Nghị quyết này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2012, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến sử dụng đất trong khu vực tỉnh này.
적용 범위
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
핵심 사항
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định giá các loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc sử dụng đất, tạo cơ sở pháp lý cho các hoạt động liên quan đến đất đai trên địa bàn tỉnh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt tài chính đối với một số cá nhân và doanh nghiệp khi phải tuân thủ theo giá mới quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Giá các loại đất được quy định như thế nào?
Giá các loại đất được quy định trong Bảng giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản, Bảng giá đất trồng cây lâu năm, Bảng giá đất ở tại đô thị, Bảng giá đất ở tại nông thôn, Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn (xem Phụ lục số 01-06).
Ai chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này?
Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2012.
Trong trường hợp cần điều chỉnh giá đất trong năm, quy định như thế nào?
Trong trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh giá đất trong năm, thực hiện theo quy định tại Mục 3 Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.
Nghị quyết này áp dụng cho các loại đất nào?
Nghị quyết này quy định giá các loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2012
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XV- KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Các Nghị định của Chính phủ: số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 và số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2020/TTr-UBND ngày 25/11/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2012 như sau
- Bảng giá đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản (Kèm theo phụ lục số 01);
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Kèm theo phụ lục số 02);
- Bảng giá đất ở tại đô thị (Kèm theo phụ lục số 03);
- Bảng giá đất ở tại nông thôn (Kèm theo phụ lục số 04);
- Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (Kèm theo phụ lục số 05);
- Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Kèm theo phụ lục số 06).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Trong trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh giá đất trong năm thì thực hiện theo quy định tại Mục 3 Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV - Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011, có hiệu lực từ ngày 01/01/2012./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.