như sau:
|
STT |
Loại dịch vụ |
Mức trần thù lao công chứng (đồng) |
|
1 |
Soạn thảo giấy ủy quyền |
60.000 |
|
2 |
Giấy ủy quyền do khách hàng soạn thảo sẵn |
40.000 |
|
3 |
Soạn thảo văn bản hủy hợp đồng |
50.000 |
|
4 |
Soạn thảo hợp đồng ủy quyền |
100.000 |
|
5 |
Hợp đồng ủy quyền xử lý tài sản do ngân hàng soạn thảo |
40.000 |
|
6 |
Soạn thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch |
60.000 |
|
7 |
Giấy thỏa thuận, giấy cam kết |
80.000 |
|
8 |
Các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê tài sản |
120.000 |
|
9 |
Hợp đồng mua bán môtô, xe máy trị giá dưới 50 triệu |
70.000 |
|
10 |
Hợp đồng đặt cọc, vay mượn, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản |
100.000 |
|
11 |
Hợp đồng thế chấp của ngân hàng |
60.000 |
|
12 |
Soạn thảo hợp đồng góp vốn kinh tế, thương mại, đầu tư, hợp tác kinh doanh |
150.000 |
|
13 |
Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng, di chúc |
100.000 |
|
14 |
Hồ sơ thừa kế |
|
|
Hướng dẫn hồ sơ thừa kế + soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế + niêm yết |
400.000 |
|
|
Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế |
300.000 |
|
|
Văn bản từ chối nhận di sản, sửa đổi phụ lục hợp đồng |
80.000 |
|
|
15 |
Văn bản hủy bỏ hợp đồng đã công chứng |
80.000 |
|
16 |
Thù lao công chứng ngoài trụ sở, lấy chữ ký của các bên (VPCC phải lo phương tiện đi lại) |
400.000 |
|
17 |
Chứng thực chữ ký, bản dịch |
7.000/bản |
|
18 |
Phí chứng thực bản sao |
Theo quy định của pháp luật |
* Không thu thù lao đánh máy, sao chụp hồ sơ.
Điều 4. Tùy thuộc vào tình hình thực tế, các tổ chức hành nghề công chứng quy định mức thu thù lao công chứng đối với từng loại việc cụ thể và niêm yết công khai tại trụ sở nhưng không được cao hơn mức trần quy định tại Điều 3 Quyết định này.
Các tổ chức hành nghề công chứng phải mở sổ sách kế toán theo dõi hạch toán cho chi phí, doanh thu các khoản thu dịch vụ công chứng theo quy định.
Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu thù lao công chứng theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。