Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý

Quyết định này quy định cụ thể giá sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng từ ngày 5/4/2023. Các mức giá được quy định chi tiết cho các loại đất trồng lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu.

문서 번호28/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Trần Văn Hiệp — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 03. 2023
발효일05. 04. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định cụ thể giá sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng từ ngày 5/4/2023. Các mức giá được quy định chi tiết cho các loại đất trồng lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng bao gồm chủ sở hữu và cơ quan quản lý công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi, tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

핵심 사항

  • Chủ sở hữu và cơ quan quản lý công trình thủy lợi → được tính mức giá tưới tiêu bằng động lực là 1.629.000 đồng/ha/vụ, trọng lực là 1.140.000 đồng/ha/vụ, trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ là 1.385.000 đồng/ha/vụ.
  • Chủ quản lý công trình thủy lợi → được tính mức giá tưới tiêu chủ động một phần bằng 60% mức giá tại biểu trên; chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: mức giá bằng 40%; chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: mức giá bằng 50%; phải tạo nguồn bậc 2 trở lên: mức giá tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu trên.
  • Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi → được tính mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày bằng 40% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi → được tính mức giá cấp nước cho chăn nuôi là 1.320 đồng/m3; cấp nước để nuôi trồng thủy sản: 840 đồng/m3 và 250 đồng/m2 mặt thoáng/năm; cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu: 1.020 đồng/m3.
  • Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho nông dân và doanh nghiệp trong việc sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các bên liên quan thích nghi với mức giá mới; có thể gây khó khăn cho quản lý và thực hiện công tác thủy lợi.

❓ 자주 묻는 질문

Công trình thủy lợi nào được áp dụng mức giá tưới tiêu?

Chủ sở hữu và cơ quan quản lý công trình thủy lợi được áp dụng mức giá tưới tiêu bằng động lực là 1.629.000 đồng/ha/vụ, trọng lực là 1.140.000 đồng/ha/vụ, trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ là 1.385.000 đồng/ha/vụ.

Mức giá tưới tiêu chủ động một phần như thế nào?

Mức giá tưới tiêu chủ động một phần bằng 60% mức giá tại biểu trên.

Công trình thủy lợi nào phải tạo nguồn bậc 2 trở lên?

Trường hợp công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cần tạo nguồn bậc 2 trở lên, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu trên.

Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày là bao nhiêu?

Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày được tính bằng 40% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.

Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này có thuế giá trị gia tăng không?

Không, giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2023/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 22 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lọi
thuộc địa phương quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 35 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 61/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý năm 2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 38/TTr-SNN ngày 28 tháng 02 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý.

2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng gồm: Chủ sở hữu và cơ quan quản lý công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định mức cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Biểu quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

STT

Biện pháp công trình

Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.629

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.140

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết họp động lực hỗ trợ

1.385

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.

c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.

d) Trường hợp phải tạo nguồn bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.

đ) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá tại Biểu trên.

2. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày được tính bằng 40% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.

3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính như sau:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị 

Mức giá theo các biện pháp công trình

Bơm

Hồ, đập, kênh cống

1

Cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

900

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/rn3

840

600

đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

3

Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

840

Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu, nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.

4. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/4/2023.

2. Quyết định này được áp dụng để thực hiện quyết toán năm ngân sách 2022 và thay thế Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý năm 2021.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra thực hiện Quyết định này.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc, Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác thủy lợi Lâm Đồng tổ chức thực hiện theo thẩm quyền và theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Giám đốc Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác thủy lợi Lâm Đồng; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ NN và PTNT (Vụ Pháp chế);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Trung tâm tích hợp dữ liệu và chuyển đổi số;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, TL, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Trần Văn Hiệp

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

28/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.