Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh

문서 번호29/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Lê Quang Tiến — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 12. 2023
발효일05. 12. 2023
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------------

Số: 29/2023/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Thái Nguyên, ngày 04 tháng 12 năm 2023



QUYẾT ĐỊNH 

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý

chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo

Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 816/TTr-STNMT ngày 24/11/2023 về việc ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh.

Sửa đổi khoản 1 Điều 11 như sau: "1. Các cơ sở xử lý chất thải chỉ được hợp đồng xử lý chất thải y tế với các cơ sở y tế khi được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường trong đó có nội dung dịch vụ xử lý chất thải hoặc giấy phép môi trường thành phần là giấy phép xử lý chất thải còn hiệu lực theo quy định".

Điều 2. Điều khoản thi hành.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ sở y tế và các cơ sở xử lý chất thải rắn y tế có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 Nơi nhận:

Thường trực Tỉnh ủy;

Thường trực HĐND tỉnh;

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Y tế;

UBND các huyện, thành phố;

LĐVP UBND tỉnh;

Trung tâm Thông tin tỉnh;

Lưu: VT, CNNXD.  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


(đã ký)

Lê Quang Tiến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 8
07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND, Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND, Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND, Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 3575/QĐ-UBND Quyết định số 3575/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức hội cấp tỉnh được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨
개정·보충됨 1
29/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 145
06/2020/TT-BNV Thông tư số 06/2020/TT-BNV Ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức. 만료됨 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 03/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT (1) Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 20/2021/TT-BYT THÔNG TƯ SỐ 20/2021/TT-BYT QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ 발효 중 02/2023/TT-BKHCN Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 15/2023/TT-BCT Thông tư số 15/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương 만료됨 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 24/2023/NĐ-CP Nghị định số 24/2023/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 06/2023/NĐ-CP Nghị định số 06/2023/NĐ-CP Quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức 만료됨 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 09/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 03/2023/TT-BTC Thông tư số 03/2023/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 01/2023/TT-BTP Thông tư số 01/2023/TT-BTP Quy định chế độ báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính 발효 중 32/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 39/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông 발효 중 30/2021/NĐ-CP Nghị định số 30/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 발효 중 12/2022/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 발효 중 04/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 46/2022/TT-BTC Thông tư số 46/2022/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 만료됨 43/2022/NĐ-CP Nghị định số 43/2022/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 98/2021/NĐ-CP Nghị định số 98/2021/NĐ-CP Về quản lý trang thiết bị y tế 발효 중 44/2021/TT-BGTVT Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT Ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 발효 중 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 14/2021/TT-BXD Thông tư số 14/2021/TT-BXD Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng 발효 중 12/2021/TT-BXD Thông tư số 12/2021/TT-BXD Ban hành định mức xây dựng 발효 중 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 10/2021/TT-BXD Thông tư số 10/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ 발효 중 06/2021/TT-BXD Thông tư số 06/2021/TT-BXD quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 08/2019/TT-BYT Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 11/2019/TT-BCT Thông tư số 11/2019/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 발효 중 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 12/2019/QĐ-TTg Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 14/2021/TT-BTP Thông tư số 14/2021/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 19/2020/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính 만료됨 118/2021/NĐ-CP Nghị định số 118/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 발효 중 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 만료됨 96/2021/TT-BTC Thông tư số 96/2021/TT-BTC Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 05/2021/TT-BNV Thông tư số 05/2021/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 09/2021/TT-BTNMT Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 발효 중 10/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2021/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm giáo dục thường xuyên 발효 중 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 발효 중 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 14/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo 만료됨 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 21/2010/TT-BGTVT Thông tư số 21/2010/TT-BGTVT Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người 만료됨 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 19/2020/NĐ-CP Nghị định số 19/2020/NĐ-CP Kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính 발효 중 06/2020/NĐ-CP Nghị định số 06/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 05/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 발효 중 16/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2019/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 38/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 04/2019/NĐ-CP Nghị định số 04/2019/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 만료됨 24/2018/QH14 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 발효 중 17/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 109/2018/NĐ-CP Nghị định số 109/2018/NĐ-CP Nông nghiệp hữu cơ 발효 중 16/2018/TT-BTP Thông tư số 16/2018/TT-BTP Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật 만료됨 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 발효 중 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 발효 중 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 162/2017/NĐ-CP Nghị định số 162/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo 만료됨 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 발효 중 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 15/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2017/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. 만료됨 53/2017/NĐ-CP Nghị định số 53/2017/NĐ-CP Quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 13/2016/TT-BTP Thông tư số 13/2016/TT-BTP Quy định quy trình cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính 발효 중 09/2017/NĐ-CP Nghị định số 09/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 20/2016/NĐ-CP Nghị định số 20/2016/NĐ-CP Quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính 발효 중 01/2016/TT-BXD Thông tư số 01/2016/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật 만료됨 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 28/2018/NĐ-CP Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương 발효 중 16/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 만료됨 27/2018/NĐ-CP Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng 만료됨 26/2014/TT-BTNMT Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 발효 중 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 44/2013/QH13 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 발효 중 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 45/2013/QĐ-TTg Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 만료됨 53/2012/QĐ-TTg Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg Về việc ban hành lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 42/2011/TT-BTNMT Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 50/2010/QH12 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 발효 중 11/2008/TT-BXD Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại" 만료됨 95/2009/NĐ-CP Nghị định số 95/2009/NĐ-CP Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ôtô chở hàng và xe ôtô chở người 만료됨 79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중
인용 17
75/2021/NĐ-CP Nghị định số 75/2021/NĐ-CP Quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng 발효 중 08/2019/TT-BYT Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 118/2021/NĐ-CP Nghị định số 118/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 발효 중 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 만료됨 96/2021/TT-BTC Thông tư số 96/2021/TT-BTC Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán 만료됨 79/2021/TT-BTC Thông tư số 79/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 19/2020/NĐ-CP Nghị định số 19/2020/NĐ-CP Kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중
대체 8
01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng và tích hợp trên nền tảng ứng dụng Công dân số tỉnh Quảng Trị 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 만료됨 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội 만료됨 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 47/2024/QĐ-UBND . . Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND . . Ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, hỗ trợ các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.