Quyết định số 282/QĐ-UB điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Các thay đổi bao gồm việc điều chỉnh đơn giá cho các loại công trình và bổ sung mục mới.
Key points
- Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá từ 786.812 đồng/m2 xây dựng điều chỉnh thành 604.123 đồng/m2 xây dựng.
- Mục 5, phần IV các loại nhà tạm còn lại: đơn giá từ 300.000 đồng/m2 xây dựng điều chỉnh thành 150.000 đồng/m2 xây dựng.
- Hủy bỏ mục 9 phần II nhà ở 2 tầng: mái lợp tôle thiếc, nền gạch bông, có trần ván ép, đơn giá 1.098.585 đồng/m2 sử dụng.
- Bổ sung mục 4 phần III nhà ở 3 tầng: mái lợp tôle thiếc, nền gạch bông, có trần ván ép, đơn giá 1.098.585 đồng/m2 sử dụng.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh bảng giá xây dựng mới nhà ở giúp đảm bảo tính công bằng và phù hợp với thực tế thị trường, giảm gánh nặng cho người dân khi xây dựng nhà ở.
- Tác động tiêu cực có thể là sự thay đổi đơn giá có thể gây khó khăn trong quá trình lập dự toán và quản lý chi phí xây dựng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan.
❓ Frequently asked questions
Đơn giá mới cho công trình nhà tạm được điều chỉnh như thế nào?
Đơn giá cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường từ 786.812 đồng/m2 xây dựng điều chỉnh thành 604.123 đồng/m2 xây dựng.
Đơn giá mới cho các loại nhà tạm còn lại được điều chỉnh như thế nào?
Đơn giá từ 300.000 đồng/m2 xây dựng điều chỉnh thành 150.000 đồng/m2 xây dựng.
Có mục nào bị hủy bỏ trong quyết định này không?
Mục 9 phần II nhà ở 2 tầng: mái lợp tôle thiếc, nền gạch bông, có trần ván ép, đơn giá 1.098.585 đồng/m2 sử dụng bị hủy bỏ.
Có mục nào mới được bổ sung trong quyết định này không?
Mục 4 phần III nhà ở 3 tầng: mái lợp tôle thiếc, nền gạch bông, có trần ván ép, đơn giá 1.098.585 đồng/m2 sử dụng được bổ sung.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
“V/v điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở
ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995
của Ủy ban nhân dân tỉnh”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở;
- Theo đề nghị của Ban chỉ đạo chính sách nhà ở - đất ở tỉnh số 01/ĐN. BCĐ ngày 29/01/96.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
a) Điều chỉnh:
- Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là 604.123 đồng/m2 xây dựng.
- Mục 5, phần IV các loại nhà tạm còn lại, đơn giá 300.000 đồng/m2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là 150.000 đồng/m2 xây dựng.
b) Bổ sung:
- Hủy bỏ mục 9 phần II nhà ở 2 tầng: như mục II-1, mái lợp tôle thiếc, nền gạch bông, có trần ván ép, đơn giá 1.098.585 đồng/m2 sử dụng.
- Bổ sung mục 4 phần III nhà ở 3 tầng: như mục III-1, mái lợp tôle thiếc, nền gạch bông, có trần ván ép, đơn giá 1.098.585 đồng/m2 sử dụng.
Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan; chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.