Quyết định số 291/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

文号291/2009/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ninh
签署人Nhữ Thị Hồng Liên — Phó Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期03/02/2009
生效日期13/02/2009
失效日期01/01/2012
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

 khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

__________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XI - Kỳ họp thứ 14 về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe); điều chỉnh tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 65TTr/TC-QLG ngày 12/01/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1. Quy định mức thu bằng tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

 

 

A

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alaxandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...)

tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

m3

 

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

 

 

a

Đất sét làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

 

 

a

Than đá

tấn

6.000

b

Than bùn

tấn

2.000

c

Các loại than khác

tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

tấn

50.000

9

Quặng apatít

tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

tấn

30.000

b

Quặng sắt

tấn

40.000

c

Quặng chì

tấn

180.000

d

Quặng kẽm

tấn

180.000

đ

Quặng đồng

tấn

35.000

e

Quặng bô xít

tấn

30.000

g

Quặng thiếc

tấn

180.000

h

Quặng cromit

tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

10.000

Ghi chú: Việc xác định các loại than tại mục 6 biểu trên được căn cứ vào chứng nhận phân loại than theo tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam (TCVN).

Điều 2. Chế độ thu, nộp:

Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản tự khai, tự nộp phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。