Nghị quyết số 29/2007/NQ-HĐND quy định danh mục phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các khoản phí - lệ phí này. Quyết định áp dụng cho tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc phải đóng phí - lệ phí.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc phải đóng phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
핵심 사항
- Các tổ chức, cá nhân khi được cung cấp dịch vụ quy định thu phí - lệ phí phải nộp theo danh mục và mức phí - lệ phí được ban hành kèm theo quyết định.
- Phí - lệ phí thu được trong kỳ đối với các đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính được trích 90% để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ, phần còn lại nộp NSNN; đối với cơ quan Nhà nước, số phí - lệ phí thu được được trích theo tỷ lệ trên tổng số tiền phí - lệ phí và nộp NSNN.
- Các tổ chức, cơ quan hoặc đơn vị được ủy quyền thu phí - lệ phí phải niêm yết mức thu áp dụng thống nhất tại quầy thu ngân.
- Giám đốc các Sở có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí - lệ phí theo đúng quy định.
- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí-lệ phí, cá nhân, cơ quan thu phí - lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- nộp phí - lệ phí sẽ phải tuân thủ quy định về mức phí - lệ phí được ban hành, có thể tăng chi phí hoạt động.
- Các đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính và cơ quan Nhà nước sẽ có nguồn thu ổn định từ việc thu phí - lệ phí.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu loại phí - lệ phí được quy định trong quyết định này?
Quyết định này quy định 12 loại phí và 9 loại lệ phí, cụ thể là: Phí thẩm định kết quả đấu thầu; Phí sử dụng cảng cá; Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân; Lệ phí địa chính; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực; Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
Phí - lệ phí thu được sẽ được quản lý và sử dụng như thế nào?
Trong trường hợp các đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính, số phí - lệ phí thu được trong kỳ được trích 90% để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ, phần còn lại 10% nộp NSNN. Đối với cơ quan Nhà nước, số phí - lệ phí thu được được trích theo tỷ lệ trên tổng số tiền phí - lệ phí và nộp NSNN (theo biểu mức thu phí - lệ phí kèm theo).
Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm gì khi thực hiện việc thu phí - lệ phí?
Các tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu phí - lệ phí phải niêm yết và công khai mức thu áp dụng thống nhất tại quầy thu ngân.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Nếu tổ chức, cá nhân không tuân thủ quy định về phí - lệ phí sẽ bị xử phạt như thế nào?
Văn bản này không đề cập đến chế tài xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về phí - lệ phí.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG ------------- Số: 09/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------------- Rạch Giá, ngày 06 tháng 02 năm 2007 |
| Nơi nhận : - Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh ủy; - TT.HĐND tỉnh; - TT.UBND tỉnh; - Như điều 3 QĐ; - Đăng Công báo tỉnh; - Lãnh đạo VP + CVNC; - Lưu VT, STC, npthiên. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Ngọc Sương |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.