Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty TNHH TMĐTXD Trường Long tại tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các mục đích sử dụng khác nhau và có hiệu lực từ ngày 18/8/2020. Điểm nổi bật là mức giá khác nhau tùy theo mục đích sử dụng.
적용 범위
Công ty TNHH TMĐTXD Trường Long, các hộ dân cư, đơn vị hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ tại tỉnh Bến Tre.
핵심 사항
- Công ty TNHH TMĐTXD Trường Long → được quy định giá tiêu thụ nước sạch theo mục đích sử dụng: sinh hoạt (10.000 đồng/m3), phục vụ công cộng và đơn vị hành chính sự nghiệp (10.000 đồng/m3), sản xuất vật chất (12.000 đồng/m3), kinh doanh dịch vụ (13.000 đồng/m3).
- Các đối tượng sử dụng nước cho mục đích hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động kinh doanh dịch vụ → được tính giá 10.000 đồng/1m3 đối với 15m3 nước tiêu thụ đầu tiên trong tháng.
- Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/8/2020 và thay thế Quyết định số 514/QĐ-UBND năm 2020.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách; Giám đốc Công ty TNHH TM ĐT Xây dựng Trường Long và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân sinh hoạt → được sử dụng nước sạch với giá 10.000 đồng/m3, giảm gánh nặng về chi phí.
- Doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh dịch vụ → phải chịu mức giá cao hơn (12.000-13.000 đồng/m3), tăng chi phí vận hành.
- Công ty TNHH TMĐTXD Trường Long → được quy định cụ thể về giá tiêu thụ nước sạch, thuận lợi cho quản lý và thu tiền.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tiêu thụ nước sạch bao gồm những gì?
Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.
Mức giá nào áp dụng cho mục đích sinh hoạt?
Mục đích sử dụng sinh hoạt các hộ dân cư được áp dụng mức giá 10.000 đồng/m3.
Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh dịch vụ phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất vật chất phải trả 12.000 đồng/m3, còn hoạt động kinh doanh dịch vụ là 13.000 đồng/m3.
Giá nào áp dụng cho mục đích phục vụ công cộng?
Phục vụ công cộng và đơn vị hành chính sự nghiệp được áp dụng mức giá 10.000 đồng/m3.
Có ưu đãi gì cho doanh nghiệp sử dụng lượng nước ít trong tháng không?
Các đối tượng sử dụng nước cho mục đích hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ được tính giá 10.000 đồng/1m3 đối với 15m3 nước tiêu thụ đầu tiên trong tháng.
전문
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
| Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty | |
| Trách nhiệm hữu hạn thương mại đầu tư Xây dựng Trường Long |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướmg dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính Phủ;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2523/TTr-STC ngày 05 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Trách nhiệm hữu hạn thương mại đầu tư Xây dựng Trường Long (sau đây viết tắt là Công ty TNHH TMĐTXD Trường Long).
1. Theo mục đích sử dụng:
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Giá tiêu thụ (đồng/m3) |
|
01 |
Sinh hoạt các hộ dân cư |
10.000 |
|
02 |
Phục vụ công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp |
10.000 |
|
03 |
Hoạt động sản xuất vật chất |
12.000 |
|
04 |
Hoạt động kinh doanh dịch vụ |
13.000 |
2. Các đối tượng sử dụng nước cho mục đích hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động kinh doanh dịch vụ được tính giá 10.000 đồng/1m3 đối với 15m3 nước tiêu thụ đầu tiên trong tháng.
3. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách; Giám đốc Công ty TNHH TM ĐT Xây dựng Trường Long và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Trách nhiệm hữu hạn thương mại đầu tư xây dựng Trường Long./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.