Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên trong khoảng thời gian từ 2015 đến 2019, áp dụng cho UBND thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An và huyện Sông Hinh. Các mức giá đất được quy định cụ thể theo từng khu vực, đoạn đường.
적용 범위
UBND thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An và huyện Sông Hinh
핵심 사항
- UBND các huyện và thị xã được bổ sung giá đất ở một số khu vực cụ thể trong thời gian 2015-2019.
- Giá đất ở đường Trường Sơn Đông, huyện Sông Hinh: từ 60 đến 250 nghìn đồng/m2.
- Giá đất ở các xã Ea Ly và Ea Bar (huyện Sông Hinh): từ 50 đến 200 nghìn đồng/m2.
- Giá đất ở các khu vực khác trên địa bàn thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An: từ 30 đến 1.400 nghìn đồng/m2.
- Các mức giá cụ thể được quy định theo từng đoạn đường và loại đất.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2017.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- chịu ảnh hưởng lớn là các doanh nghiệp, cá nhân mua bán, chuyển nhượng đất đai trong khu vực được quy định.
- Giá đất tăng cao tại một số khu vực có thể làm tăng chi phí đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản.
- Các cơ quan quản lý nhà nước cần điều chỉnh chính sách thuế, phí theo mức giá mới.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở đường Trường Sơn Đông từ 60 đến 250 nghìn đồng/m2 áp dụng cho khu vực nào?
Đường Trường Sơn Đông từ ngã ba Quốc lộ 29 đến cống mỏ đá, đoạn từ cống mỏ đá đến ngã ba đi xã Ea Bá và đoạn từ ngã ba đi xã Ea Bá đến ranh giới xã Ea Lâm.
Giá đất ở các khu vực khác trên địa bàn thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An bao nhiêu?
Từ 30 đến 1.400 nghìn đồng/m2.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2017.
UBND các huyện và thị xã được bổ sung giá đất ở khu vực nào?
UBND thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An và huyện Sông Hinh.
Giá đất ở đường ĐH53 từ 80 đến 120 nghìn đồng/m2 áp dụng cho khu vực nào?
Đường ĐH53 từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) và đoạn từ cầu Ma Va đến ranh giới xã Suối Trai.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định
số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 quy định về khung giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 337/TTr-STNMT ngày 08/6/2017 và số 353/TTr-STNMT ngày 16/6/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung giá đất ở đường Trường Sơn Đông, huyện Sông Hinh, như sau:
a) Bổ sung Điểm 7.4 vào Khoản 7 Mục VII của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019):
Đơn vị trính: 1.000đồng/m2
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
7 |
Xã Ea Bar (xã Miền núi) |
|
|
|
|
|
7.4 |
Đường Trường Sơn Đông |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 đến cống mỏ đá |
250 |
160 |
120 |
100 |
|
- |
Đoạn từ cống mỏ đá đến ngã ba đi xã Ea Bá |
150 |
100 |
75 |
60 |
|
- |
Đoạn từ ngã ba đi xã Ea Bá đến ranh giới xã Ea Lâm |
120 |
80 |
60 |
50 |
b) Bổ sung Điểm 8.3 vào Khoản 8 Mục VII của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019):
Đơn vị trính: 1.000đồng/m2
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
8 |
Xã Ea Ly (xã Miền núi) |
|
|
|
|
|
8.3 |
Đường Trường Sơn Đông |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 29 đến Km492 |
200 |
160 |
120 |
70 |
|
- |
Đoạn từ Km492 đến ngã ba đi thôn Tân Sơn |
150 |
120 |
100 |
60 |
|
- |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk-tỉnh ĐắkLắk |
120 |
80 |
60 |
50 |
c) Bổ sung Điểm 9.1 và Điểm 9.2 vào Khoản 9 Mục VII của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019):
Đơn vị trính: 1.000đồng/m2
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
9 |
Các xã Ea Bá và xã Ea Lâm (xã Miền núi) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Đường Trường Sơn Đông qua xã Ea Lâm |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ điểm cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa-tỉnh Gia Lai) đến Km481 (gần cống Ea Sái) |
160 |
100 |
80 |
60 |
|
- |
Đoạn từ Km481 (gần cống Ea Sái) đến giáp ranh xã Ea Bar |
120 |
80 |
60 |
50 |
|
9.2 |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực 1 |
100 |
90 |
70 |
60 |
|
- |
Khu vực 2 |
80 |
70 |
60 |
50 |
2. Bổ sung giá đất ở các đường, đoạn đường trên địa bàn thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
a) Bổ sung Điểm 1.7 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
II |
Thị xã Sông Cầu (10 xã) |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (9 xã) |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
1.7 |
Khu tái định cư thôn Long Thạnh (đường gom dân sinh quy hoạch rộng 8m) |
450 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 14, 15 và 16 vào Mục IX của Phụ lục 1- Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
IX. |
TT Củng Sơn-huyện Sơn Hòa (Đô thị loại V) |
|
|
|
|
|
14 |
Đường Quy hoạch Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27 m (đoạn từ đường 24/3 vào 500m) |
250 |
200 |
150 |
100 |
|
15 |
Đường quy hoạch Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 (đoạn từ đường 24/3 vào 500m) |
200 |
150 |
100 |
80 |
|
16 |
Đường ĐH53 (đoạn từ giáp ranh xã Ea Chà Rang đến đường 24/3) |
120 |
100 |
80 |
60 |
c) Bổ sung Điểm 5.3 vào Khoản 5 và Điểm 7.1 vào Khoản 7 Mục VIII của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
VIII |
Huyện Sơn Hòa |
|
|
|
|
|
5 |
Xã Ea Chà Rang (xã miền núi) |
|
|
|
|
|
5.3 |
Đường ĐH 53 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) |
120 |
100 |
80 |
60 |
|
- |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) |
130 |
110 |
80 |
60 |
|
- |
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) đến cầu Ma Va |
100 |
70 |
50 |
40 |
|
- |
Đoạn từ cầu Ma Va đến ranh giới xã Suối Trai |
80 |
60 |
40 |
30 |
|
7 |
Xã Suối Trai (xã Miền núi) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường ĐH 53 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn đến ngã ba Hà Đô |
80 |
60 |
50 |
40 |
|
- |
Đoạn từ ngã ba Hà Đô đến ngã ba đi thôn Hoàn Thành |
120 |
100 |
80 |
60 |
|
- |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành đến ranh giới xã Ea Chà Rang |
70 |
60 |
50 |
40 |
d) Bổ sung Điểm 2.11 vào Khoản 2 và Điểm 8.5 vào Khoản 8 Phần A Mục III của Phụ lục 2-Giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
III |
Huyện Tuy An |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (12 xã) |
|
|
|
|
|
2 |
Xã An Mỹ |
|
|
|
|
|
2.11 |
Khu dân cư Thị Tứ (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 30m |
1.400 |
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 16m |
1.200 |
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 12,5m |
1.100 |
|
|
|
|
8 |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
8.5 |
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Các trục đường |
200 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu, huyện Sơn Hòa, huyện Tuy An, huyện Sông Hinh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2017./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.