Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Nó áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực này.

문서 번호29/2026/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đăng Quang — Chủ tịch
업데이트24. 07. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Khoa HọcCông Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo
발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태미발효
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Nó áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực này.

적용 범위

Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cho hoạt động quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

핵심 사항

  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo → được chi tiền thù lao cho các cuộc họp và nhận xét đánh giá của Hội đồng, mức tối đa là 1.650 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét.
  • Đơn vị hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước → được chi tiền thù lao cho các cuộc họp và nhận xét đánh giá của Hội đồng, mức tối đa là 650 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét.
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo → được chi tiền thù lao cho chuyên gia tư vấn độc lập, mức tối đa là 1.350 đồng/1 người.
  • Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo → được chi tiền thù lao cho tổ trưởng, thành viên, thư ký hành chính và đại biểu được mời tham dự, mức tối đa là 900 đồng/1 người.
  • Đơn vị quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh → được chi tiền thù lao cho Ban Chủ nhiệm chương trình, mức tối đa bằng mức chi cho thành viên của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng để quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho các cuộc họp và đánh giá có thể tăng lên do quy định chi tiết về mức tối đa.
  • Những người hưởng lợi: Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng: Có thể phải chịu gánh nặng về chi phí nếu không có sự điều chỉnh phù hợp.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi tiền thù lao cho Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo là bao nhiêu?

Mức chi tối đa là 1.650 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này áp dụng cho các hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước ở cấp nào?

Nghị quyết này áp dụng cho các hoạt động quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Mức chi tiền thù lao cho chuyên gia tư vấn độc lập là bao nhiêu?

Mức chi tối đa là 1.350 đồng/1 người.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 7 năm 2026.

전문

7

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2026/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;

Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;

Căn cứ Nghị định số 268/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;

Thực hiện Kế hoạch hành động số 09-KH/TU ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Trị thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Xét Tờ trình số 3378/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi đối với các hoạt động quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước;

c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cho hoạt động quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Các mức chi quy định tại Nghị quyết này là mức tối đa đối với các hoạt động quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Căn cứ dự toán ngân sách được giao, khả năng cân đối ngân sách và quy định pháp luật có liên quan, cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng kinh phí quyết định mức chi cụ thể trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo đúng quy định của pháp luật.

2. Đối với các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

3. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí phải bảo đảm nguyên tắc công khai, minh bạch, hiệu quả, tiết kiệm, đúng mục đích và đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Một số nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

1. Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo như sau:

 

 

 

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi tối đa

1

Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

 

 

a

Chi họp Hội đồng

Hội đồng

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

1.650

 

Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng

 

1.350

 

Thư ký khoa học

 

300

 

Thư ký hành chính

 

300

 

Đại biểu được mời tham dự

 

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét

 

 

Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng

 

650

 

Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện

 

900

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

 

Chủ tịch Hội đồng

 

650

 

Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng

 

450

2

Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo

 

 

a

Chi họp Hội đồng

Hội đồng

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

1.350

 

Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

 

900

 

Thư ký khoa học

 

300

 

Thư ký hành chính

 

300

 

Đại biểu được mời tham dự

 

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét

 

 

Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng

 

450

 

Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện

 

650

3

Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

 

 

a

Chi họp Hội đồng

01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

1.650

Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

 

1.350

 

Thư ký khoa học

 

300

 

Thư ký hành chính

 

300

 

Đại biểu được mời tham dự

 

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét

 

 

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

 

650

 

Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện

 

900

4

Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược

 

 

a

Chi họp Hội đồng

Hội đồng

Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số

004/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu

 

Chủ tịch Hội đồng; Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; Thư ký khoa học; Thư ký hành chính

Công

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét

 

 

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

 

900

5

Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia

Chuyên gia

1.350

b) Mức chi thù lao đối với các Hội đồng khác (các Hội đồng tư vấn, thẩm định, đánh giá được thành lập theo quy định của pháp luật để phục vụ công tác quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nhưng không thuộc các Hội đồng đã được quy định mức chi riêng tại Nghị quyết này) bằng 90% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

2. Mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Chi tiền thù lao:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi tối đa

1

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

900

2

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

650

3

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

300

4

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

200

3. Mức chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ và đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Mức chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp dụng tối đa bằng 40% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này;

b) Mức chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng tối đa bằng 90% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.

4. Đối với các chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh có thành lập Ban Chủ nhiệm chương trình: Mức chi thù lao đối với các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ nhiệm chương trình được áp dụng bằng mức chi cho thành viên của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại mục 3 điểm a khoản 1 Điều này. Mức chi cho các hoạt động của Ban Chủ nhiệm chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thuộc ngân sách tỉnh được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 7 năm 2026.

2. Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) quy định mức chi lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

3. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

 

Nơi nhận:

- UBTVQH, Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính, Khoa học và Công nghệ;

- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;

- Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- TT HĐND, UBND cấp xã;

- Báo và PT-TH Quảng Trị;

- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;

- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Đăng Quang

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 발효 중 262/2025/NĐ-CP Nghị định số 262/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung 발효 중 268/2025/NĐ-CP Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 265/2025/NĐ-CP Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 발효 중 38/2025/TT-BKHCN Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 발효 중 267/2025/NĐ-CP Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo 발효 중
29/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị
미발효
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.