Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 4 tháng 11 năm 2024, thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND. Bảng giá áp dụng cho các loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, cát xây dựng, nước thiên nhiên, và có mức giá cụ thể.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
要点
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên → phải báo cáo điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên khi có biến động lớn hoặc phát sinh loại tài nguyên mới.
- Giá tính thuế cho các nhóm, loại tài nguyên cụ thể được quy định trong Bảng giá đính kèm.
- Sở Tài chính → chủ trì rà soát và điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên khi cần thiết.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND từ ngày 4 tháng 11 năm 2024.
- Các nội dung khác không quy định trong Quyết định này → thực hiện theo các văn bản pháp luật liên quan.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp khi giá thị trường thay đổi.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí quản lý và điều chỉnh giá cho cơ quan chức năng.
- Doanh nghiệp có thể phải chịu thêm chi phí nếu giá khai thác tài nguyên tăng.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 4 tháng 11 năm 2024, thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND.
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên cần làm gì khi giá thị trường thay đổi?
Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn, các tổ chức, cá nhân phải báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên gửi Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Tài chính tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
Giá tính thuế cho các loại tài nguyên cụ thể là bao nhiêu?
Ví dụ: Giá cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) là 250.000 đồng/m3; nước mặt dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch là 6.000 đồng/m3.
Có quy định cụ thể về mức thuế đối với các loại tài nguyên không?
Có, Bảng giá đính kèm trong Quyết định này quy định chi tiết mức thuế cho từng nhóm, loại tài nguyên. Ví dụ: Đất khai thác để san lấp có giá tính thuế là 70.000 đồng/m3; cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) là 250.000 đồng/m3.
Quyết định này thay thế Quyết định nào?
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023.
全文
TỈNH ĐỒNG THÁP
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1011/TTr-STC ngày 28 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quy định chung
1. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn; căn cứ các quy định hiện hành, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, điều chỉnh giá trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kịp thời.
2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: trong trường hợp giá bán tài nguyên biến động lớn hoặc phát sinh loại tài nguyên mới báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên gửi Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Tài chính tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
3. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và các văn bản có liên quan khác.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2024; thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Tài chính (Vụ pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - CT và các PCT/UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - LĐVP/UBND tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu VT, NC/KT-MDung. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Trí Quang |
PHỤ LỤC
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh)
|
Số TT |
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Giá tính thuế (đồng/m3) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại (khoáng sản nguyên khai, m3 sau khai thác) |
|
|
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
||
|
1 |
|
|
II101 |
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
70.000 |
|
2 |
|
|
II102 |
|
|
|
Đất bùn (sản phẩm từ các dự án nạo vét, khai thác) |
40.000 |
|
3 |
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp |
100.000 |
|
|
|
|
II502 |
|
|
|
Cát xây dựng |
|
|
4 |
|
|
|
II50201 |
|
|
Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0) |
100.000 |
|
8 |
|
|
|
II50202 |
|
|
Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) |
250.000 |
|
6 |
|
II7 |
|
|
|
|
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) |
140.000 |
|
|
V |
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
7 |
|
|
|
V10201 |
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
100.000 |
|
8 |
|
|
V201 |
|
|
|
Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) |
6.000 |
|
9 |
|
|
V202 |
|
|
|
Nước dưới đất (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) |
6.000 |
|
10 |
|
|
V301 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
40.000 |
|
11 |
|
|
V303 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng |
4.000 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。