Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Huế

Nghị quyết này quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế. Mức đóng góp là 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng nhóm, loại khoáng sản. Kinh phí được quản lý và sử dụng để đầu tư các hạng mục công trình theo quy định của pháp luật.

문서 번호28/2026/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Phạm Đức Tiến — Chủ tịch
업데이트24. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Địa Chất Và Khoáng Sản
발행일10. 07. 2026
발효일20. 07. 2026
효력 만료일31. 12. 2031
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế. Mức đóng góp là 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng nhóm, loại khoáng sản. Kinh phí được quản lý và sử dụng để đầu tư các hạng mục công trình theo quy định của pháp luật.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế; Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu, nộp, quản lý sử dụng nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản; Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản → phải đóng góp kinh phí bằng 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng nhóm, loại khoáng sản → theo năm dự kiến khai thác.
  • Kinh phí đóng góp được kê khai và nộp cùng kỳ với nộp thuế tài nguyên vào ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan quản lý thu: Thuế thành phố Huế; Cơ quan quản lý sử dụng: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mỏ khoáng sản hoạt động.
  • Kinh phí đóng góp được sử dụng để đầu tư các hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về ngân sách, đầu tư và xây dựng.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ 20/7/2026 đến hết 31/12/2031.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo nguồn vốn cho đầu tư công trình, phát triển hạ tầng.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính đối với doanh nghiệp khai thác khoáng sản.
  • Những tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản sẽ phải chịu thêm chi phí.
  • Cơ quan quản lý cần có kế hoạch sử dụng hiệu quả nguồn kinh phí thu được.

❓ 자주 묻는 질문

Mức đóng góp kinh phí là bao nhiêu?

Mức đóng góp kinh phí là 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng nhóm, loại khoáng sản khai thác trên địa bàn thành phố Huế.

Khi nào bắt đầu thực hiện Nghị quyết này?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.

Cơ quan quản lý thu kinh phí đóng góp là ai?

Cơ quan quản lý thu kinh phí đóng góp là Thuế thành phố Huế.

Kinh phí đóng góp được sử dụng vào mục đích gì?

Kinh phí đóng góp được sử dụng để đầu tư các hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về ngân sách, đầu tư và xây dựng.

Nghị quyết này có hiệu lực đến khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ 20 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031.

전문

3

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HUẾ

 

Số: 28/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Thành phố Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân

khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/HQ15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;

Xét Tờ trình số 9186/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc dự thảo Nghị quyết quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế.

 

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về trách nhiệm đóng góp; quản lý và sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu, nộp, quản lý sử dụng nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Huế.

c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí

1. Mức kinh phí đóng góp được xác định trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản nguyên khai và bằng 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng nhóm, loại khoáng sản khai thác trên địa bàn thành phố;

2. Số tiền đóng góp được xác định theo năm trên cơ sở mức kinh phí đóng góp và sản lượng dự kiến khai thác.

3. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản có trách nhiệm kê khai và nộp kinh phí đóng góp cùng kỳ với nộp thuế tài nguyên vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế tài nguyên và quy định phân cấp ngân sách hiện hành.

4. Khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này không thay thế các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ quan quản lý thu, sử dụng nguồn kinh phí đóng góp

1. Cơ quan quản lý thu, sử dụng:

Cơ quan thu: Thuế thành phố Huế.

Cơ quan quản lý thu, sử dụng: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mỏ khoáng sản hoạt động.

2. Sử dụng nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí đóng góp được sử dụng để đầu tư các hạng mục công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.

3. Kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, pháp luật về đầu tư, xây dựng và pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khoá IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2026./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- UBTV Quốc hội; Chính phủ;

- Uỷ ban Công tác đại biểu;

- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường;

- Ban Thường vụ Thành uỷ;

- BTV Đảng uỷ các cơ quan Đảng thành phố;

- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- TT HĐND, UBND các xã, phường;

- VP: LĐ và các CV;

- Cổng thông tin điện tử thành phố;

- Công báo thành phố;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Phạm Đức Tiến

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.