Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các hộ dân cư, đơn vị cấp nước và tổ chức cá nhân liên quan. Giá nước được chia thành nhiều mức dựa trên lượng tiêu thụ.
Scope of application
Các hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt; đơn vị cấp nước; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Key points
- Hộ dân cư → được tiêu thụ từ 01 m3 đến 30 m3 nước sạch sinh hoạt với mức giá khác nhau: 7.800 đồng/m3 (từ 01 m3 - 10 m3), 10.200 đồng/m3 (từ 11 m3 - 20 m3), 12.500 đồng/m3 (từ 21 m3 - 30 m3) và 14.800 đồng/m3 (trên 30 m3).
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp → được tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá là 13.400 đồng/m3.
- Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất → được tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá là 16.600 đồng/m3.
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ → được tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá là 19.600 đồng/m3.
- Bán qua đồng hồ tổng → được bán với mức giá là 7.000 đồng/m3.
- Bán cho tàu thuyền → được bán với mức giá là 28.000 đồng/m3.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, đặc biệt là những hộ tiêu thụ lượng nhỏ.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nước sạch sinh hoạt cho các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh. Có thể gây khó khăn trong quản lý và vận hành hệ thống cấp nước.
❓ Frequently asked questions
Hộ dân cư tiêu thụ bao nhiêu m3 nước sẽ được tính theo mức giá nào?
Hộ dân cư tiêu thụ từ 01 m3 đến 10 m3 sẽ được tính theo mức giá 7.800 đồng/m3; từ 11 m3 đến 20 m3 sẽ được tính theo mức giá 10.200 đồng/m3; từ 21 m3 đến 30 m3 sẽ được tính theo mức giá 12.500 đồng/m3; và trên 30 m3 sẽ được tính theo mức giá 14.800 đồng/m3.
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá bao nhiêu?
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá là 13.400 đồng/m3.
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá bao nhiêu?
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá là 16.600 đồng/m3.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá bao nhiêu?
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ tiêu thụ nước sạch sinh hoạt với mức giá là 19.600 đồng/m3.
Giá bán qua đồng hồ tổng và cho tàu thuyền bao nhiêu?
Giá bán qua đồng hồ tổng là 7.000 đồng/m3; giá bán cho tàu thuyền là 28.000 đồng/m3.
Full text
TỈNH PHÚ YÊN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành giá nước sạch sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Phú Yên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá,
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ,
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (tại Tờ trình số 1750/TTr-STC ngày 28/6/2022).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt.
b) Đơn vị cấp nước.
c) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt
1. Hộ dân cư:
a) Mức tiêu thụ từ 01 m3 đến 10 m3 đầu: 7.800 đồng/m3 .
b) Mức tiêu thụ từ 11 m3 đến 20 m3 : 10.200 đồng/m3 .
c) Mức tiêu thụ từ 21 m3 đến 30 m3 : 12.500 đồng/m3 .
d) Mức tiêu thụ trên 30 m3 : 14.800 đồng/m3 .
2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 13.400 đồng/m3 .
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 16.600 đồng/m3 .
4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 19.600 đồng/m3 .
5. Bán qua đồng hồ tổng: 7.000 đồng/m3 .
6. Bán cho tàu thuyền: 28.000 đồng/m3 . Giá nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các loại thuế và phí khác theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2022.
2. Thay thế Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh Phú Yên về phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.