Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

문서 번호28/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Bùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 12. 2019
발효일06. 01. 2020
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 28/2019/NQ-HĐND Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và
chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất
phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét tờ trình trình số 148/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, Công văn số 6634/UBND-NNTN ngày 05 tháng 12 năm 2019 và Công văn số 6675/UBND-NNTN ngày 06 tháng 12 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung dự án vào danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết theo Biểu số 01 và các Biểu từ 1.1 đến 1.14; Biểu số 02 và các Biểu từ 2.1 đến 2.13 kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 

1. Tiếp tục triển khai thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trong năm 2020 đối với các công trình theo Biểu 03 kèm theo Nghị quyết.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó lưu ý một số nội dung cụ thể như sau:

a) Cập nhật thông tin về vị trí đất phải thu hồi của các công trình, dự án và đảm bảo tính phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước khi phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

b) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng phòng hộ (dưới 20 ha) theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Lâm nghiệp.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 06 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Thị Quỳnh Vân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

28/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 38
61/2018/TT-BTC Thông tư số 61/2018/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 발효 중 28/2019/TT-BTC Thông tư số 28/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 만료됨 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 발효 중 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 만료됨 152/2018/NĐ-CP Nghị định số 152/2018/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu 만료됨 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 발효 중 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 발효 중 05/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 46/2016/NĐ-CP Nghị định số 46/2016/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt 만료됨 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 07/2018/TT-BTC Thông tư số 07/2018/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020" 만료됨 01/2018/TT-BTC Thông tư số 01/2018/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 발효 중 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 20/2014/NĐ-CP Nghị định số 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 발효 중 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 81/2013/NĐ-CP Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.