Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030

문서 번호28/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
발행일14. 12. 2016
발효일24. 12. 2016
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 28/2016/NQ-HĐND
Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị
đến năm 2020, có tính đến năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản năm 2010;

Xét Tờ trình số 4795/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh kèm theo Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Mục tiêu và phạm vi quy hoạch:

a)Mục tiêu quy hoạch:

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030 nhằm tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước về các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh phù hợp với Luật Khoáng sản năm 2010 và các quy định liên quan khác; quản lý, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản; đảm bảo hài hoà lợi ích của nhà đầu tư, nhà nước và của nhân dân; đảm bảo an ninh - quốc phòng; bảo vệ môi trường, tạo điều kiện phát triển cơ sở hạ tầng; cải thiện đời sống nhân dân địa phương.

b) Phạm vi quy hoạch:

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đến năm 2020, có tính đến năm 2030 gồm các loại: khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản ở khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố, khoáng sản ở bãi thải của mỏ đã đóng cửa.

2. Nội dung quy hoạch:

a) Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020:

- Đối với quy hoạch khoáng sản cát sỏi đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 22 diện tích thuộc 15 điểm mỏ cát sỏi làm vật liệu xây dựng với tổng diện tích 177,08 ha. Trong đó: sông Bến Hải 02 điểm mỏ; sông Sa Lung 01 điểm mỏ; sông Mỹ Chánh 01 điểm mỏ; sông Thạch Hãn 07 điểm mỏ; sông Nhùng 03 điểm mỏ và 01 mỏ cát tại Vĩnh Tú.

Tổng trữ lượng cát sỏi được phê duyệt quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 là 5.553,53 ngàn m3;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 28 diện tích thuộc 23 điểm mỏ cát sỏi làm vật liệu xây dựng với tổng diệc tích 226,65 ha. Trong đó: sông Bến Hải 01 điểm mỏ; sông Sa Lung 01 điểm mỏ; sông Mỹ Chánh 03 điểm mỏ; sông Thạch Hãn 09 điểm mỏ; sông Hiếu 03 điểm mỏ; sông Nhùng 02 điểm mỏ và sông Đakrông 04 điểm mỏ.

Tổng tài nguyên được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 là 7.602,28 ngàn m3;

- Đối với quy hoạch khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 09 diện tích thuộc 07 điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với tổng diện tích là 338 ha; 

Tổng trữ lượng đá làm vật liệu xây dựng thông thường được phê duyệt quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 là 94.076,73 ngàn m3;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 10 diện tích thuộc 10 điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với tổng diện tích các điểm mỏ là 470,74 ha. Tổng tài nguyên của các điểm mỏ là 209.923,70 ngàn m3;

- Đối với quy hoạch sét gạch ngói đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 2 điểm mỏ sét gạch ngói là điểm mỏ Tân Trúc và điểm mỏ Dốc Son với tổng diện tích các điểm mỏ là 38,0 ha; tổng trữ lượng sét gạch ngói là 1.064,09 ngàn m3;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2020 đối với 5 điểm mỏ sét gạch ngói với tổng diện tích là 540,75 ha. Tổng tài nguyên của 05 điểm mỏ là 8.652,0 ngàn m3;

- Đối với quy hoạch khoáng sản than bùn đến năm 2020: 

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng 02 điểm mỏ than bùn: Điểm mỏ thị trấn Hải Lăng và điểm mỏ xã Hải Thọ với tổng diện tích các điểm mỏ là 74,59 ha. Tổng tài nguyên của các điểm mỏ là 391,14 ngàn m3;

- Quy hoạch khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đến năm 2020:

+ Quy hoạch khai thác, sử dụng 01 điểm mỏ titan ở Thủy Khê;

+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng 02 điểm mỏ: Điểm mỏ vàng A Bung và điểm mỏ sắt Làng Hồ.

Ngoài ra, trong giai đoạn đến năm 2020 có thể kêu gọi đầu tư điều tra làm rõ một số điểm mỏ, lập hồ sơ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt là khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đối với các điểm mỏ: sắt Khe Bạc, quặng sắt limonit Hải Phú và sét gốm sứ Phú Hưng. )

b) Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2030:

Tiếp tục khảo sát các điểm mỏ đã quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020 chưa thực hiện khai thác, sử dụng hoặc mới thực hiện khai thác, sử dụng một phần của mỏ để rà soát chọn lựa đưa vào quy hoạch giai đoạn năm 2021 - 2030;

+ Đối với khoáng sản cát sỏi: Quy hoạch 13 điểm với tổng diện tích là 82,40 ha; tổng tài nguyên là 1.455,32 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Quy hoạch 2 điểm mỏ với tổng diện tích là 21,58 ha; tổng tài nguyên các điểm mỏ đá là 21.827,06 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản sét gạch ngói: Quy hoạch 07 điểm mỏ với tổng diện tích là 985,74 ha; tổng tài nguyên các điểm mỏ là 15.941,7 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản than bùn: Quy hoạch 05 điểm mỏ với tổng diện tích các điểm mỏ là 98,06 ha; tổng tài nguyên các điểm mỏ là 246,05 ngàn m3;

+ Đối với khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ: Tiếp tục bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản các điểm mỏ, khu vực chứa khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh khi các cấp có thẩm quyền công bố. )

c) Danh mục các điểm mỏ quy hoạch đến năm 2020 và giai đoạn 2021 -2030: (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

3. Những giải pháp thực hiện quy hoạch:

a) Các giải pháp về quản lý nhà nước:

- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản, đặc biệt đối với những vùng, khu vực có mỏ khoáng sản và hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản phân tán nhỏ lẻ.

Đối với các mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền quy hoạch và cấp phép hoạt động của Bộ, ngành Trung ương: Trước khi chấp thuận thực hiện thăm dò, cấp phép tại các điểm mỏ khoáng sản trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh tổ chức lấy ý kiến của nơi có mỏ khoáng sản; đồng thời báo cáo HĐND tỉnh xem xét chủ trương thu hồi đất khai thác khoáng sản theo từng giai đoạn để đảm bảo sử dụng tài nguyên khoáng sản hiệu quả và đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013.

Đối với các mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền quy hoạch của HĐND tỉnh: Trước khi thực hiện cấp phép thăm dò, khai thác, tổ chức đấu thầu mỏ phải có ý kiến của HĐND tỉnh. Dành nguồn thu thuế và phí Bảo vệ môi trường phân cấp cho cấp huyện để thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ tài nguyên môi trường tại địa phương;

- Sau khi quy hoạch được phê duyệt, tổ chức công bố rộng rãi, công khai quy hoạch để các ngành, địa phương, các doanh nghiệp, các nhà đầu tư biết và thực hiện; định kỳ cập nhập, bổ sung, điều chỉnh quy hoạch khoáng sản cho phù hợp với thực tế;

- Thực hiện nghiêm quy định về cấp phép khai thác, chế biến khoáng sản. Chỉ cấp Giấy phép khai thác khoáng sản sau khi có đầy đủ kết quả thăm dò và khắc phục tình trạng khai thác không có thiết kế, chống lãng phí và thất thoát tài nguyên. Triển khai, tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các mỏ đủ điều kiện;

- Tăng cường vai trò của người đứng đầu các cơ quan, các cấp quản lý hoạt động khoáng sản, cũng như công tác phối hợp giữa các sở, ngành với UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm minh, kịp thời những trường hợp vi phạm;

- Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc thăm dò, khai thác mỏ khoáng sản, phục hồi môi trường theo quy định của pháp luật, đảm bảo không chồng chéo với các quy hoạch khác;

- Kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc tuân thủ quy trình công nghệ thăm dò, khai thác và phục hồi môi trường các mỏ khoáng sản sau khi kết thúc khai thác.

b) Các giải pháp về vốn:

Tiến hành xây dựng cơ chế, chính sách, tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia đấu thầu quyền thăm dò và khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, than bùn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;

- Giai đoạn đến năm 2020: Tổng vốn đầu tư khoảng 490 tỷ đồng; trong đó vốn đầu tư cho thăm dò làm cơ sở phát triển các dự án khai thác vào giai đoạn sau năm 2020 là 325 tỷ đồng;

- Giai đoạn 2021 - 2030: Tổng vốn đầu tư khoảng 439 tỷ đồng; trong đó chủ yếu là đầu tư các dự án khai thác, chế biến 382 tỷ đồng; vốn đầu tư cho thăm dò 56 tỷ đồng.

c) Các giải pháp về chế độ, chính sách:

- Thực hiện việc đấu giá thăm dò, khai thác các mỏ khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, than bùn để các doanh nghiệp, các nhà đầu tư có năng lực, có công nghệ tiên tiến tham gia thăm dò, khai thác khoáng sản;

- Khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại vào khai thác, chế biến khoáng sản để nâng cao hiệu suất, chất lượng sản phẩm, hạn chế ô nhiễm môi trường. Thu hút đầu tư công nghệ xay nghiền đá xây dựng thành cát thay thế nguồn cát tự nhiên đang dần cạn kiệt.

Điều 2. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có bổ sung, điều chỉnh, UBND tỉnh rà soát thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND, đại biều HĐND dân tỉnh phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khóa VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14/12/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ thông qua./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC ĐIỂM MỎ KHOÁNG SẢN QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020,
CÓ TÍNH ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Số

TT

Tên điểm mỏ quy hoạch Vị trí hành chính Tổng diện tích (ha) QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020 QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2030
Quy hoạch khai thác, sử dụng Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
Diện tích (ha) Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000 hội nhập, KTT 105o, MC 6o) Trữ lượng Cấp 121 + 122 (ngàn m3) Diện tích (ha) Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000 hội nhập, KTT 105o, MC 6o) Tài nguyên Cấp 333 + 334a (ngàn m3) Diện tích (ha) Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000 hội nhập, KTT 105o, MC 6o) Tài nguyên Cấp 334a + 334b (ngàn m3)
Số hiệu điểm góc X (m) Y (m) Số hiệu điểm góc X (m) Y (m) Số hiệu điểm góc X (m) Y (m)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
I. CÁT SỎI VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1

Mỏ cát

Vĩnh Tú

Xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh 9,64 9,64 VT-1 1893679 716183 1.405,30
VT-2 1893581 716240
VT-3 1893454 716187
VT-4 1893409 716116
VT-5 1893527 715833
VT-6 1893599 715804
VT-7 1893705 715847
VT-8 1893720 716027
Sông Bến Hải
2 Mỏ cát sỏi BH1 (gp BH1 và BH2) Xã Linh Thượng, huyện Gio Linh và xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 10,40 10,40 BH1-1 1872813 706771 364,00
BH1-2 1872683 706706
BH1-3 1872594 706605
BH1-4 1872565 706547
BH1-5 1872493 706485
BH1-6 1872412 706435

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 85

BH1-7 1872347 706433
BH1-8 1872303 706423
BH1-9 1872260 706398
BH1-10 1872248 706356
BH1-11 1872254 706333
BH1-12 1872262 706317
BH1-13 1872275 706300
BH1-14 1872275 706274
BH1-15 1872247 706237
BH1-16 1872244 706210
BH1-17 1872261 706117
BH1-18 1872294 706059
BH1-19 1872306 705926
BH1-20 1872328 705901
BH1-21 1872482 705846
BH1-22 1872567 705799
BH1-23 1872615 705745
BH1-24 1872619 705710
BH1-25 1872597 705652
BH1-26 1872440 705555
BH1-27 1872387 705504
BH1-28 1872340 705439
BH1-29 1872332 705372
BH1-30 1872301 705326
BH1-31 1872251 705351
BH1-32 1872234 705410
BH1-33 1872270 705459

86 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH1-34 1872314 705522
BH1-35 1872346 705544
BH1-36 1872415 705578
BH1-37 1872472 705616
BH1-38 1872499 705642
BH1-39 1872550 705701
BH1-40 1872542 705758
BH1-41 1872519 705782
BH1-42 1872413 705806
BH1-43 1872353 705827
BH1-44 1872314 705862
BH1-45 1872269 705935
BH1-46 1872267 705970
BH1-47 1872275 705995
BH1-48 1872272 706013
BH1-49 1872227 706129
BH1-50 1872206 706226
BH1-51 1872172 706289
BH1-52 1872166 706360
BH1-53 1872184 706396
BH1-54 1872184 706450
BH1-55 1872196 706470
BH1-56 1872277 706462
BH1-57 1872326 706482
BH1-58 1872374 706483
BH1-59 1872393 706477
BH1-60 1872523 706561

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 87

BH1-61 1872587 706651
BH1-62 1872610 706670
BH1-63 1872664 706722
BH1-64 1872797 706797
3 Mỏ cát sỏi BH3 (Gộp BH3 và BH4)

Gia Vòm, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh - Đồng Dôn, xã

Vĩnh Trường, huyện Gio

Linh

13,50 13,50 BH3-1 1 874 879 707 021 188,65
BH3-2 1 874 907 707 048
BH3-3 1 874 849 707 045
BH3-4 1 874 698 706 909
BH3-5 1 874 654 706 877
BH3-6 1 874 649 706 666
BH3-7 1 874 602 706 639
BH3-8 1 874 556 706 649
BH3-9 1 874 495 706 727
BH3-10 1 874 520 706 858
BH3-11 1 874 477 707 005
BH3-12 1 874 486 707 128
BH3-13 1 874 445 707 214
BH3-14 1 874 366 707 240
BH3-15 1 874 309 707 200
BH3-16 1 874 184 707 147
BH3-17 1 874 082 706 988
BH3-18 1 873 994 706 943
BH3-19 1 873 830 707 000
BH3-20 1 873 820 707 106
BH3-21 1 873 943 707 271
BH3-22 1 873 861 707 394
BH3-23 1 873 784 707 436

88 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH3-24 1 873 683 707 454
BH3-25 1 873 623 707 423
BH3-26 1 873 611 707 354
BH3-27 1 873 548 707 291
BH3-28 1 873 575 707 265
BH3-29 1 873 674 707 369
BH3-30 1 873 803 707 379
BH3-31 1 873 866 707 245
BH3-32 1 873 751 707 081
BH3-33 1 873 783 706 989
BH3-34 1 873 847 706 936
BH3-35 1 873 966 706 887
BH3-36 1 874 103 706 917
BH3-37 1 874 220 707 145
BH3-38 1 874 307 707 156
BH3-39 1 874 397 707 133
BH3-40 1 874 445 707 027
BH3-41 1 874 460 706 727
BH3-42 1 874 492 706 630
BH3-43 1 874 579 706 608
BH3-44 1 874 645 706 605
BH3-45 1 874 686 706 641
BH3-46 1 874 685 706 740
BH3-47 1 874 689 706 853
BH3-48 1 874 855 706 996

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 89

4 Mỏ cát sỏi BH5 Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường, huyện Vĩnh Linh 4,72 4,72 BH5-1 1875436 707249 212,40
BH5-2 1875429 707322
BH5-3 1875295 707351
BH5-4 1875226 707417
BH5-5 1875141 707389
BH5-6 1875090 707314
BH5-7 1875105 707124
BH5-8 1875065 707084
BH5-9 1874916 707057
BH5-10 1874920 707012
BH5-11 1875106 707045
BH5-12 1875164 707118
BH5-13 1875166 707193
BH5-14 1875148 707241
BH5-15 1875150 707299
BH5-16 1875204 707365
BH5-17 1875271 707296
BH5-18 1875388 707236
5 Mỏ cát sỏi BH6 Kinh tế mới, xã Trung Sơn, Gio Linh 19,56 19,56 BH6-1 1 876 479 707 228 314,10
BH6-2 1 876 491 707 301
BH6-3 1 876 624 707 506
BH6-4 1 876 653 707 564
BH6-5 1 876 666 707 632
BH6-6 1 876 729 707 723
BH6-7 1 876 769 707 787
BH6-8 1 876 872 707 896
BH6-9 1 876 929 707 974
BH6-10 1 876 986 708 069

90 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH6-11 1 877 057 708 128
BH6-12 1 877 160 708 177
BH6-13 1 877 249 708 301
BH6-14 1 877 319 708 414
BH6-15 1 877 307 708 483
BH6-16 1 877 248 708 559
BH6-17 1 877 174 708 629
BH6-18 1 877 091 708 666
BH6-19 1 877 001 708 609
BH6-20 1 876 931 708 578
BH6-21 1 876 847 708 577
BH6-22 1 876 780 708 618
BH6-23 1 876 727 708 677
BH6-24 1 876 734 708 800
BH6-25 1 876 784 708 939
BH6-26 1 876 902 708 939
BH6-27 1 877 154 708 939
BH6-28 1 877 218 708 980
BH6-29 1 877 203 709 168
BH6-30 1 877 170 709 384
BH6-31 1 877 110 709 395
BH6-32 1 877 034 709 393
BH6-33 1 876 884 709 327
BH6-34 1 876 817 709 374
BH6-35 1 876 819 709 494
BH6-36 1 876 807 709 578
BH6-37 1 876 745 709 629

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 91

BH6-38 1 876 429 709 662
BH6-39 1 876 373 709 685
BH6-40 1 876 352 709 635
BH6-41 1 876 491 709 593
BH6-42 1 876 710 709 595
BH6-43 1 876 770 709 532
BH6-44 1 876 796 709 294
BH6-45 1 876 864 709 270
BH6-46 1 877 009 709 337
BH6-47 1 877 107 709 359
BH6-48 1 877 152 709 253
BH6-49 1 877 175 709 044
BH6-50 1 877 124 708 974
BH6-51 1 876 973 708 983
BH6-52 1 876 862 708 976
BH6-53 1 876 773 708 995
BH6-54 1 876 712 708 878
BH6-55 1 876 679 708 750
BH6-56 1 876 690 708 652
BH6-57 1 876 807 708 550
BH6-58 1 876 924 708 529
BH6-59 1 877 066 708 595
BH6-60 1 877 169 708 567
BH6-61 1 877 254 708 493
BH6-62 1 877 271 708 425
BH6-63 1 877 111 708 193
BH6-64 1 877 023 708 145

92 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BH6-65 1 876 970 708 102
BH6-66 1 876 860 707 930
BH6-67 1 876 775 707 838
BH6-68 1 876 654 707 666
BH6-69 1 876 574 707 491
BH6-70 1 876 443 707 338
BH6-71 1 876 389 707 319
BH6-72 1 876 345 707 378
BH6-73 1 876 326 707 364
BH6-74 1 876 359 707 305
BH6-75 1 876 421 707 252
Sông Sa Lung
6 Mỏ cát sỏi SL2 Khe Tiên, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 7,55 4,50 SL2a-1 1 882 082 699 007 54,68
SL2a-2 1 882 036 699 148
SL2a-3 1 882 096 699 227
SL2a-4 1 882 336 699 153
SL2a-5 1 882 405 699 263
SL2a-6 1 882 401 699 352
SL2a-7 1 882 483 699 433
SL2a-8 1 882 605 699 436
SL2a-9 1 882 621 699 497
SL2a-10 1 882 562 699 496
SL2a-11 1 882 551 699 467
SL2a-12 1 882 455 699 450
SL2a-13 1 882 376 699 384
SL2a-15 1 882 378 699 269
SL2a-16 1 882 325 699 194

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 93

124,00
704731 704534 704412 704285 704226
1884591 1884547 1884571 1884635 1884633
SL8-1 SL8-2 SL8-3 SL8-4 SL8-5
6,02
27,16
699 197 699 251 699 282 699 155 699 012 666 869 698 857 698 870 698 911 686 869 698 902 698 856 698 741 698 753 698 882 699 024 699 016 698 930 698 911 698 911 698 930 699 001
1 882 279 1 882 193 1 882 029 1 881 950 1 882 045 1 882 066 1 882 019 1 881 962 1 881 916 1 881 869 1 881 734 1 881 675 1 881 624 1 881 600 1 881 666 1 881 864 1 881 899 1 881 930 1 881 955 1 881 986 1 882 005 1 882 043
SL2a-17 SL2a-18 SL2a-19 SL2a-20 SL2a-21 SL2Ồ-1 SL2Ồ-2 SL2Ồ-3 SL2Ồ-4 SL2Ồ-5 SL2Ồ-6 SL2Ồ-7 SL2Ồ-8 SL2Ồ-9 SL2Ồ-10 SL2Ồ-11 SL2Ồ-12 SL2Ồ-13 SL2Ồ-14 SL2Ồ-15 SL2Ồ-16 SL2Ồ-17
3,05
6,02
Khe Cáy, TT.Bến Quan, Vĩnh Linh
Mỏ cát sỏi SL8
r-
SL8-6 1884510 703960
SL8-7 1884319 703765
SL8-8 1884145 703931
SL8-9 1884075 703952
SL8-10 1883914 703799
SL8-11 1883887 703828
SL8-12 1884054 703985
SL8-13 1884139 703969
SL8-14 1884267 703869
SL8-15 1884364 703861
SL8-16 1884460 703963
SL8-17 1884591 704206
SL8-18 1884586 704297
SL8-19 1884516 704467
SL8-20 1884514 704569
SL8-21 1884555 704744
Sông Mỹ Chánh
8 Mỏ cát sỏi OL1 Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL 2,25 2,25 OL1-1 1836596 738424 49,50
OL1-2 1836475 738372
OL1-3 1836546 738494
OL1-4 1836519 738588
OL1-5 1836350 738690
OL1-6 1836364 738728
OL1-7 1836544 738627
OL1-8 1836576 738574
9 Mỏ cát sỏi OL2 Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL 2,20 1,43 OL2-1 1836645 738362 28,60
OL2-2 1836657 738376
OL2-3 1836720 738382
OL2-4 1836767 738445
OL2-5 1836781 738524
OL2-6 1836693 738651
OL2-7 1836737 738648
OL2-8 1836807 738545
OL2-9 1836818 738488
OL2-10 1836740 738342
OL2-11 1836685 738307
OL2-12 1836697 738338
0,77 OL2-13 1836718 738843 15,40

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 95

OL2-14 1836759 738831
OL2-15 1836791 738867
OL2-16 1836758 738994
OL2-17 1836716 739010
OL2-18 1836705 738989
OL2-19 1836743 738965
10 Mỏ cát sỏi CN1 Cầu Nhị, xã Hải Tân, Hải Lăng 5,31 5,31 CN1-G1 1835564 744590 84,96
CN1-G2 1835517 744736
CN1-G3 1835572 744804
CN1-G4 1835551 744841
CN1-G5 1835560 744887
CN1-G6 1835643 744935
CN1-G7 1835729 745008
CN1-G8 1835794 745043
CN1-G9 1835910 745146
CN1-G10 1835878 745242
CN1-G11 1835801 745304
CN1-G12 1835724 745426
CN1-G13 1835746 745461
CN1-G14 1835975 745461
CN1-G15 1836051 745493
CN1-G16 1836117 745548
CN1-G17 1836167 745572
CN1-G18 1836237 745697
CN1-G19 1836312 745722
CN1-G20 1836313 745752
CN1-G21 1836248 745751
CN1-G22 1836191 745654
CN1-G23 1836130 745582
CN1-G24 1835993 745493
CN1-G25 1835727 745490
CN1-G26 1835690 745417
CN1-G27 1835884 745150
CN1-G28 1835817 745086
CN1-G29 1835720 745027
CN1-G30 1835643 744965
CN1-G31 1835554 744912
CN1-G32 1835533 744880
CN1-G33 1835528 744800

96 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

CN1-G34 1835491 744746
CN1-G35 1835512 744686
CN1-G36 1835510 744628
CN1-G37 1835548 744579
11 Mỏ cát sỏi OL4 Khe Mương, xã Tân Điền - xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng 5,80 5,80 OL4-1 1 836 750 740 354 151,02
OL4-2 1 836 672 740 388
OL4-3 1 836 640 740 412
OL4-4 1 836 574 740 406
OL4-5 1 836 554 740 368
OL4-6 1 836 551 740 331
OL4-7 1 836 500 740 197
OL4-8 1 836 494 740 156
OL4-9 1 836 476 740 113
OL4-10 1 836 453 740 074
OL4-11 1 836 429 740 048
OL4-12 1 836 404 740 004
OL4-13 1 836 170 739 803
OL4-14 1 836 079 739 748
OL4-15 1 836 039 739 695
OL4-16 1 836 012 739 685
OL4-17 1 835 992 739 625
OL4-18 1 836 023 739 573
OL4-19 1 836 083 739 554
OL4-20 1 836 096 739 591
OL4-21 1 836 065 739 612
OL4-22 1 836 062 739 656
OL4-23 1 836 112 739 723
OL4-24 1 836 156 739 754

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 97

OL4-25 1 836 165 739 779
OL4-26 1 836 174 739 786
OL4-27 1 836 211 739 792
OL4-28 1 836 462 740 011
OL4-29 1 836 511 740 097
OL4-30 1 836 548 740 189
OL4-31 1 836 566 740 257
OL4-32 1 836 621 740 307
OL4-33 1 836 679 740 311
OL4-34 1 836 748 740 296
Sông Thạch Hãn
12 Mỏ cát sỏi TH1 Vùng Kho, xã ĐakRông, huyện Đakrông 14,46 14,46 TH1-1 1842396 692099 365,50
TH1-2 1842436 691794
TH1-3 1842234 691387
TH1-4 1842115 691440
TH1-5 1842185 691960
TH1-6 1842307 692125
13 Mỏ cát sỏi TH2 Ka Lu, xã Đakrông, huyện ĐakRông 3,63 3,63 TH2-1 1843417 696012 43,00
TH2-2 1843318 695822
TH2-3 1843268 695558
TH2-4 1843177 695466
TH2-5 1843224 695784
TH2-6 1843392 696038
14 Mỏ cát sỏi TH3 Ba Ngào, ĐakRông, ĐKR 9,12 9,12 TH3-1 1845605 700247 182,40
TH3-2 1845662 699787
TH3-3 1845629 699632
TH3-4 1845473 699410
TH3-5 1845400 699499
TH3-6 1845559 699800
TH3-7 1845510 700227
15 Mỏ cát sỏi Tra Liên Tây Thôn Tra Liên Tây, xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong 5,10 5,10 TLT-1 1859605 729649 100,00
TLT-2 1859675 729808
TLT-3 1859680 729879
TLT-4 1859643 729962
TLT-5 1859582 730051
TLT-6 1859509 730133
TLT-7 1859405 730162
TLT-8 1859363 730169
TLT-9 1859342 730149

98 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

TLT-10 1859415 730076
TLT-11 1859515 729989
TLT-12 1859554 729917
16 Mỏ cát sỏi TH4 Phú Thiềng, xã Mò Ó, huyện Đakrông 13,80 3,47 TH4-1 1 845 546 700 427 64,45
TH4-2 1 845 534 700 522
TH4-3 1 845 545 700 778
TH4-4 1 845 594 700 974
TH4-5 1 845 539 700 989
TH4-6 1 845 502 700 893
TH4-7 1 845 481 700 793
TH4-8 1 845 471 700 656
TH4-9 1 845 483 700 526
TH4-10 1 845 500 700 423
3,56 TH4a-1 1 845 543 701 050 188,60
TH4a-2 1 845 582 701 109
TH4a-3 1 845 655 701 180
TH4a-4 1 845 695 701 289
TH4a-5 1 845 696 701 454
TH4a-6 1 845 654 701 448
TH4a-7 1 845 650 701 334
TH4a-8 1 845 579 701 249
TH4a-9 1 845 520 701 225
TH4a-10 1 845 485 701 175
TH4a-11 1 845 468 701 098
6,77 TH4b-1 1 845 611 701 909
TH4b-2 1 845 464 701 992
TH4b-3 1 845 330 702 229
TH4b-4 1 845 185 702 462

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 99

TH4b-5 1 845 114 702 445
TH4b-6 1 845 307 702 106
TH4b-7 1 845 383 701 836
17 Mỏ cát sỏi TH5 Khe Lăn, Mò Ó, huyện Đakrông 12,00 12,00 TH5-1 1 843 908 703 470 850,55
TH5-2 1 843 632 704 304
TH5-3 1 843 522 704 158
TH5-4 1 843 751 703 473
18 Mỏ cát sỏi TH6 Xuân Lâm, xã Triệu Nguyên, huyện Đakrông 27,05 4,66 TH6a-1 1 843 225 706 089 1.029,67 7,45 TH6-1 1842631 707726 29,80
TH6a-2 1 843 055 706 539 TH6-2 1842366 708736
TH6a-3 1 842 964 706 487 TH6-3 1842291 708265
TH6a-4 1 843 151 706 036 TH6-4 1842384 708281
14,94 TH6b-1 1 842 685 707 587
TH6b-2 1 842 384 708 281
TH6b-3 1 842 291 708 265
TH6b-4 1 842 249 707 889
TH6b-5 1 842 481 707 607
19 Mỏ cát sỏi xã Ba Lòng (Khu b) Xã Ba Lòng, huyện Đak Rông 45,20 45,20 BLB-1 1841265 715831 2.257,98
BLB-2 1841222 715931
BLB-3 1841207 716119
BLB-4 1841171 716742
BLB-5 1840978 717340
BLB-6 1840910 717496
BLB-7 1840883 717573
BLB-8 1840761 717930
BLB-9 1840690 718203
BLB-10 1840613 718379
BLB-11 1840477 718775
BLB-12 1840450 718902
BLB-13 1840454 718914
BLB-14 1840350 718976
BLB-15 1840329 718876
BLB-16 1840399 718191

100 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

BLB-17 1840511 718288
BLB-18 1840685 717718
BLB-19 1840903 717207
BLB-20 1840953 717023
BLB-21 1841102 716165
BLB-22 1841128 715941
BLB-23 1841120 715832
20 Mỏ cát sỏi xã Ba Lòng (Khu A) Xã Ba Lòng, huyện Đak Rông 12,50 12,50 BLA-1 1841268 719800 424,90
BLA-2 1841288 719824
BLA-3 1841344 719871
BLA-4 1841368 719980
BLA-5 1841385 720135
BLA-6 1841388 720201
BLA-7 1841381 720277
BLA-8 1841357 720346
BLA-9 1841382 720519
BLA-10 1841445 720628
BLA-11 1841524 720644
BLA-12 1841598 720648
BLA-13 1841650 720760
BLA-14 1841598 720769
BLA-15 1841335 720689
BLA-16 1841257 720590
BLA-17 1841243 720471
BLA-18 1841266 720180
BLA-19 1841286 720129
BLA-20 1841262 719968
BLA-21 1841235 719902
BLA-22 1841196 719862
21 Mỏ cát Côn Nổi Phường Đông Lương, TP. Đông Hà 5,68 5,68 CN-1 1861086 727537 298,00
CN-2 1861130 727591
CN-3 1861046 727728
CN-4 1860957 727800
CN-5 1860782 727837
CN-6 1860753 727782
CN-7 1860899 727602

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 101

22

Mỏ cát

Gio Mai

Bãi Bồi xã Gio Mai, huyện Gio Linh 39,22 39,22 GM-1 1866574 728635 1.967,00
GM-2 1866251 727992
GM-3 1866251 727706
GM-4 1866110 727506
GM-5 1865819 727563
GM-6 1866123 728452
GM-7 1866382 728794
23 Mỏ cát sỏi thôn Na Nẫm (TH11) Thôn Na Nẫm, xã Triệu Nguyên, huyện Đakrông 3,22 3,22 NN-G1 1 842 094 710 295 62,00
NN-G2 1 842 111 710 722
NN-G3 1 842 141 710 866
NN-G4 1 842 212 710 971
NN-G5 1 842 158 711114
NN-G6 1 842 122 711104
NN-G7 1 842 140 710 935
NN-G8 1 842 093 710 835
NN-G9 1 842 084 710 698
NN-G10 1 842 079 710 574
NN-G11 1 842 048 710 294
24 Mỏ cát sỏi TH7 Xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong - xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị 33,35 30,00 TH7a-1 1 843 517 723 494 559,24
TH7a-2 1 843 433 723 611
TH7a-3 1 843 330 723 759
TH7a-4 1 843 265 723 877
TH7a-5 1 843 261 723 983
TH7a-6 1 843 283 724 038
TH7a-7 1 843 568 724 049
TH7a-8 1 843 788 724 104
TH7a-9 1 843 918 724 177
TH7a-10 1 843 965 724 302
TH7a-11 1 843 883 724 442
TH7a-12 1 843 817 724 531
TH7a-13 1 843 730 724 706
TH7a-14 1 843 691 724 862
TH7a-15 1 843 703 725 031

102 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

TH7a-16 1 843 787 725 168
TH7a-17 1 843 959 725 247
TH7a-18 1 843 907 725 344
TH7a-19 1 843 782 725 275
TH7a-20 1 843 642 725 190
TH7a-21 1 843 578 725 097
TH7a-22 1 843 565 724 967
TH7a-23 1 843 577 724 772
TH7a-24 1 843 685 724 521
TH7a-25 1 843 849 724 382
TH7a-26 1 843 817 724 291
TH7a-27 1 843 604 724 176
TH7a-28 1 843 373 724 134
TH7a-29 1 843 220 724 119
TH7a-30 1 843 130 723 954
TH7a-31 1 843 219 723 717
TH7a-32 1 843 422 723 437
3,35 TH7-1 1 846 267 725 627 68,41
TH7-2 1 846 548 726 040
TH7-3 1 846 479 726 082
TH7-4 1 846 286 725 769
TH7-5 1 846 273 725 719
TH7-6 1 846 224 725 653
25 Mỏ cát sỏi TH8 Vực Ang - Như Lệ, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị 25,44 2,80 TH8b-1 1 848 093 728 846 38,34 15,34 TH8-1 1848111 728981 490,88
TH8b-2 1 848 038 728 769 TH8-2 1848227 729289
TH8b-3 1 847 937 728 717 TH8-3 1848341 729289
TH8b-4 1 847 877 728 748 TH8-4 1848342 729958

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 103

TH8b-5 1 847 907 728 829 TH8-5 1847941 728975
TH8b-6 1 848 111 728 982 TH8-6 1847907 728829
3,80 TH8c-1 1 848 341 729 289 28,65 3,50 TH8a-2 1847792 728461 112,00
TH8c-2 1 848 155 728 828 TH8a-3 1847920 728618
TH8c-3 1 848 105 728 828 TH8a-4 1848068 728709
TH8c-4 1 848 227 729 289 TH8a-5 1848043 728765
TH8a-6 1847940 728711
TH8a-7 1847869 728695
TH8a-8 1847804 728647
TH8a-9 1847728 728386
26 Mỏ cát sỏi TH9 Xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong 7,14 6,14 TH9b-1 1 848 601 730 173 206,98 1,00 TH9a-1 1848520 729968 25,00
TH9b-2 1 848 690 730 319 TH9a-2 1848600 730173
TH9b-3 1 849 067 730 685 TH9a-3 1848563 730188
TH9b-4 1 848 732 730 592 TH9a-4 1848471 729982
TH9b-5 1 848 564 730 188
27

Mỏ cát sỏi

TH10a

Xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong 4,60 4,60 TH10a-4 1 850 093 731 025 32,84
TH10a-3 1 850 093 730 952
TH10a-2 1 850 487 731 048
TH10a-1 1 850 860 731389
TH10a-6 1 850 790 731 353
TH10a-5 1 850 486 731 124
Sông Nhùng
28 Mỏ cát sỏi SN1 Xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng 11,92 11,92 SN1-1 1 840 507 731514 165,42
SN1-2 1 840 562 731578
SN1-3 1 840 650 731 634
SN1-4 1 840 631 731 831
SN1-5 1 840 685 731 915
SN1-6 1 840 819 731 974
SN1-7 1 840 877 732 071

104 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

SN1-8 1 841 002 732 343
SN1-9 1 841 258 732 401
SN1-10 1 841 265 732 455
SN1-11 1 841 203 732 572
SN1-12 1 841 234 732 611
SN1-13 1 841 301 732 646
SN1-14 1 841 348 732 777
SN1-15 1 841 554 732 892
SN1-16 1 841 579 732 994
SN1-17 1 841 455 733 112
SN1-18 1 841 574 733 396
SN1-19 1 841 357 733 428
SN1-20 1 841319 733 426
SN1-21 1 841 387 733 369
SN1-22 1 841 501 733 354
SN1-23 1 841 405 733 067
SN1-24 1 841 537 732 996
SN1-25 1 841 545 732 953
SN1-26 1 841414 732 851
SN1-27 1 841 328 732 817
SN1-28 1 841 248 732 675
SN1-29 1 841 173 732 618
SN1-30 1 841 162 732 556
SN1-31 1 841 226 732 459
SN1-32 1 841 224 732 423
SN1-33 1 841 115 732 401
SN1-34 1 841 029 732 421

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 105

24,60 70,74
733895 733973 734027 734026 733947 733865 733882 733973 734052 734066 734016 733943 733902 733967 734061 734030 733853 733917 733855 733755
1841646 1841630 1841670 1841723 1841796 1841917 1841922 1841803 1841729 1841640 1841610 1841611 1841623 1842383 1842399 1842224 1842196 1841939 1841923 1842120
SN2-1 SN2-2 SN2-3 SN2-4 SN2-5 SN2-6 SN2-7 SN2-8 SN2-9 SN2-10 SN2-11 SN2-12 SN2-13 SN2a-l SN2a-2 SN2a-3 SN2a-4 SN2a-5 SN2a-6 SN2a-7
1,23 5,30
41,34
732 373 732 061 731 975 731 960 731 849 731 662 731 603 731 535 733 798 733 913 733 969 734 010 734 049 734 048 733 989 733 989 733 954 733 914 733 800 733 857 733 875 733 772 733 759 733 763 733 760 733 707 733 701 733 746
1 840 934 1 840 845 1 840 754 1 840 675 1 840 581 1 840 609 1 840 518 1 840 488 1 842 548 1 842 572 1 842 571 1 842 561 1 842 469 1 842 418 1 842 404 1 842 469 1 842 506 1 842 523 1 842 509 1 842 750 1 842 719 1 842 656 1 842 629 1 842 560 1 842 505 1 842 505 1 842 538 1 842 692
SN1-35 SN1-36 SN1-37 SN1-38 SN1-39 SN1-40 SN1-41 SN1-42 SN2Ồ-1 SN2Ồ-2 SN2Ồ-3 SN2Ồ-4 SN2Ồ-5 SN2Ồ-6 SN2Ồ-7 SN2Ồ-8 SN2Ồ-9 SN2Ồ-10 SN2Ồ-11 SN2C-1 SN2C-2 SN2C-3 SN2C-4 SN2C-5 SN2C-6 SN2C-7 SN2C-8 SN2C-9
1,75 1,27
9,55
Thượng Nguyên, xã Hải Lâm, Hải Lăng
Mỏ cát sỏi SN2
29
SN2a-8 1842214 733757
SN2a-9 1842329 733969
30 Mỏ cát sỏi SN3 Thượng Nguyên, Hải Lâm, Hải Lăng 11,27 10,00 SN3-1 1 843 017 733 958 138,12 1,27 SN3a-1 1842879 733866 2,54
SN3-2 1 843 073 733 958 SN3a-2 1842885 733877
SN3-3 1 843 076 734 178 SN3a-3 1842849 733920
SN3-4 1 843 120 734 254 SN3a-5 1842764 733876
SN3-5 1 843 317 734 281 SN3a-4 1842777 733910
SN3-6 1 843 337 734 314 SN3a-6 1842795 733884
SN3-7 1 843 270 734 448 SN3a-7 1842825 733896
SN3-8 1 843 282 734 484 SN3a-8 1843072 733957
SN3-9 1 843 359 734 514 SN3a-9 1843016 733958
SN3-10 1 843 428 734 502 SN3a-10 1843025 733864
SN3-11 1 843 486 734 466 SN3a-11 1842923 733884
SN3-12 1 843 561 734 429 SN3a-12 1842919 733814
SN3-13 1 843 650 734 547 SN3a-13 1842959 733806
SN3-14 1 843 667 734 618 SN3a-14 1843030 733832
SN3-15 1 843 660 734 751 SN3a-15 1843062 733932
SN3-16 1 843 598 734 837
SN3-17 1 843 588 734 903
SN3-18 1 843 625 734 921
SN3-19 1 843 711 734 913
SN3-20 1 843 778 734 931
SN3-21 1 843 829 734 913
SN3-22 1 843 891 734 814
SN3-23 1 843 968 734 713
SN3-24 1 844 048 734 773
SN3-25 1 844 096 734 936
SN3-26 1 844 140 735 008

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 107

SN3-27 1 844 346 735 164
SN3-28 1 844 334 735 164
SN3-29 1 844 247 735 132
SN3-30 1 844 181 735 065
SN3-31 1 844 103 735 019
SN3-32 1 844 062 734 974
SN3-33 1 844 036 734 807
SN3-34 1 843 980 734 769
SN3-35 1 843 840 734 943
SN3-36 1 843 771 734 962
SN3-37 1 843 712 734 949
SN3-38 1 843 661 734 972
SN3-39 1 843 509 734 949
SN3-40 1 843 551 734 905
SN3-41 1 843 563 734 824
SN3-42 1 843 644 734 687
SN3-43 1 843 624 734 581
SN3-44 1 843 549 734 471
SN3-45 1 843 488 734 490
SN3-46 1 843 409 734 532
SN3-47 1 843 365 734 566
SN3-48 1 843 266 734 574
SN3-50 1 843 255 734 464
SN3-51 1 843 278 734 323
SN3-52 1 843 256 734 291
SN3-53 1 843 202 734 301
SN3-54 1 843 084 734 273

108 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

SN3-55 1 843 030 734 219
SN3-56 1 842 998 734 154
SN3-57 1 843 025 734 104
Sông Hiếu
31 Mỏ cát sỏi SH4 Tân Lâm, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ 2,43 2,43 SH4-1 1855952 697945 41,30
SH4-2 1855944 697883
SH4-3 1855818 697756
SH4-4 1855814 697802
SH4-5 1855726 697710
SH4-6 1855688 697730
SH4-7 1855725 697646
SH4-8 1855638 697616
SH4-9 1855512 697613
SH4-10 1855506 697583
SH4-11 1855618 697539
SH4-12 1855729 697616
32 Mỏ cát sỏi SH5 Tân Lâm, huyện Cam Thành, Cam Lộ 1,52 1,52 SH5-1 1857224 699540 22,80
SH5-2 1857180 699645
SH5-3 1857182 699727
SH5-4 1857298 699766
SH5-5 1857289 699694
33 Mỏ cát sỏi SH6 Tân Lâm, huyện Cam Thành, Cam Lộ 8,33 8,33 SH6-1 1856917 701576 133,28
SH6-2 1856994 701341
SH6-3 1857112 701151
SH6-4 1857166 700863
SH6-5 1857127 700709
SH6-6 1857013 700614
SH6-7 1856943 700658
SH6-8 1857074 700901
SH6-9 1857060 701075
SH6-10 1856932 701311
SH6-11 1856872 701569
34 Mỏ cát sỏi SH11 Tân Xuân, xã Cam Thành, Cam Lộ 3,31 3,31 SH11-1 1857987 705328 66,20
SH11-2 1857750 705328
SH11-3 1857520 705268
SH11-4 1857438 705212
SH11-5 1857416 705242
SH11-6 1857461 705313

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 109

SH11-7 1857772 705389
SH11-8 1857989 705377
35 Mỏ cát sỏi SH22 Bắc Bình, xã Cam Thuỷ, Cam Lộ 8,05 8,05 SH22-1 1860832 714070 104,65
SH22-2 1860614 713709
SH22-3 1860729 713501
SH22-4 1861087 713388
SH22-5 1861060 713312
SH22-6 1860686 713455
SH22-7 1860524 713713
SH22-8 1860769 714120
36 Mỏ cát sỏi SH15 Quật Xá, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ 15,36 15,36 SH15-1 1859860 708000 291,80
SH15-2 1859738 708140
SH15-3 1859738 708505
SH15-4 1859949 708797
SH15-5 1860037 708797
SH15-6 1859957 708175
37 Mỏ cát sỏi SH19 Ba Thung, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 20,28 20,28 SH19-1 1860032 709842 425,60
SH19-2 1860122 710335
SH19-3 1860051 711121
SH19-4 1859997 711090
SH19-5 1860005 710719
SH19-6 1859942 710519
SH19-7 1859836 710448
SH19-8 1859880 709862
Sông Đak Rông
38

Mỏ cát sỏi

DKR4

Thôn 6, xã A Bung, huyện Đak Rông 4,52 0,90 DKR4-1 1810138 714975 17,87
DKR4-2 1810099 714947
DKR4-3 1810018 714949
DKR4-4 1810028 715060
DKR4-5 1810086 715056
DKR4-6 1810091 715016
1,70 DKR4-7 1810088 715145 33,75
DKR4-8 1810054 715185
DKR4-9 1810122 715324
DKR4-10 1810254 715469
DKR4-11 1810244 715402
1,92 DKR4-12 1810288 715527 38,12
DKR4-13 1810429 715678

110 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

DKR4-14 1810480 715830
DKR4-15 1810466 715894
DKR4-16 1810429 715802
DKR4-17 1810321 715669
39

Mỏ cát sỏi

DKR6

ARông, xã ANgo, huyện ĐakRông 11,40 11,40 DKR6-1 1812852 713207 174,60
DKR6-2 1812276 713407
DKR6-3 1812015 713305
DKR6-4 1811830 713310
DKR6-5 1811676 713387
DKR6-6 1811701 713459
DKR6-7 1811932 713402
DKR6-8 1812251 713490
DKR6-9 1812533 713423
DKR6-10 1812893 713274
40

Mỏ cát sỏi

DKR8

APun, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông 6,74 2,62 DKR8-1 1815588 712621 43,93 4,12 DKR8a-1 1815706 712529 6,53
DKR8-2 1815570 712677 DKR8a-2 1815719 712642
DKR8-3 1815163 712528 DKR8a-3 1815588 712621
DKR8-4 1815183 712475 DKR8a-4 1815183 712475
DKR8a-5 1815186 712417
DKR8a-6 1815464 712506
41

Mỏ cát sỏi

DKR9

AĐăng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông 6,63 6,63 DKR9-1 1816634 711786 132,16
DKR9-2 1816364 711797
DKR9-3 1816310 711841
DKR9-4 1816118 711938
DKR9-5 1816018 712163
DKR9-6 1815871 712388
DKR9-7 1815912 712424
DKR9-8 1816055 712271
DKR9-9 1816139 712121
DKR9-10 1816323 711894
DKR9-11 1816417 711858
DKR9-12 1816634 711852
42 Mỏ cát sỏi DKR10 AĐăng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông 8,52 8,52 DKR10-1 1817653 711220 127,80
DKR10-2 1817543 711199
DKR10-3 1817378 711202
DKR10-4 1817252 711266
DKR10-5 1817224 711379
DKR10-6 1817245 711731
DKR10-7 1817183 711828

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 111

DKR10-8 1817032 711862
DKR10-9 1817037 711913
DKR10-10 1817188 711926
DKR10-11 1817288 711875
DKR10-12 1817327 711646
DKR10-13 1817270 711397
DKR10-14 1817373 711279
DKR10-15 1817537 711274
DKR10-16 1817650 711253
43

Mỏ cát sỏi

DKR11

AĐăng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông 2,62 2,62 DKR11-1 711127 1819401 45,85
DKR11-2 711145 1819367
DKR11-3 711000 1819287
DKR11-4 711010 1819171
DKR11-5 711140 1819010
DKR11-6 711101 1818978
DKR11-7 710955 1819156
DKR11-8 710949 1819311
44 Mỏ cát sỏi DKR12 ALiêng, xã Tà Rụt, huyện ĐakRông 4,62 4,62 DKR12-1 1819810 711369 7,16
DKR12-2 1819553 711479
DKR12-3 1819438 711320
DKR12-4 1819409 711142
DKR12-5 1819371 711171
DKR12-6 1819376 711335
DKR12-7 1819420 711484
DKR12-8 1819522 711543
DKR12-9 1819720 711497
Suối Chênh Vênh
45 Mỏ cát sỏi Chênh Vênh

Thôn Chênh

Vênh, xã Hướng Phùng, Hương

Hóa

0,60 0,60 CSCV-G1 1853806 666486 9,00
CSCV-G2 1853758 666399
CSCV-G3 1853701 666246
CSCV-G4 1853715 666384
CSCV-G5 1853788 666499
Tổng cộng: 486,13 177,08 5.553,53 226,65 7.602,28 82,40 1.455,32
II. ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

112 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

1 Mỏ đá vôi XD Bản Hiếu xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 25,00 25,00 BH-1 1 858 596 698 596 1.178,58
BH-2 1 858 801 699 066
BH-3 1 858 489 699 571
BH-4 1 858 252 699 395
2 Mỏ đá vôi XD khối B- Tân Lâm xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 12,30 12,30 BTL-1 1 856 880 697 860 2.775,00
BTL-2 1 856 970 697 855
BTL-3 1 857 115 698 105
BTL-4 1 857 130 698 154
BTL-5 1 857 100 698 345
BTL-6 1 857 015 698 393
BTL-7 1 856 931 698 340
BTL-8 1 856 838 698 217
BTL-9 1 856 790 697 928
3 Mỏ đá vôi XD khối A - Tân Lâm xã Cam Thành, huyện Cam Lộ 13,20 13,20 ATL-1 1 856 812 699 523 2.331,51
ATL-2 1 856 862 699 643
ATL-3 1 856 818 699 784
ATL-4 1 856 710 699 950
ATL-5 1 856 665 699 938
ATL-6 1 856 610 699 890
ATL-7 1 856 593 699 867
ATL-8 1 856 559 699 817
ATL-9 1 856 546 699 773
ATL-10 1 856 526 699 718
ATL-11 1 856 470 699 627
ATL-12 1 856 527 699 530
ATL-13 1 856 562 699 467
ATL-14 1 856 736 699 405

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 113

4 Mỏ đá vôi XD phía Nam khối A - Tân Lâm xã Cam Thành, huyện Cam Lộ 27,00 27,00 NATL-1 1 856 196 699 450 4.460,47
NATL-2 1 856 197 699 670
NATL-3 1 856 283 699 793
NATL-4 1 856 403 699 809
NATL-5 1 856 495 700 108
NATL-6 1 856 060 700 342
NATL-7 1 856 019 700 343
NATL-8 1 856 093 700 243
NATL-9 1 856 189 700 264
NATL-10 1 856 175 700 142
NATL-11 1 856 153 700 136
NATL-12 1 856 021 700 172
NATL-13 1 855 956 700 041
NATL-14 1 856 073 700 046
NATL-15 1 856 128 700 057
NATL-16 1 856 122 700 005
NATL-17 1 856 006 699 958
NATL-18 1 855 968 699 881
NATL-19 1 855 854 699 943
NATL-20 1 855 833 699 899
NATL-21 1 855 890 699 843
NATL-22 1 855 880 699 834
NATL-23 1 855 976 699 767
NATL-24 1 856 124 699 683
NATL-25 1 856 090 699 655
NATL-26 1 855 996 699 708
NATL-27 1 855 911 699 689
NATL-28 1 855 851 699 738

114 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

NATL-29 1 855 770 699 780
NATL-30 1 855 737 699 716
5 Mỏ đá gabro - diorit XD Hướng Hiệp Xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông 205,70 85,00 HH1-1 1 851 894 696 632 20.657,84
HH1-2 1 851 569 697 066
HH1-3 1 851 265 696 855
HH1-4 1 851 591 696 610
HH1-5 1 850 914 696 074
HH1-6 1 850 543 696 417
HH1-7 1 850 137 696 011
HH1-8 1 850 735 695 451
20,70 HH2-1 1 850 801 697 535 2.064,22
HH2-2 1 850 812 697 705
HH2-3 1 850 584 697 737
HH2-4 1 850 391 697 657
HH2-5 1 850 227 697 427
HH2-6 1 850 432 697 167
HH2-7 1 850 726 697 370
100,00 HH3-1 1 850 334 697 098 36.403,74
HH3-2 1 850 056 697 512
HH3-3 1 848 332 696 532
HH3-4 1 848 621 696 119
6 Mỏ đá gabro - diorit XD Ba Ngào xã Đakrông, huyện Đakrông 50,00 50,00 BN-1 1 846 486 696 167 23.501,10
BN-2 1 846 350 696 782
BN-3 1 845 622 696 545
BN-4 1 845 609 696 174
BN-5 1 845 926 695 949

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 115

7 Mỏ đá bazan XD Lương Lễ xã Tân Hợp, huyện Hương Hóa 8,30 4,80 LL-1 1 840 755 688 606 704,27 3,50 LL1-1 1840343 688793 420,00
LL-2 1 840 722 688 670 LL1-2 1840344 689002
LL-5 1 840 467 688 719 LL1-3 1840389 689014
LL-6 1 840 389 688 555 LL1-4 1840316 689175
LL-7 1 840 571 688 454 LL1-5 1840217 689154
LL-8 1 840 648 688 480 LL1-6 1840260 688984
LL-4 1 840 537 688 643 LL1-7 1840281 688796
LL-3 1 840 628 688 592
8 Mỏ đá granit Mỹ Lộc Thôn Mỹ Lộc, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh 85,20 85,20 ML-1 1888063 709450 9.717,30
ML-2 1888313 709394
ML-3 1888473 709222
ML-4 1888644 708792
ML-5 1888963 708873
ML-6 1889378 708675
ML-7 1889066 707763
ML-8 1889269 707932
ML-9 1888694 708093
ML-10 1888567 708596
ML-11 1887966 709375
9 Mỏ đá bazan Hoàn Cát Thôn Hoàn Cát, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ 10,50 10,50 HC-1 1853925 702248 496,47
HC-2 1853947 702304
HC-3 1853778 702613
HC-4 1853481 702450
HC-5 1853394 702206
HC-6 1853501 702183
HC-7 1853597 702394
HC-8 1853761 702310
10 Mỏ đá bazan Trung Chỉ

Thôn Trung Chỉ, xã

Cam Chính, huyện Cam Lộ

18,60 18,60 TRC-1 1850610 711212 1.448,00
TRC-2 1850732 711283
TRC-3 1850755 711484
TRC-4 1850683 711653
TRC-5 1850454 711746
TRC-6 1850142 711534
TRC-7 1850136 711396
TRC-8 1850641 711345

116 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

11

Mỏ đá cát kết - bột kết nam Hải

Lệ

Phía Tây Nam xã Hải Lệ 70,00 70,00 NHL-1 1841664 728587 5.512,50
NHL-2 1841439 729890
NHL-3 1841095 729811
NHL-4 1841108 729314
NHL-5 1840896 729202
NHL-6 1841075 728467
12 Mỏ đá bazan Khe Đá xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh 16,80 16,80 KĐ-1 1886781 716207 722,96
KĐ-2 1886783 716598
KĐ-3 1886291 716601
KĐ-4 1886290 716386
KĐ-5 1886565 716209
13 Mỏ đá granit Chênh Vênh

Thôn Chênh

Vênh, xã Hướng Phùng, huyện Hường

Hóa

203,10 203,10 ĐGCV-1 1855882 666059

165.851,6

6

ĐGCV-2 1855247 666059
ĐGCV-3 1854572 666993
ĐGCV-4 1854930 667980
ĐGCV-5 1855882 667980
14 Mỏ đá phiến sét vôi Khe Ngang xã Cam Thành, huyện Cam Lộ 27,24 27,24 KN-1 1857559 699321 9.145,91
KN-2 1857356 699287
KN-3 1857685 700017
KN-4 1857609 700311
KN-5 1857415 700297
15 Mỏ đá vôi Pa Linh Pan Lin, xã Tà Rụt, huyện Đak rông 15,80 15,80 PL-1 1821014 711792 6.608,90
PL-2 1820713 712131
PL-3 1820583 712432
PL-4 1820668 712570
PL-5 1821144 711946
16 Mỏ cát kết tây nam Cam Nghĩa Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ 20,00 20,00 CKCN-1 1852522 701349 10.000,00
CKCN-2 1852526 701906
CKCN-3 1852170 701943
CKCN-4 1852093 701588
CKCN-5 1852210 701446
17 Mỏ đá granit Đakrôn g Xã Đak Rông, huyện Đak Rông 18,24 18,24 ĐKR-1 1842096 694704 21.406,2 2
ĐKR-2 1841882 694371
ĐKR-3 1841540 694664
ĐKR-4 1841760 695012

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 117

18 Mỏ đá vôi Quật Xá Quật Xá, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ 3,34 3,34 ĐVQX-1 1858804 708632 420,84
ĐvQx-2 1858674 708555
ĐvQx-3 1858589 708847
ĐvQx-4 1858743 708796
Tổng cộng: 830,32 338,00 94.076,73 470,74 209.923,7 0 21,58 21.827,0 6
III. SÉT GẠCH NGÓI
1 Mỏ sét gạch ngói Dốc Son xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng 20,00 20,00 DS-1 1847866 736055 693,32
DS-2 1847773 736157
DS-3 1847739 736124
DS-4 1847385 736487
DS-5 1847308 736447
DS-6 1847157 736274
DS-7 1847054 736186
DS-8 1847201 736059
DS-9 1847521 736013
2 Mỏ sét gạch ngói Tân Trúc Thôn Tân Trúc, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 18,00 18,00 TTR-1 1858375 714809 370,77
TTR-2 1858152 714894
TTR-3 1858228 715086
TTR-4 1858339 715095
TTR-5 1858330 715149
TTR-6 1858283 715270
TTR-7 1858234 715307
TTR-8 1858012 715339
TTR-9 1857936 715234
TTR-10 1858066 714880
TTR-11 1857959 714640
TTR-12 1858038 714666
TTR-13 1858270 714637

118 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

3 Mỏ sét đồi khu vực Xung Phong Thông Xung Phong, xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh 96,49 96,49 XP-1 1887353 702223 1.543,84
XP-2 1887260 702911
XP-3 1886129 702560
XP-4 1886082 701659
4 Mỏ sét đồi khu vực Bến Quan Thị trấn Bến Quan, huyện Vĩnh Linh 93,52 93,52 BQ-1 1881771 703409 1.496,32
bQ-2 1881467 704177
bQ-3 1880545 703791
bQ-4 1880955 702811
5

Mỏ sét đồi khu vực Nam

Sơn

Nam Sơn, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 85,68 85,68 NS-1 1879514 712833 1.370,88
NS-2 1879826 713443
NS-3 1878773 714857
NS-4 1878674 714277
6 Mỏ sét đồi khu vực Kiên Phước thôn Kiên Phước, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong 82,64 82,64 KP-1 1855336 725175 1.322,24
KP-2 1855495 726736
KP-3 1855071 726802
KP-4 1854727 725214
7 Mỏ sét đồi khu vực Tân Chính Thôn Tân Chính, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng 182,42 182,42 TC-1 1843951 737329 2.918,72
TC-2 1844650 738183
TC-3 1843685 739473
TC-4 1842910 738480
8 Mỏ sét đồi khu vực Xóm Mới Xóm Mới, xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh 106,40 106,4 0 XM-1 1887089 699091 1.696,60
XM-2 1887777 699978
XM-3 1887697 701248
XM-4 1886956 701222
XM-5 1887446 700190
XM-6 1886745 699435
9 Mỏ sét đồi khu vực Khe Cáy Khe Cáy, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh 106,93

106,9

3

KC-1 1886089 703235 2.574,90
KC-2 1885308 704029
KC-3 1884515 702679
KC-4 1885401 702018

CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017 119

10 Mỏ sét đồi khu vực Khe Ván

Khe Ván, xã Hương Hiệp, huyện

ĐakRông

86,03 86,03 KV-1 1854279 697637 688,20
KV-2 1853718 698337
KV-3 1854037 698935
KV-4 1852396 698313
11 Mỏ sét đồi khu vực Liên Phong Liên Phong, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong 168,07

168,0

7

LP-1 1851715 724365 2.689,10
LP-2 1852601 725397
LP-3 1852628 726587
LP-4 1851824 726166
LP-5 1851245 725159
12 Mỏ sét đồi khu vực Xuân Khê xã Triệu Thượng - Triệu Ái, huyện Triệu Phong 149,74 149,7 4 XK-1 1851690 727165 2.395,80
XK-2 1851585 728766
XK-3 1850553 728051
XK-4 1850500 726980
13 Mỏ sét đồi khu vực Thôn Trung Thôn Trung, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng 236,00 236,0 0 TT-1 1841941 742461 3.776,00
TT-2 1840914 743532
TT-3 1839902 742374
TT-4 1841053 741223
14 Mỏ sét đồi khu vực Hô Lây Núi Hô Lây, xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng 132,57

132,5

7

HL-1 1836830 743801 2.121,10
HL-2 1837042 745190
HL-3 1836654 745824
HL-4 1835772 744727
Tổng cộng: 1.564,4 9 38,00 1.064,09 540,75 8.652,00 985,7 4 15.941,7 0
IV. THAN BÙN
1 Mỏ than bùn thị trấn Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng 34,95 34,95 TTHL-1 1848448 738677 157,82
TTHL-2 1848544 738909
TTHL-3 1848457 739200
TTHL-4 1848339 739341
TTHL-5 1848472 739670
TTHL-6 1848430 739725

120 CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 20-01-2017

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
28/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, có tính đến năm 2030
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.