Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 13,44 ha đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh năm 2020. Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan và tổ chức liên quan trong quá trình triển khai các dự án.
Đối tượng áp dụng
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các sở, ban ngành thuộc tỉnh, huyện ủy, thành ủy, ủy ban nhân dân huyện và thành phố.
Các điểm cốt lõi
- Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt chuyển 13,44 ha đất trồng lúa để thực hiện 7 dự án cụ thể.
- Đất được chuyển mục đích sử dụng bao gồm: đất cơ sở văn hóa, đất cụm công nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo và đất có di tích lịch sử văn hóa.
- Các dự án đều nằm trên địa bàn các huyện và thành phố của tỉnh Thái Bình.
- Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng là 13,68 ha, trong đó 13,44 ha được thực hiện.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 9 tháng 10 năm 2020.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cải thiện hạ tầng và phát triển kinh tế xã hội thông qua việc xây dựng các dự án mới.
- Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của người dân nếu diện tích đất trồng lúa bị giảm.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị quyết này áp dụng cho những dự án nào?
Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện 7 dự án cụ thể, bao gồm: đất cơ sở văn hóa, đất cụm công nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo và đất có di tích lịch sử văn hóa.
Diện tích đất trồng lúa được chuyển mục đích sử dụng là bao nhiêu?
Diện tích đất trồng lúa được chuyển mục đích sử dụng là 13,44 ha.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 9 tháng 10 năm 2020.
Các dự án được thực hiện ở đâu?
Các dự án nằm trên địa bàn các huyện và thành phố của tỉnh Thái Bình, cụ thể là: Châu Sơn, Quỳnh Phụ, Vũ Thư, Kiến Xương, Hồng Lĩnh, Hưng Hà.
Nghị quyết này áp dụng cho ai?
Nghị quyết áp dụng cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các sở, ban ngành thuộc tỉnh, huyện ủy, thành ủy, ủy ban nhân dân huyện và thành phố.
Toàn văn
TỈNH THÁI BÌNH
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật cỏ liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 nam 2017 của Chỉnh phủ sửa đoi, bổ sung một số Nghị định quy định chỉ tiết thỉ hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 cùa ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa vào các mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bĩnh năm 2020; Báo cảo thẩm tra sổ 33/BC-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 13,44 ha đất trồng lúa để thực hiện 07 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2020.
DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020
(Kèm theo nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh Thái Bình)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đắt sử dụng (ha) | |||||
| Xứ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phổ | Xã, phương, thị trấn | Huyện, thành phố | Tỗng điện tích | Trong đó lấy từ loại đẩt | |||||
| Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (3) | (3) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 | 0,12 | |||||
| 1 | Quy hoạch nhà bia tường niệm đại tướng Hùng Quang Cảo | DVH | thôn Thượng Thọ | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 0,12 | 0,12 | ||
| II | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,20 | 9,20 | |||||
| 2 | Cụm công nghiệp Tam Quang | SKN | Tam Quang | Vũ Thư | 9,20 | 9,20 | |||
| III | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,71 | 1,59 | 0,12 | ||||
| 3 | Trung tâm Đăng kiểm | TMD | khu vực đường tránh | TT Kiến Xương | Kiến Xương | 1,52 | 1,44 | 0,08 | |
| 4 | Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Hồng Lĩnh - Công ty TNHH MTV xăng dầu Thái Bình | TMD | thôn Vũ Đông | Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 0,19 | 0,15 | 0,04 | |
| IV | Đất xây dựng cơ sử giáo dục - đào tạo | DGD | 1,63 | 1,63 | |||||
| 5 | Quy hoạch mở rộng Trường Mầm non | DGD | thôn Hưng Đạo | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 1,30 | 1,30 | ||
| 6 | Quy hoạch mở rộng Trường Tiểu học - Trung học cơ sở (điểm sử dụng đất THCS) | DGD | thôn Hưng Đạo, Đức Chính | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 0,33 | 0,33 | ||
| V | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,02 | 0,90 | 0,12 | ||||
| 7 | Quy hoạch đền Năm thôn | DDT | thôn An Khoái | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 1,02 | 0,90 | 0,12 | |
| Tổng | 13,68 | 13,44 | 0,24 | ||||||
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.