Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 cho các loại khoáng sản, đá chẻ và nước khoáng nóng trên địa bàn. Các đơn vị liên quan được yêu cầu thực hiện quản lý thuế theo quy định.

문서 번호28/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Huỳnh Đức Thơ — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일15. 09. 2016
발효일01. 10. 2016
효력 만료일01. 01. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 cho các loại khoáng sản, đá chẻ và nước khoáng nóng trên địa bàn. Các đơn vị liên quan được yêu cầu thực hiện quản lý thuế theo quy định.

핵심 사항

  • UBND thành phố Đà Nẵng → ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 cho các loại khoáng sản, đá chẻ và nước khoáng nóng
  • Cục Thuế thành phố → chủ trì, phối hợp với các đơn vị hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế theo quy định
  • Giá tính thuế tài nguyên: Kaolin (150.000 đồng/m3), Talc (390.000 đồng/tấn), đá chẻ các loại từ 40.000 đến 75.000 đồng/m3, nước khoáng nóng (220.000 đồng/m3)
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15/9/2016

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên, tạo cơ sở pháp lý cho các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ thuế.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với doanh nghiệp khai thác khoáng sản và đá chẻ.

❓ 자주 묻는 질문

UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khi nào?

UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 vào ngày 15 tháng 9 năm 2016.

Các loại khoáng sản, đá chẻ và nước khoáng nóng có giá tính thuế bao nhiêu?

Giá tính thuế tài nguyên cho các loại khoáng sản, đá chẻ và nước khoáng nóng như sau: Kaolin (150.000 đồng/m3), Talc (390.000 đồng/tấn), đá chẻ 10 X 10 (49.000 đồng/m3), đá chẻ 20 X 60 (75.000 đồng/m3), đá chẻ thô (40.000 đồng/m3), đá suối (112.000 đồng/m3), nước khoáng nóng (220.000 đồng/m3).

Cục Thuế thành phố có trách nhiệm gì?

Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC và Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.

UBND các quận, huyện có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quyết định này?

Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

Số: 28 /2016/QĐ-UBND                         Đà Nẵng, ngày 15 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số    421/TTr-STC ngày 09 tháng 8 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày   /8/2016

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                      CHỦ TỊCH

                                                                                                 Huỳnh Đức Thơ

 

BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH
THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016

 

(Kèm theo Quyết định số 28  /2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng  9  năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng)

 

STT

Tên quy cách sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính thuế

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

 
 
 
 

1

Khoáng sản Kaolin

m3

150.000

 

2

Khoáng sản Talc

Tấn

390.000

 

3

Đá chẻ các loại

 

 

 

 

Đá chẻ 10 X 10

m3

49.000

 

 

Đá chẻ 30 X 30

m3

75.000

 

 

Đá chẻ 20 X 60

m3

75.000

 

 

Đá chẻ thô

m3

40.000

 

 

Đá suối

m3

112.000

 

4

Nước khoáng nóng

m3

220.000

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
28/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.