Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

文号29/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Sơn La
签署人Hoàng Quốc Khánh — Chủ tịch
更新23/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/08/2024
生效日期05/09/2024
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 29/2024/QĐ-UBND
Sơn La, ngày 16 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biên pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phát luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phát luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình s394./TTr-SNN ngày 09 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV.

5. Định mức thời gian triển khai, tập huấn, thăm quan, tổng kết mô hình tại Phụ lục V.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.

2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này.

3. Đối với định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chưa quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo các định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                            TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                            CHỦ TỊCH
                                                                         

                                                                          Hoàng Quốc Khánh

 


Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày  16  tháng 8  năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
 

 

 

                                                                                                                        ĐVT: 01 ha

 TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, kỹ thuật

Ghi chú

I

Dự án, mô hình cây lúa

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10-15 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

2

Khâu gieo cấy

 

 

 

 -

Máy sạ hàng

 

 

 

-

Máy cấy kéo tay gắn động cơ

 

 

 

-

Máy cấy kéo tay không gắn động cơ

 

 

 

-

Máy trộn đất

 

 

 

-

Máy gieo hạt

 

 

 

-

Máy gieo mạ kéo tay

 

 

 

3

Máy làm cỏ, sục bùn

 

 

 

4

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

5

Máy gặt đập liên hợp

 

 

 

6

Khay làm mạ

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình lúa thuần

 

 

 

 

 -

Giống lúa

Kg

35

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 -

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

 -

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

 

 -

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

70

 

 -

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

 

 -

Thuốc BVTV

1000 đ

1.000

 

 -

Vôi bột

Kg

500

 

2

Dự án, mô hình lúa lai

 

 

 

 

 -

Giống lúa

Kg

30

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 -

Đạm nguyên chất (N)

Kg

128

 

 -

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

 -

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

 -

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

300

 

 -

Thuốc BVTV

1.000đ

1.200

 

 -

Vôi bột

Kg

500

 

3

Dự án, mô hình lúa hữu cơ

 

 

 

 

 -

Giống lúa

Kg 

50 

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất lúa hữu cơ

 

 -

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

 

 -

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

 

 -

Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học

1.000đ

600

 

II

Dự án, mô hình cây ngô

 

 

 

 

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy gieo hạt

 

 

 

3

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình ngô thương phẩm

 

 

 

 

-

Giống ngô lai

 Kg

18

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

160

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

80

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

85

 

-

Phân hữu cơ sinh học

 Kg

1.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

 

2

Dự án, mô hình ngô sinh khối

 

 

 

 

-

Giống ngô lai

 Kg

25

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

180

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

100

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

100

 

-

Phân hữu cơ sinh học

 Kg

1.200

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

III

Dự án, mô hình cây có củ (khoai lang, khoai tây, dong riềng)

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

 

 -

Sản xuất cây khoai lang

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10 ha/vụ/người

-

Sản xuất cây khoai tây

Tháng

5

10 ha/vụ/người

-

Sản xuất cây sắn bền vững

Tháng

10

10 ha/vụ/người

-

Sản xuất cây khoai sọ

Tháng

6

10 ha/vụ/người

 -

Sản xuất cây dong riềng

Tháng

10

10 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy lên luống

 

 

 

3

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

4

Máy thu hoạch

 

 

 

5

Máy rạch hàng

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình cây khoai lang

 

-

Hom giống

 Kg

1.500

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

90

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

60

       -

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

100

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

 Kg

1.000

 

-

Vôi bột

Kg

500

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

700

 

2

Dự án, mô hình cây khoai tây

 

 

 

 

 -

Giống

 Kg

1.500

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 -

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

150

 

 -

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

150

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

180

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

 Kg

2.000

 

-

Vôi bột

Kg

1.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

 

3

Dự án, mô hình sắn bền vững

 

 

 

 

-

Giống

hom

14.000

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

55

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

110

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

 

4

Dự án, mô hình cây khoai sọ

 

 

 

 

-

Giống

 Kg

1.400

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

150

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

100

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

180

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

 Kg

2.000

 

-

Vôi bột

Kg

1.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

5

 Dự án, mô hình cây dong riềng

 

 

-

Giống

 Kg

2.300

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

230

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

108

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

216

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

IV

Dự án, mô hình cây đậu đỗ

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

 

-

Sản xuất cây đậu xanh, vừng

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10 ha/vụ/người

-

Sản xuất đậu tương, lạc

Tháng

4

10 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dựán, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

3

Máy rạch hàng

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình cây đậu xanh

 

 

 

 

-

Giống

 Kg

30

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

46

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

66

       -

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

72

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

 

2

Dự án, mô hình cây đậu tương

 

 

 

 -

Giống

 Kg

90

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 -

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

40

 

 -

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

90

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

80

 

-

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

2.000

 

3

Dự án, mô hình cây lạc

 

 

 

 

-

Giống

 Kg

220

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Nilon che phủ

 Kg

100

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

46

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

120

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

 

-

Vôi bột

Kg

500

 

-

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.000

 

4

 Dự án, mô hình vừng

 

 

 

 

-

Giống

 Kg

30

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

46

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

80

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

72

 

-

Vôi bột

Kg

400

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

 

V

Dự án, mô hình cây mía

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

3

Máy rạch hàng

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

-

Giống

Kg

10000

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

Hom

40000

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

300

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

150

       -

Kali nguyên chất (K2O)

 Kg

260

 

 -

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2000

 

 -

Vôi bột

Kg

500

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

 

VI

Dự án, mô hình cây gai xanh AP1   

 

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

5 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

1 vụ

2

Máy phun thuốc BVTV

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

 

Cây giống

Cây

25.000-28.000

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Tấn

3

 

 

NPK

Kg

400

 

-

Đạm nguyên chất (N)

 Kg

540

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

 Kg

150

 

       -

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

450

 

 -

Vôi bột

Kg

500

 

VII

Dự án, mô hình sản xuất rau

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

 

-

Sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (Cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền,…)

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn

03 ha/vụ/người

-

Sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo,…)

Tháng

4

-

Sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá,…)

Tháng

4

-

Sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau)

Tháng

5

-

Sản xuất ớt

Tháng

6

-

Sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ)

Tháng

4

-

Sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ

Tháng

9

B

Định mức máy mọc thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

3

Hệ thống tưới nước (máy bơm, ống nước, hệ thống tưới ẩm)

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình nhóm rau ăn lá, TGST 60 - 75 ngày (cải xanh ăn lá, cải ăn lá các loại)

1.1

Sản xuất hữu cơ

 

 

 

 

a

Giống

 

 

 

 

-

Cải xanh ăn lá

Kg

6

Giống cây theo quy chuẩn/tiêu chuẩn quy định

 

-

Rau rền

Kg

15

 

-

Mùng tơi

Kg

25

 

b

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1500

Phân bón theo quy chuẩn/tiêu chuẩn quy định

 

-

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

 

-

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

 

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

18

 

-

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

 

c

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

 

-

Trichoderma

Kg

30

Thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy định

 

-

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

3

 

-

Bẫy Feromom

Chiếc

20

 

-

Xử lý phế phụ phẩm

1000 đ

500

 

1.2

Sản xuất an toàn theo VietGAP

 

 

 

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định

 

-

Cải xanh ăn lá

Kg

6

 

-

Rau rền

Kg

15

 

-

Mùng tơi

 

25

 

b

Phân bón, thuốc BVTV

Kg

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

35

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

-

Phân bón lá

1000 đ

500

 

-

Thuốc BVTV

1000 đ

500

 

2

Dự án, mô hình nhóm rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)

2.1

Sản xuất hữu cơ

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

a

Giống

 

 

 

-

Bắp cải

Kg

0.3

 

-

Súp lơ

Kg

0.3

 

-

Cải thảo

Kg

0.3

 

b

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

 

-

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

 

-

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

550

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

84

 

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

48

 

-

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

 

c

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

-

Trichoderma

Kg

30

 

-

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

-

Bẫy Feromom

Chiếc

20

 

-

Xử lý phế phụ phẩm

1000 đ

2000

 

2.2

Sản xuất an toàn

 

 

 

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định;Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Bắp cải

Kg

0.3

 

-

Súp lơ

Kg

0.3

 

-

Cải thảo

Kg

0.3

 

b

Phân bón, thuốc BVTV

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

20

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

-

Phân bón lá

1000 đ

1000

 

-

Thuốc BVTV

1000 đ

1000

 

3

Dự án, mô hình nhóm rau ăn thân, lá TGST 90 - 100 ngày (su hào, hành lá…)

3.1

Sản xuất hữu cơ

 

 

 

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

-

Su hào

Kg

0.7

 

-

Hành lá

Kg

6

 

b

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1500

 

-

Phân bón lá hữu cơ

lít

3

 

-

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

 

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

75

 

-

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

300

 

c

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

-

Trichoderma

Kg

30

 

-

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

5

 

-

Bẫy Feromom

Chiếc

20

 

-

Xử lý phế phụ phẩm

1000đ

500

 

3.2

Sản xuất an toàn

 

 

 

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Su hào

Kg

0.7

 

-

Hành lá

Kg

6

 

b

Phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

-

Thuốc BVTV

1000 đ

1000

 

4

Dự án, mô hình nhóm rau ăn quả làm giàn (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, bí xanh, …)

4.1

Sản xuất hữu cơ

 

 

 

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

-

Cà chua

Kg

0,25

 

-

Dưa chuột

Kg

0,7

 

-

Mướp đắng

Kg

2,5

 

-

Bí xanh

Kg

1

 

b

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

 

-

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

 

-

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

400

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

78

 

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

-

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

 

c

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

-

Trichoderma

Kg

30

 

-

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

-

Bẫy Feromom

Chiếc

30

 

-

Xử lý phế phụ phẩm

1000 đ

2000

 

4.2

Sản xuất an toàn

 

 

 

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Cà chua

Kg

0,25

 

-

Dưa chuột

Kg

0,7

 

-

Mướp đắng

Kg

2,5

 

-

Bí xanh

Kg

1

 

b

Phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

 

-

Phân bón lá

1000 đ

1000

 

-

Thuốc BVTV

1000 đ

1000

 

5

Dự án, mô hình nhóm rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)   

 

a

Giống

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Cà rốt

Kg

3

 

-

Cải củ

Kg

3

 

b

 Phân bón, thuốc BVTV

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

-

Phân bón lá

1.000đ

1.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

6

Dự án, mô hình cây ớt

 

 

 

 

-

Giống

Gam

300-400

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Urê

Kg

300

 

-

Lân Supe

Kg

300

 

-

Kali Clorua

Kg

400

 

-

Phân hữu cơ SH

Kg

2.500

 

-

Phân bón lá

1.000đ

500

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

7

Dự án, mô hình măng tây theo hướng hữu cơ   

7.1

Năm thứ nhất

 

 

 

 

-

Giống

Hạt

18.500

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

-

Giống trồng dặm

Hạt

3.500

-

Vật tư làm giàn

 

 

-

Cọc

Cây

1.200

-

Sợi dây cước PE

Kg

160

-

Dây buộc (cước PE)

Kg

30

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

4.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

-

Chế phẩm BVTV sinh học

Kg

10

7.2

Năm thứ 2

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

325

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

750

 

-

Chế phẩm BVTV sinh học

Kg

20

 

VIII

Dự án, mô hình hoa

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

 

-

Hoa Cúc

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn
 phù hợp

01 ha/vụ/người

-

Hoa Hồng

Tháng

6

B

Định mức máy móc thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

3

Hệ thống tưới nước (máy bơm, ống nước, hệ thống tưới ẩm)

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình hoa cúc

 

 

 

 

-

Giống cúc

Cây

400.000

Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

 

    -

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

175

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

 

-

Phân bón lá

1.000đ

3.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

 

-

Vôi bột

Kg

800

 

 

-

Lưới đen che nắng

 M2

 1.000

 

 

-

Lưới đỡ cây

Kg

30

 

 

2

Dự án, mô hình hoa hồng

 

 

 

 

-

Giống

Cây

50.000

Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

460

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

400

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

480

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

5.000

 

-

Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng

1.000đ

5.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

 

-

Lưới đen che nắng

 m2

 1.200

 

 

-

Lưới đỡ cây

Kg

30

 

 

IX

Dự án, mô hình cây ăn quả

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 -

Các loại cây ăn quả: Nhãn, vải, bưởi, cam, quýt, xoài, na, chanh leo, thanh long, chuối, hồng, mơ, mận, mít, bơ, dứa, lê.

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5 ha /người/năm

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy đào hố

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy phay đất

 

 

3

Máy phát cỏ

 

 

4

Máy bơm nước

 

 

5

Máy phun thuốc BVTV

 

 

6

Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa)

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1.

Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây nhãn, vải   

a

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 02)

-

Giống trồng mới

Cây

400

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

20

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

400

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

b

Năm thứ 3

 

 

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

 

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

 

c

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

 

2.

Dự án, mô hình canh tác nhãn hữu cơ 

 

2.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất, năm thứ 2, năm thứ 3) 

-

Giống

Cây

500

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ

- Giống sử dụng cho năm thứ nhất
- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm (trừ giống)
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân chuồng

Kg

10.000

-

Bột đậu tương

Kg

1.000

-

Bột ngô

Kg

1.500

-

Tro (từ xác thực vật)

Kg

1.000

-

Phân bón hữu cơ

Kg

5.000

2.2

Thời kỳ kinh doanh

 

-

Chế phẩm nấm Trichodema

Kg

20

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ

-

Phân lân nung chảy

Kg

2.500

-

Bột đậu tương

Kg

1.000

-

Bột ngô

Kg

1.500

-

Tro đốt (từ xác thực vật)

Kg

1.000

-

Phân bón hữu cơ

Kg

4.250

3.

Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây bưởi 

3.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

-

Giống trồng mới

Cây

400

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

20

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. (đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

400

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

3.2

Năm thứ 3

 

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

3.3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

Phân bón đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy địnhCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Đậu tương hoặc khô dầu

Kg

1200

-

Túi bao trái

Túi

20000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

 

4.

Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây cam, quýt

4.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)  

-

Giống trồng mới

Cây

625

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

30

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

100

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

625

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

4.2

Năm thứ 3

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

4.3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

5.

Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây xoài   

5.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 02)  

-

Giống trồng mới

Cây

400

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

20

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

400

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

5.2

Năm thứ 3

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

5.3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

250

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Túi bao trái

Cái

70000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

70000

6.

Dự án, mô hình trồng thâm canh cây na   

6.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)

 

-

Giống trồng mới

Cây

1100

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Giống trồng dặm

Cây

50

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

230

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

-

Vôi bột

Kg

1000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1000

6.2

Năm thứ 2 + năm thứ 3

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

230

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1000

6.3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

300

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

7.

Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây chanh leo (lạc tiên) 

7.1

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

1300

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Giống trồng dặm

Cây

60

-

Cột bê tông

Cột

500

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3000

-

Chế phẩm sinh học

Kg

60

-

Vôi bột

Kg

1000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

3000

7.2

Năm thứ hai

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

185

 

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

660

-

Chế phẩm sinh học

Kg

80

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

8.

Dự án, mô hình trồng thâm canh cây chuối 

8.1

Năm thứ nhất + năm 2

 

 

 

 

-

Giống trồng mới

 

 

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

 

Chuối tiêu

Cây

2.000 - 2.500

 

Chuối tây

Cây

1.800 - 2.000

-

Giống trồng dặm

Cây

100

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

260

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

1000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

-

Túi bao buồng

Túi

2000

Cho năm thứ 2

9

Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây hồng, mận, mơ  

9.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

500-800

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

25-40

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

80-150

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân vi sinh

Kg

7000

-

Vôi bột

Kg

600

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

 

9.2

Năm thứ 3

 

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

125

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

138

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

-

Phân vi sinh

Kg

7000

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

 

9.3

TKKD (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

 

10

Dự án, mô hình trồng, thâm canh mít 

 

10.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 

-

Giống trồng mới

Cây

400

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

20

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

400

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

10.2

Năm thứ 3

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

240

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

10.3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

280

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

280

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

280

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

11

Dự án, mô hình cây dứa

 

 

 

 

11.1

Năm thứ nhất

 

 

 

 

-

Chồi giống trồng mới

Chồi

60000

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Chồi giống trồng dặm

Chồi

3000

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

460

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm;
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

320

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

840

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

5000

-

Vôi bột

Kg

1000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

3000

11.2

Năm thứ 2

 

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

-

Điều hoa bảo

Lít

5

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

 

12

Dự án, mô hình cây lê

 

 

 

 

12.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 

 

-

Giống trồng mới

Cây

400

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

20

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

85

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm; Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

200

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

12.2

Năm thứ 3

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

12.3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Túi bao trái

Túi

50000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

13

Dự án, mô hình cây bơ

 

 

 

 

13.1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

200

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

-

Giống trồng dặm

Cây

10

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

50

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm; Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

35

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

40

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

-

Vôi bột

Kg

200

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1500

13.2

Năm thứ 3 trở đi

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2500

14.

Dự án, mô hình Cây thanh long 

14.1

Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất)   

-

Giống trồng mới

hom

5555

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất

-

Trụ xi măng

Trụ

1200

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

220

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

300

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3000

-

Vôi bột

Kg

550

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1000

14.2

Năm thứ 2

 

 

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

440

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

440

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

6000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

14.3

Thời kỳ KD (năm thứ 3 trở đi)  

-

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

660

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

660

-

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

450

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

9000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2000

X

Dự án, mô hình cây cà phê

A

Định mức lao động

 

 

 

 

-

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

 

+

Trồng mới, trồng tái canh, thâm canh  cây cà phê chè

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính  3-5 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy đào hố

 

 

 

3

Máy phay đất (xới xáo đất).

 

 

 

4

Máy  bơm nước

 

 

 

5

Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa).

 

 

 

6

Máy phun thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê chè  

1.1.

Giống thấp cây

 

 

 

 

a

Giống, cây che bóng

 

 

Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Giống cà phê

Bầu

4.600

 

-

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

230

 

-

Cây che bóng (nếu cây mắc ca là 111 cây)

Cây

100

 

b

Vật tư

 

 

 

-

Năm thứ nhất

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

30

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.500

 

 

Vôi bột

Kg

1.000

 

 

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

20

 

 

Thuốc xử lý nấm

Kg

10

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

-

Năm thứ hai

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

50

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

 

-

Năm thứ ba

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

10

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

 

1.2.

Giống cao cây

 

 

 

 

a

Giống, cây che bóng

 

 

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Giống cà phê

Bầu

3.400

 

-

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

170

 

-

Cây che bóng (nếu cây mắc ca là 111 cây)

Cây

100

 

b

Vật tư

 

 

 

-

Năm thứ nhất

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

30

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.500

 

 

Vôi bột

Kg

1.000

 

 

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

20

 

 

Thuốc xử lý nấm

Kg

10

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

-

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

50

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

 

-

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

10

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

 

2

Dự án, mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi    

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ

 

-

Phân lân nung chảy (nguyên chất P2O5)

Kg

60

 

-

Ka li hữu cơ (nguyên chất K2O)

Kg

55

 

-

Phân hữu cơ khoáng

Kg

1.200

 

-

Phân bón lá hữu cơ

Kg

2

 

-

 Vôi bột

Kg

400

 

-

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000 đ

3.000

 

 

XI

Dự án, mô hình cây chè

 

 

 

 

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

 

-

Trồng mới, thâm canh  cây cà phê chè

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính  3-5 ha/vụ/người

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy đào hố

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị

 

2

Máy phay đất

 

 

 

3

Máy phát cỏ

 

 

 

4

Máy bơm nước

 

 

 

5

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

6

Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa)

 

 

 

7

Máy hái chè

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình trồng mới, chăm sóc cây chè

 

1.1.

Giống Chè Shan

 

 

 

 

a

Giống, cây che bóng

 

 

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Giống, cây che bóng

 

 

 

-

Giống chè

Bầu

18.000

 

-

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

900

 

-

Cây che bóng

Cây

200

 

b

Vật tư

 

 

 

-

Năm thứ nhất

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

37

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

36

 

 

Phân hữu sinh học

Lít

10

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

5.500

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

-

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

69

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

36

 

 

Phân hữu sinh học

Lít

10

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.500

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

 

-

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

60

 

 

Phân hữu sinh học

Lít

20

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

 

1.2.

Chè giống mới

 

 

 

 

a

Giống, cây che bóng

 

 

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Giống chè

Bầu

22.000

 

-

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

1.100

 

-

Cây che bóng

Cây

200

 

b

Vật tư

 

 

 

-

Năm thứ nhất

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

55

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

54

 

 

Phân hữu sinh học

Lít

10

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

7.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

-

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

69

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

72

 

 

Phân hữu sinh học

Lít

15

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

 

-

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

110

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

 

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

 

Phân hữu sinh học

Lít

20

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.500

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

 

2

Dự án, mô hình Trồng, thâm canh chè hữu cơ  

2.1.

Giống Chè Shan

 

 

Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

a

Giống, cây che bóng

 

 

 

-

Giống chè

Bầu

18.000

 

-

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

900

 

-

Cây che bóng

Cây

200

 

b

Vật tư

 

 

 

-

Năm thứ nhất

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

5.500

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

1.000

 

-

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.500

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

1.500

 

-

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

2.000

 

-

Từ năm thứ 4 trở đi

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

9.000

 

 

Phân bón lá sinh học

Lít

15

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

3.000

 

2.2.

Chè giống mới

 

 

 

a

Giống, cây che bóng

 

 

Giống cho năm thứ nhất

-

Giống chè

Bầu

22.000

 

-

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

1.100

 

-

Cây che bóng

Cây

200

 

b

Vật tư

 

 

 

-

Năm thứ nhất

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

7.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

1.000

 

-

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

1.500

 

-

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.500

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

2.000

 

-

Từ năm thứ 4 trở đi

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

10.000

 

 

Phân bón lá sinh học

Lít

20

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

3.000

 

XI

Dự án, mô hình cây mắc ca

 

 

 

 

A

Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

Trung cấp trở lên, quy mô 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng;
Năm 3: 5 tháng

B

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Máy đào hố

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dựán, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị

 

3

Máy phát cỏ

 

 

 

4

Máy bơm nước

 

 

 

5

Máy phun thuốc BVTV

 

 

 

C

Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Dự án, mô hình trồng cây mắc ca theo phương thức trồng xen cây cà phê   

 -

Giống cây mắc ca (cây ghép; khoảng cách 15 x 6 m)

cây

111

Giống phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó

 -

Năm thứ nhất

 

 

 

Phân NPK

Kg

55,5

 

Vôi bột

Kg

33

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

440

 -

Chăm sóc năm thứ hai

Kg

 

 

NPK

Kg

11

 

Vôi bột

Kg

11

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

220

-

Chăm sóc năm thứ ba

Kg

 

 

NPK

Kg

22

 

Vôi bột

Kg

11

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

220

-

Chăm sóc năm thứ tư

Kg

 

 

NPK

Kg

33

 

Vôi bột

Kg

11

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

300

-

Chăm sóc năm thứ 5 và 6

Kg

 

 

NPK

Kg

44

 

Vôi bột

Kg

11

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

350

-

Chăm sóc từ năm thứ 7 trở đi

Kg

 

 

Đạm Ure

Kg

44

 

Lân

Kg

133

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

500

2

Dự án, mô hình trồng cây mắc ca theo phương thức trồng thuần (trên đất nông nghiệp)  

 

 -

Giống (bao gồm: trồng mới 280 cây; trồng dặm 28 cây)

Cây

308

Cây ghép ≥6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cn,
 Hvn cây ghép ≥50cm, Dgốc ≥1cm

Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó

 -

Năm thứ nhất (trồng mới)

 

 

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

Phân bón NPK

Kg

140

 

Vôi bột

Kg

84

 -

Chăm sóc năm thứ 2

Kg

 

 

Phân bón NPK

Kg

56

 

Vôi bột

Kg

28

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

560

 -

Chăm sóc năm thứ 3

Kg

 

 

Phân bón NPK

Kg

56

 

Vôi bột

Kg

28

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

560

         

 

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày  16  tháng 8  năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
 

 

 

 

TT

Nội dung

ĐVT

Định mức tối đa

Tiêu chuẩn, kỹ thuật

Ghi chú

 

I. Dự án, mô hình chăn nuôi trâu bò cái sinh sản

 

A. Định mức lao động

 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
 

Quy mô 10-20 con cái, 2-5 con đực

 

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)

 

 

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

1

Giống

 

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

 

- Trâu cái giống 

Kg/con

350

Giống đạt 24 tháng tuổi

 

 

 

- Bò cái giống

Kg/con

220

Giống đạt 12 tháng tuổi

 

 

2

Thức ăn

 

 

 

 

 

 

- Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

Kg/con

540

Bổ sung 2,0 kg/con/ngày

 

 
 

- Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa

Kg/con

660

Bổ sung 2,0 kg/con/ngày

 

 
 

 

- Thức ăn thô xanh cho bò cái chửa

Kg/con

11.200

40 kg/ngày x 280 ngày

 

 

 

- Thức ăn thô xanh cho trâu cái chửa

Kg/con

13.200

40 kg/ngày x 330 ngày

 

 

 

- Tảng đá liếm

Kg/con

3

 

 

 

3

Vắc xin

Liều/con

6

02 liều Lở mồm long móng, 02 liều Tụ huyết trùng, 01 liều Viêm da nổi cục, 01 liều Nhiệt thán

 

 

II. Dự án, mô hình cải tạo trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50-70 con

 

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)

 

 

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

 

- Tinh đông lạnh (bò sữa, bò thịt)

Liều/con

2

Chất lượng tinh đáp ứng TCVN 8925/TCVN:2012 - Tinh bò sữa, bò thịt đánh giá chất lượng 

 

 

 

- Tinh đông lạnh (trâu)

Liều/con

2

 

 

- Nitơ lỏng

Lít/con

2

 

 

 

 

- Gang tay, ống gen

Bộ/con

2

 

 

 

 

- Thức ăn thô xanh cho bò cái chửa

Kg/con

11.200

40 kg/ngày x 280 ngày

 

 

 

- Thức ăn thô xanh cho trâu cái chửa

Kg/con

13.200

40 kg/ngày x 330 ngày

 

 

 

- Súng bắn tinh

Cái/huyện

06

 

 

 

 

- Bình đựng nitơ 3,5 - 3,7 lít

Cái/huyện

02

 

 

 

III. Dự án, mô hình chăn nuôi ngựa sinh sản

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
 

Quy mô 10-20 con cái, 2-5 con đực

 

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)

 

 

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: Ngựa cái

Kg/con

180

Giống đạt 24 tháng tuổi

 

 

2

Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo, bột sắn) cho ngựa chửa

Kg/con

660

Bổ sung 2,0 kg tinh/con/ngày, 25 kg thức ăn xanh

 

 

3

Thức ăn thô xanh

Kg/con

8.250

Bổ sung 25 kg/con/ngày

 

 

4

Vắc xin

Liều/con

5

02 liều Tụ huyết trùng, 02 liều Viêm phổi - kháng Lép tô, 01 liều Nhiệt thán

 

 

5

Thuốc trị Ký sinh trùng đường máu

Liều/con

2

 

 

 

IV. Dự án, mô hình vỗ béo trâu, bò

 

 

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

 

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

5

Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

Quy mô 50-70 con

 

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)

 

 

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống

Con

 

Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số 294, 295/QĐ-CN- MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt

 

 

2

Thuốc tẩy ngoại KST

Liều/con

1

 

 

 

3

Thuốc tẩy nội KST

Liều/con

1

 

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

 

5

Thức ăn thô xanh

Kg/con

3.600

Bổ sung 35-40 kg/con

 

 

V. Dự án, mô hình chăn nuôi ngựa vỗ béo

 

 

A. Định mức lao động 

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

5

Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

Quy mô 50-70 con 

 

 

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)

 

 

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

 

1

Giống

 

 

- Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo

 

 

- Ngựa nuôi hướng thịt

 

 

2

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

3

Ký sinh trùng đường máu 01, tẩy giun 01, tẩy sán 01 lần

 

 

3

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

180

Thức ăn tinh đối với ngựa nội 2kg/con/ngày

 

 

4

Thức ăn thô xanh

Kg/con

2.250

Bổ sung 25kg/con/ngày

 

 

VI. Dự án, mô hình chăn nuôi dê sinh sản   

 

 

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

12

Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

 Quy mô 40-60 con

 

B. Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

 

- Dê cái giống ngoại

Kg/con

23-27

 

 

 

 

- Dê cái giống nội

Kg/con

13-17

 

 

 

 

- Dê cái lai

Kg/con

18-22

 

 

 

 

- Dê đực giống ngoại

Kg/con

30-34

 

 

 

 

- Dê đực giống lai

Kg/con

28-32

 

 

 

2

Thức ăn tinh (bột ngô, sắn, cám gạo)

 

 

 

 

 

 

- Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống

Kg/con

115

Bổ sung 0,25 kg/con/ngày

 

 

 

- Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

 

 

3

Thức ăn xanh

 

 

 

 

 

 

- Dê đực giống

Kg/con/ngày

4

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

 

 

- Dê cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con/ngày

3,5

 

 

4

Vắc xin

Liều/con

8

(2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều Viêm ruột hoại tử, (2) liều Lở mồm long móng, (2) liều Đậu

 

 

5

Tảng đá liếm

Kg/con

2

 

 

 

VII. Dự án, mô hình chăn nuôi lợn sinh sản

 

 

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 110 con

 

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)

 

 

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

1

 

 

3

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

1

 

 

4

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

M2/con

0,6

 

 

5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

2

 

 

6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

2

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

 

- Giống hậu bị (giống ngoại)

Kg/con

100

 

 

 

- Giống hậu bị (giống nội)

Kg/con

22

 

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

 

 

2,1

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống ngoại

Kg/con

534

 

 

 

 

- Thức ăn giai đoạn chờ phối (45 ngày)

Kg/con

117

Bổ sung 2,6 kg/con/ngày

 

 

 

- Lợn nái có chửa (114 ngày)

Kg/con

285

Bổ sung 2,5 kg/con/ngày

 

 

 

- Lợn nái nuôi con (25 ngày)

Kg/con

132

Bổ sung 5,3 kg/con/ngày

 

 

2,2

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội

Kg/con

482

 

 

 

 

- Lợn hậu bị chờ phối (60 ngày)

Kg/con

108

 Bổ sung 1,8 kg/con/ngày

 

 

 

- Lợn nái có chửa (114 ngày)

Kg/con

262

Bổ sung 2,3 kg/con/ngày

 

 

 

- Lợn nái nuôi con (45 ngày)

Kg/con

112

Bổ sung 2,5 kg/con/ngày

 

 

3

Vắc xin

Liều/con

12

(2) liều Dịch tả cổ điển, (2) liều Lở mồm long móng, (2) liều Tai xanh, (2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều Phó thương hàn, (2) liều Đóng dấu lợn

 

 

4

Hóa chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều

2

(02) liều tẩy giun sán

 

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

VIII. Dự án, mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,

Quy mô 150 con/người

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

 

1

Hệ thống làm mát chuồng

 

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Hệ thống máng ăn

 

1

 

 

3

Hệ thống máng uống

 

1

 

 

4

Máy phát điện

 

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

 

- Giống lợn ngoại

Kg/con

10

 

 

 

 

- Giống lợn nội

Kg/con

7

 

 

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

225

 

 

 

3

Vắc xin

Liều/con

6

(1) liều Dịch tả cổ điển, (1) liều Lở mồm long móng, (1) liều Tai xanh, (1) liều Tụ huyết trùng, (1) liều Phó thương hàn, (1) liều Dịch tả lợn Châu Phi

 

 

4

Hóa chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

2

(02) liều tẩy giun sán

 

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

IX. Dự án, mô hình chăn nuôi gà thương phẩm

 

 

A. Định mức lao động

 

 

 

1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,

Quy mô 3.000 con/người

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

 

1

Hệ thống làm mát chuồng

 

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

 

2

Hệ thống máng ăn

 

1

 

 

3

Hệ thống máng uống

 

1

 

 

4

Máy phát điện

 

1

 

 

C. Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống

Con

 

- Gà 01 ngày tuổi.

 

 

- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

6

 

 

 

 

- Giai đoạn 1-21 ngày tuổi

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 06/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 生效中 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 已失效
29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。