Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2023. Giá cụ thể bao gồm 6.500 đồng/m3 cho nước ngầm, 7.500 đồng/m3 cho nước ngầm nhiễm Asen-Sắt và nước mặt, với ưu đãi 4.500 đồng/m3 cho hộ nghèo.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình hoạt động sản xuất, cung cấp nước và tiêu thụ nước sạch tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (trừ Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp).
핵심 사항
- Hộ dân cư sử dụng nước ngầm: 6.500 đồng/m3; nước ngầm nhiễm Asen-Sắt: 7.500 đồng/m3; nước mặt: 7.500 đồng/m3.
- Hộ nghèo được ưu đãi với giá 4.500 đồng/m3, áp dụng cho định mức sử dụng không quá 8 m3/hộ/tháng.
- Giá tiêu thụ nước sạch phục vụ mục đích khác do các đơn vị quyết định nhưng không vượt quá hệ số tính giá tối đa: 1,2 cho cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập; 1,5 cho tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất, kinh doanh, dịch vụ.
- Giá bán buôn nước sạch khu vực nông thôn không cao hơn giá bán lẻ quy định.
- Chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ nghèo, tăng cường sử dụng nước sạch tại khu vực nông thôn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính đối với một số hộ dân cư phải trả mức giá cao hơn.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tiêu thụ nước sạch cho hộ nghèo là bao nhiêu?
Giá tiêu thụ nước sạch cho hộ nghèo là 4.500 đồng/m3, áp dụng cho định mức sử dụng không quá 8 m3/hộ/tháng.
Hệ số tính giá tối đa cho mục đích sử dụng khác là bao nhiêu?
Hệ số tính giá tối đa cho mục đích sử dụng khác là: 1,2 cho cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập; 1,5 cho tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất, kinh doanh, dịch vụ.
Giá bán buôn nước sạch khu vực nông thôn được quy định như thế nào?
Giá bán buôn nước sạch khu vực nông thôn không cao hơn giá bán lẻ nước sạch quy định tại Quyết định này.
Phí bảo vệ môi trường có bao gồm trong giá tiêu thụ nước sạch không?
Không, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chưa được bao gồm trong giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình hoạt động sản xuất, cung cấp nước và tiêu thụ nước sạch tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (trừ Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp).
전문
|
UỶ BAN NHÂN DÂN ___________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________________ |
|
Số: 28/2022/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 16 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
__________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch phục vụ sinh hoạt đối với hộ dân cư:
a) Đối với sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm: 6.500 đồng/m3.
b) Đối với sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm có nhiễm Asen-Sắt: 7.500 đồng/m3.
c) Đối với sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt: 7.500 đồng/m3.
2. Giá tiêu thụ nước sạch phục vụ sinh hoạt đối với hộ nghèo (hộ dân cư có sổ hộ nghèo): 4.500 đồng/m3, áp dụng cho định mức sử dụng không quá 08 m3/hộ/tháng; trường hợp sử dụng nước từ mét khối (m3) thứ 09 trở lên thì áp dụng giá tiêu thụ nước sạch theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng các mục đích khác:
Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng vào mục đích khác (ngoài phục vụ cho sinh hoạt) do các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch quyết định cụ thể cho từng mục đích sử dụng theo mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đã được quy định tại Khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá hệ số tính giá tối đa như sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng nước sạch |
Hệ số tính giá tối đa so với giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt |
|
1 |
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
1,2 |
|
2 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất, kinh doanh, dịch vụ |
1,5 |
4. Giá bán buôn nước sạch khu vực nông thôn (qua đồng hồ tổng) sẽ do các đơn vị cấp nước tự thoả thuận bảo đảm không cao hơn giá bán lẻ nước sạch quy định tại Điều này.
5. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên; chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Căn cứ số lượng tiêu thụ nước sạch và điều kiện kinh doanh thực tế, đơn vị cấp nước được quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch thấp hơn mức giá quy định. Đơn vị sản xuất nước sạch phải đảm bảo chất lượng nước sau khi xử lý đạt các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Y tế và áp lực nước sau đồng hồ tổng theo quy định.
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn theo quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình hoạt động sản xuất, cung cấp nước và tiêu thụ nước sạch tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (không áp dụng đối với Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp hoặc các đơn vị kinh doanh nước sạch có đấu nối hệ thống cấp nước, sử dụng nước sạch của Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp).
Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị cấp nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Phạm Thiện Nghĩa |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.