Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định đặt tên cho 38 đường và 1 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.

문서 번호28/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Mai Văn Huỳnh — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 08. 2022
발효일15. 08. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định đặt tên cho 38 đường và 1 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đặt tên cho 38 đường và 1 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp.
  • Tên các đường được quy định chi tiết trong danh sách kèm theo Nghị quyết.
  • Công viên Nguyễn Trung Trực có diện tích 1.200 m², nằm giữa Khu phố A và Khu phố B với giới hạn từ Quốc lộ 80 đến đường Phan Bội Châu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo thuận lợi cho việc định hướng di chuyển và quản lý giao thông, tăng tính nhận biết địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất tiện trong thời gian đầu khi người dân chưa quen với các tên mới.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu đường được đặt tên?

38 đường được đặt tên theo Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND.

Tên công trình công cộng là gì?

Công trình công cộng chỉ Công viên Nguyễn Trung Trực, có diện tích 1.200 m².

Diện tích của Công viên Nguyễn Trung Trực là bao nhiêu?

Diện tích của Công viên Nguyễn Trung Trực là 1.200 m².

Công viên Nguyễn Trung Trực nằm ở đâu?

Công viên Nguyễn Trung Trực nằm giữa Khu phố A và Khu phố B, với giới hạn từ Quốc lộ 80 đến đường Phan Bội Châu.

Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.

전문


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 28/2022/NQ-HĐND
Kiên Giang, ngày 05 tháng 8 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Về việc đặt tên đường và công trình công cộng
trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-BVHXH ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang gồm 38 tên đường và 01 công trình công cộng (danh sách kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Mai Văn Huỳnh

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH KIÊN GIANG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

DANH SÁCH

TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN
THỊ TRẤN TÂN HIỆP, HUYỆN TÂN HIỆP, TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

_______________

I. TÊN ĐƯỜNG: 38 

TT

Tên đường

Chiều dài đường (m)

Giới hạn đường

Điểm đầu

Điểm cuối

01

Nguyễn Huệ

700

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường 01 tháng 5

02

Bùi Thị Xuân

3.500

Từ giáp đường

Phan Thị  Ràng

Đến giáp đường

Ngô Quyền

03

Đống Đa

350

Từ giáp đường

Nguyễn Huệ

Đến giáp đường

Ngô Quyền

04

Trương Định

350

Từ giáp đường

Nguyễn Huệ

Đến giáp đường

Ngô Quyền

05

Mạc Cửu

149

Từ giáp đường

Bùi Thị Xuân

Đến giáp đường

Bạch Đằng

06

Bạch Đằng

3.010

Từ giáp đường kênh Đông Bình

Đến giáp đường Nguyễn Thái Học

07

Kim Đồng

3.010

Từ giáp đường

An Dương Vương

Đến giáp đường Nguyễn Thái Học

08

Võ Thị Liễu

350

Từ giáp đường

Kim Đồng

Đến giáp đường 01 tháng 5

09

Hồ Thị Liên

350

Từ giáp đường

Kim Đồng

Đến giáp đường 01 tháng 5

10

Đỗ Thị Nhân

350

Từ giáp đường

Kim Đồng

Đến giáp đường 01 tháng 5

11

Ngô Quyền

650

Từ giáp đường 

Bùi Thị Xuân

Đến giáp đường 01 tháng 5

12

01 tháng 5

350

Từ giáp đường

Võ Thị Liễu

Đến giáp đường

Ngô Quyền

13

Lâm Quang Ky

1.000

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường Nguyễn Thái Học

14

Nguyễn Thái Học

3.826

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp kênh

Đòn Dông Rivera

15

Phạm Ngọc Thạch

3.700

Từ giáp Nhà thờ

Ngọc Thạch

Đến giáp kênh

Đòn Dông Rivera

16

An Dương Vương

4.564

Từ giáp đường

Kim Đồng

Đến giáp đường kênh Đòn Dông Đông Bình

17

Hùng Vương

4.864

Từ giáp đường

Bùi Thị Xuân

Đến giáp đường

Chu Văn An

18

Âu Cơ

1.000

Từ giáp đường

Hùng Vương

Đến giáp đường

Hồ Thị Tư

19

Lạc Long Quân

800

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường Âu Cơ

20

Hồ Thị Tư

1.000

Từ giáp đường

Bùi Thị Xuân

Đến giáp đường Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi

21

Bùi Thị Ba

2.045

Từ giáp đường

Bùi Thị Xuân

Đến giáp đường Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi

22

Phan Thị Ràng

4.245

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường Lê Lợi

23

Nguyễn Trung Trực

800

Từ giáp đất Quốc lộ 80

Đến giáp Đình thần Nguyễn Trung Trực

24

Phan Bội Châu

367

Từ giáp đường

Lạc Long Quân

Đến giáp sông

kênh Đông Bình

25

Nguyễn Du

600

Từ giáp đường

Lạc Long Quân

Đến giáp sông

Đông Bình

26

Cao Văn Lầu

140

Từ giáp đường

Thoại Ngọc Hầu

Đến giáp đường 

Phan Bội Châu

27

Thoại Ngọc Hầu

3.000

Từ giáp đường

Phan Thị Ràng

Đến giáp sông

kênh Đông Bình

28

Lê Lợi

4.710

Từ giáp đường

30 tháng 4

Đến giáp đường

 Hùng Vương

29

Nguyễn Chí Thanh

4.245

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường Lê Lợi

30

Võ Thị Sáu

400

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường

Lê Thị Hoa

31

Chu Văn An

250

Từ giáp đường

Lê Thị Bảy

Đến giáp Đường Nguyễn Thị Đơn

32

Nguyễn Thị Đơn

200

Từ giáp đường 

Phan Bội Châu

Đến giáp đường

 Lê Thị Hoa

33

Lê Thị Hai

200

Từ giáp đường

Lê Thị Bảy

Đến giáp đường Nguyễn Thị Đơn

34

Lê Thị Hoa

350

Từ giáp đường

Lê Thị Bảy

Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

35

Lê Thị Bảy

200

Từ giáp đường 

Phan Bội Châu

Đến giáp đường

Lê Thị Hoa

36

Trần Hữu Độ

1.893

Từ giáp đường 

30 tháng 4

Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

37

Lương Định Của

1.200

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp cao tốc

Lộ Tẻ - Rạch Sỏi

38

30 tháng 4

4.349

Từ giáp Quốc lộ 80

Đến giáp đường Lê Lợi

 

II. CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG: 01

TT

Tên công trình công cộng

Diện tích (m2)

Vị trí

Giới hạn công trình

01

Công viên

Nguyễn Trung Trực

1.200

Khu phố A và Khu phố B

- Điểm đầu giáp Quốc lộ 80;

- Điểm cuối giáp đường Phan Bội Châu.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.