Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân liên quan. Hạn mức được quy định cụ thể theo khu vực đô thị và nông thôn.

Document No.29/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐồng Nai
Signed byTrần Tuệ Hiền — Chủ tịch
Updated10/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date29/10/2024
Effective date29/10/2024
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân liên quan. Hạn mức được quy định cụ thể theo khu vực đô thị và nông thôn.

Scope of application

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở; người sử dụng đất có yêu cầu được giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở; tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.

Key points

  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 tại các phường, thị trấn không quá 300 m2; tại các xã không quá 400 m2.
  • Cá nhân được giao đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) không quá 300 m2.
  • Cá nhân được giao đất ở tại nông thôn (xã) không quá 400 m2.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29/10/2024 và thay thế Điều 3 của Quy định hạn mức đất ở ban hành năm 2020.

🌐 Social impact of this document

  • Người dân tại đô thị sẽ được giao đất ở với diện tích tối đa là 300 m2, trong khi người dân nông thôn có thể nhận được đất ở với diện tích tối đa là 400 m2.
  • Điều này giúp đảm bảo rằng việc phân bổ đất ở được thực hiện một cách công bằng và hiệu quả.

❓ Frequently asked questions

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 có hạn mức bao nhiêu?

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 tại các phường, thị trấn không quá 300 m2; tại các xã không quá 400 m2.

Cá nhân được giao đất ở tại nông thôn có diện tích tối đa bao nhiêu?

Cá nhân được giao đất ở tại nông thôn (xã) không quá 400 m2.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2024.

Quyết định này thay thế điều khoản nào?

Quyết định này thay thế Điều 3 của Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 29/2024/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 15 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QLH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 07 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Thông tư quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 286/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể:

1. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993.

2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn theo quy định tại Khoản 2, Điều 195 Luật Đất đai.

3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị theo quy định tại Khoản 2, Điều 196 Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở.

2. Người sử dụng đất có yêu cầu được giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở.

3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 như sau:

1. Tại các phường, thị trấn: Không quá 300 m2.

2. Tại các xã: Không quá 400 m2.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở

1. Hạn mức giao đất ở tại đô thị (tại các phường, thị trấn): Không quá 300 m2.

2. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn (tại các xã): Không quá 400 m2.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2024 và thay thế Điều 3 của Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.

Điều 6. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Tuệ Hiền

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 1
29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
In effect
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.