Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định giá bán nước máy cho các đối tượng sử dụng trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày có hiệu lực và thay thế Quyết định trước đó. Giá bán khác nhau tùy theo đối tượng và lượng nước sử dụng.

문서 번호29/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Ngọc Thới — Phó Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 05. 2007
발효일19. 05. 2007
효력 만료일09. 05. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định giá bán nước máy cho các đối tượng sử dụng trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày có hiệu lực và thay thế Quyết định trước đó. Giá bán khác nhau tùy theo đối tượng và lượng nước sử dụng.

적용 범위

Các hộ dân cư, cơ quan hành chính sự nghiệp, các hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ, du lịch và tàu biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

핵심 사항

  • Hộ dân cư sử dụng từ 0-15 m3 nước sinh hoạt: 2.000 đồng/m3 (dân tộc ít người vùng nông thôn), 2.300 đồng/m3 (nước sinh hoạt tại các xã nông thôn) và 2.800 đồng/m3 (đô thị); sử dụng trên 15 m3: 3.600 đồng/m3.
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp: 4.000 đồng/m3.
  • Hoạt động sản xuất vật chất bán trực tiếp cho khách hàng: 4.500 đồng/m3; bán qua đồng hồ tổng khu công nghiệp: 4.000 đồng/m3.
  • Kinh doanh dịch vụ và du lịch: 6.000 đồng/m3.
  • Nước cung cấp cho tàu biển: 8.000 đồng/m3.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sinh hoạt cho các hộ dân cư, đặc biệt là những hộ thuộc diện hỗ trợ.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí vận hành và quản lý hệ thống cung cấp nước cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ và du lịch.
  • Hạn chế quyền của một số đối tượng sử dụng nước máy với mức giá cao hơn so với nhu cầu thực tế.

❓ 자주 묻는 질문

Giá bán nước sinh hoạt bao nhiêu?

Giá bán nước sinh hoạt cho các hộ dân cư từ 0-15 m3 là 2.000 đồng/m3 (dân tộc ít người vùng nông thôn), 2.300 đồng/m3 (nước sinh hoạt tại các xã nông thôn) và 2.800 đồng/m3 (đô thị); sử dụng trên 15 m3: 3.600 đồng/m3.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp nước tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn; Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Châu; Công ty cổ phần Cấp nước Phú Mỹ; Giám đốc các Ban Quản lý khu công nghiệp, các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan.

Quyết định này áp dụng cho bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14095/2004/QĐ-UBND. Thời hạn áp dụng tối đa không quá 3 năm.

Cơ quan nào đề nghị điều chỉnh giá nước sạch?

Liên Sở Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tại Tờ trình số 625/STC-QLGCS ngày 16 tháng 04 năm 2007.

Giá bán nước cung cấp cho tàu biển là bao nhiêu?

Giá bán nước cung cấp cho tàu biển là 8.000 đồng/m3.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Chỉ thị số 04/2004/CT-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quản lý cấp nước và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08 tháng 11 năm 2004 của liên Bộ Tài chính – Xây dựng  hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;

Theo đề nghị của liên Sở Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tại Tờ trình số 625/STC-QLGCS ngày 16 tháng 04  năm 2007 về việc đề nghị điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

 

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá bán

( đồng /m3 )

1

Nước sinh hoạt 

 

 

a) Sử dụng  từ 0 ¸ 15 m3

 

 

v  Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.000

 

v  Nước sinh hoạt tại các xã nông thôn

2.300

 

v  Nước sinh hoạt đô thị

2.800

 

      b) Sử dụng trên  15 m3 (cho tất cả các địa bàn)

3.600

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

4.000

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

 

 

- Bán trực tiếp cho khách  hàng

4.500

 

- Bán qua đồng hồ tổng Khu Công nghiệp

4.000

4

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

6.000

5

Nước cung cấp cho tàu biển

8.000

 

Giá bán trên chưa có thuế  giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước

1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 

Bao gồm: cán bộ, công nhân viên, nhân dân sử dụng nước máy cho sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau :

a) Nước sinh hoạt đô thị: áp dụng trên địa bàn thành phố Vũng tàu (trừ xã Long Sơn), thị xã Bà Rịa, thị trấn Phú Mỹ (huyện Tân thành), thị trấn Long Hải, thị trấn Long Điền, xã Phước Tỉnh (huyện Long Điền).

b) Nước sinh hoạt nông thôn: áp dụng trên địa bàn:

- Huyện Xuyên Mộc, huyện Châu Đức, huyện Đất Đỏ.

- Các xã thuộc: thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa, huyện Tân Thành, huyện Long Điền    

2. Cơ quan hành chính sự nghiệp:

  Bao gồm:

- Cơ quan hành chính sự nghiệp;

- Bệnh viện, trường học;

- Các đơn vị lực lượng vũ trang;

- Các cơ quan đoàn thể;

3. Các hoạt động sản xuất vật chất:

Bao gồm:

- Các khu công nghiệp, khu chế xuất, văn phòng đại diện;

- Các đơn vị, cơ sở sản xuất chế biến gia công;

- Các nhà máy điện;

- Các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu;

- Nước phục vụ cho công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.

4. Kinh doanh dịch vụ

 Bao gồm:

- Các nhà máy, cơ sở sản xuất : nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát;

- Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, nhà cho thuê, phòng trọ, kinh doanh ăn uống, giải khát;

- Các cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi;

- Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại;

- Các dịch vụ đổ nước;

- Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.

5. Nước cung cấp cho tàu biển:

Nước cấp cho các đối tượng dùng phục vụ cho tàu biển tại các cảng

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14095/2004/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Thời hạn áp dụng tối đa không quá 03 năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp nước tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn; Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Châu; Công ty cổ phần Cấp nước Phú Mỹ; Giám đốc các Ban Quản lý khu công nghiệp, các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

29/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.