Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của UBND tỉnh về việc thực hiện Chương trình “Sữa học đường” trong các trường mầm non trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2013 - 2017

문서 번호28/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Bắc Ninh
서명자Nguyễn Hữu Thành — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Giáo Dục Mầm Non
발행일17. 08. 2015
발효일27. 08. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 28/2015/QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày 17 tháng 8 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của UBND tỉnh

về việc thực hiện Chương trình “Sữa học đường” trong các trường mầm non trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2013 - 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2013;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-TTg ngày 28/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án tổng thể phát triển thể lực, tầm vóc người Việt Nam giai đoạn 2011 - 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 192/NQ-HĐND17 kỳ họp thứ 15 ngày 29/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND17 ngày 23/4/2013;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểu 1 Quyết định số 363/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 176/2013/QĐ-UBND ngày 13/5/2013 của UBND tỉnh về việc thực hiện Chương trình "Sữa học đường" trong các trường mầm non trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng và thời gian thụ hưởng:

- Trẻ em từ 6 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi đang học trong các trường mầm non và các cơ sở giáo dục mầm non có số lượng trẻ ổn định từ 50 trẻ trở lên (đã được cấp phép hoạt động) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

- Thời gian thụ hưởng trong năm và định mức sử dụng:

+ Trẻ được uống sữa trong thời gian 9 tháng (một năm học); 

+ Mỗi trẻ được uống 3 lần/tuần, mỗi lần uống 180ml.

- Đối với trẻ có cơ địa dị ứng với sữa (không uống được sữa từ Chương trình "Sữa học đường", chỉ uống được một loại sữa chuyên dụng, đặc thù) sẽ có hợp đồng riêng với gia đình.

- Đối với trẻ khuyết tật, trẻ thuộc hộ gia đình diện đối tượng chính sách (thương binh, liệt sỹ, người có công) và hộ gia đình khó khăn, nghèo, cận nghèo được hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước tỉnh (bằng 75% giá trị/hộp sữa trẻ được uống trong Chương trình "Sữa học đường"), được áp dụng từ năm học 2014 - 2015.

2. Loại sữa sử dụng: Sữa Vinamilk, do Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk) cung cấp.

Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư; các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Thủ trưởng các cơ quan : Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- VPCP; các Bộ: GD&ĐT, TC (b/c);

- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;

- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các Ban HĐND tỉnh;

- Báo BN, Đài PTTH tỉnh;

- TT Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu VT, VX, KTTH, LĐVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Nguyễn Hữu Thành

 


이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

28/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của UBND tỉnh về việc thực hiện Chương trình “Sữa học đường” trong các trường mầm non trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2013 - 2017
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.