Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND V/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

문서 번호29/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Đinh Chung Phụng — Phó Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 11. 2016
발효일14. 11. 2016
효력 만료일11. 03. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

v/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ – CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 128/TTr-STC ngày 02/11/2016, và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 250/BC-STC ngày 28/10/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Sửa đổi giá cây dứa CAIEN tại Điểm a Khoản 24 Chương I Phần A như sau:

 

Cây dứa CAIEN vụ 1

đ/m2

A

25.000

 

 

Cây dứa CAIEN vụ 2

đ/m2

B

17.000

 

2. Sửa đổi giá cây dứa Queen tại Điểm b Khoản 24 Chương I Phần A như sau:

 

Cây dứa Queen vụ 1

đ/m2

A

24.000

 

 

Cây dứa Queen vụ 2

đ/m2

B

16.000

 

 

3. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 31 Chương I Phần A như sau:

 

Cây mía trắng

đ/m2

A

11.000

 

 

Cây mía đỏ

đ/m2

B

15.000

 

4. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 5 Chương II Phần A như sau:

 

Cây sắn thuần

đ/m2

A

3.900

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

29/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND V/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.