Quyết định số 29/2003/QĐ-UB Về việc Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Giáo dục đào tạo năm học 2002 - 2003

문서 번호29/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Đình Phách — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Nội Vụ
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행일18. 06. 2003
발효일18. 06. 2003
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Giáo dục đào tạo năm học 2002 - 2003

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 14/2002/QĐ-BNV ngày 23/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc thông báo chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp năm 2002 và 2003;

Xét đề nghị của Ban Tổ chức chính quyền tỉnh tại Tờ trình số 47/TT-TCCQ ngày 19/2/2003.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2002-2003 cho Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm như sau:

- Sự nghiệp GD-ĐT: 816 người, chia ra:

- Tiểu học: 370 người, trong đó: Giáo viên văn hóa: 290, giáo viên nhạc họa: 26, cán bộ quản lý: 31, Tổng phụ trách đội: 10, Phục vụ: 13.

- Trung học cơ sở: 414 người, trong đó: Giáo viên văn hóa: 337, giáo viên ngoại ngữ: 32, Cán bộ quản lý: 26, Tổng phụ trách đội: 7, Phục vụ: 12.

- Giáo dục thường xuyên: 11 người, trong đó: Giáo viên văn hóa 8, Cán bộ quản lý: 2, Phục vụ: 1.

- Mầm non: 21 người, trong đó: Giáo viên: 5, quản lý và phục vụ: 16.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

29/2003/QĐ-UB
Quyết định số 29/2003/QĐ-UB Về việc Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Giáo dục đào tạo năm học 2002 - 2003
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
150/2000/QĐ-TTg Quyết định số 150/2000/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình hành động phòng, chống ma tuý giai đoạn 2001 - 2005 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 25/2001/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. số 25/2001/QH10 만료됨 36/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 36/2001/PL-UBTVQH10 Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 만료됨 66/2001/NĐ-CP Nghị định số 66/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 22/1998/NĐ-CP Nghị định số 22/1998/NĐ-CP Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 만료됨 145/1998/TT-BTC Thông tư số 145/1998/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định số 22/1998/NÐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 만료됨 10/1998/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 10/1998/QH10 만료됨 04/2000/NĐ-CP Nghị định số 04/2000/NĐ-CP Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai 만료됨 38/2000/NĐ-CP Nghị định số 38/2000/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 22/2000/QH10 Luật Hôn nhân và gia đình số 22/2000/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.