Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt bổ sung 5 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2020. Diện tích đất thu hồi là 3,57 ha.
要点
- Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt bổ sung 5 dự án cần thu hồi đất với tổng diện tích 3,57 ha
- Diện tích đất thu hồi bao gồm các loại: trồng lúa (0,12 ha), thủy lợi (0,80 ha), giáo dục - đào tạo (1,63 ha), lịch sử văn hóa (1,02 ha)
- Đất thu hồi được thực hiện tại các xã, phường, thị trấn và huyện của tỉnh Thái Bình
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật
- Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội và lợi ích quốc gia, công cộng thông qua việc thu hồi đất
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ảnh hưởng đến quyền lợi của các hộ dân bị thu hồi đất
❓ 常见问题
Diện tích đất thu hồi là bao nhiêu?
Tổng diện tích đất thu hồi là 3,57 ha.
Các dự án được phê duyệt bao gồm những loại đất nào?
Các dự án được phê duyệt bao gồm: trồng lúa (0,12 ha), thủy lợi (0,80 ha), giáo dục - đào tạo (1,63 ha), lịch sử văn hóa (1,02 ha).
Ai chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2020.
全文
TỈNH THÁI BÌNH
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất đễ phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tồ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bồ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phù quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đổi, bồ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình sô 210/TTr-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của ủy ban nhân dân tĩnh về việc phê duyệt danh mục bể sung dự án cần thu hồi đất phát triển kinh tể - xã hội vì lợi ích quốc gia, cồng cộng trên địa bàn Thái Bĩnh năm 2020; Báo cáo thấm tra số 33/BC-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 05 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020; diện tích đất thu hồi là 3,57 ha (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tồ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2020.
DANH MỤC BỔ SUNG DỰ ÁN THU HỒI ĐẮT ĐẺ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI vì LỢI ÍCH QUÓC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020
(Kèm theo nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 29 thảng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tình Thải Bình)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ha) | |||||
| Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó láy từ loại đẫt | |||||
| Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
| (ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
0,12 | |||||
| 1 | Quy hoạch nhà bia tưởng niệm đại tướng Hùng Quang Cảo | DVH | thôn Thượng Thọ | Châu Sơn | Quỳnh Phụ |
|
0,12 | ||
| H | Đất thủy lọi | DTL | 0,80 | 0,80 | |||||
| 2 | Xử lý cấp bách kè Nam Hồng đoạn từ K7+600 đến K8+470 đê cửa sông Tả Hồng Hà | DTL | Nam Hồng, Nam Hưng | Tiền Hài |
|
0,80 | |||
| HI | Đất xây dựng CO' sỏ' giáo dục - đào tạo | DGD |
|
1,63 | |||||
| 3 | Quy hoạch mờ rộng trường mầm non | DGD | thôn Hưng Đạo | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ |
|
1,30 | ||
| 4 | Quy hoạch mờ rộng Trường Tiêu học - Trung học cơ sở | ĐGD | thôií Hưng Đạo, Đửc Chính | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ |
|
0,33 | ||
| IV | Đất có đi tích lịch sử vãn hóa | DDT |
|
0,90 | 0,12 | ||||
| 5 | Quy hoạch đền Năm thôn | DDT | thôn An Khoái | Châu Sơn | Quỳnh Phụ |
|
0,90 | 0,12 | |
| Tông |
|
2,65 | 0,92 | ||||||
原始文件(PDF)
关系图
本文件暂无关联图。