Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
적용 범위
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường → phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn → tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
- Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức thực hiện đối với các cơ quan và cá nhân liên quan.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này?
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các tổ chức, cá nhân liên quan cần thực hiện những gì theo quyết định này?
Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này dựa trên cơ sở pháp lý nào?
Quyết định này căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Luật Bảo vệ Môi trường, Nghị định số 175/NĐ-CP của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ Môi trường, và Nghị định số 121/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
전문
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
-----------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 27/12/1993; Nghị định số: 175/NĐ-CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ Môi trường;
Căn cứ Nghị định số: 121/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/5/2004 qui định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: /TT-STNMT-TNMT ngày / / 2005.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban, Ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.