Nghị quyết số 293/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí, đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và kinh phí hoạt động cho MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố

文号293/2011/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Nguyễn Văn Cường — Chủ tịch
更新03/07/2026
行业Nội Vụ, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/12/2011
生效日期19/12/2011
失效日期01/06/2020
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí, đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và kinh phí hoạt động cho MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố

_________________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2016/TTr-UBND ngày 24/11/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến tham gia của các vị đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị xã hội và kinh phí hoạt động cho MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố như sau

1. Mức hỗ trợ sinh hoạt phí:

Hỗ trợ mức sinh hoạt phí theo loại thôn, khu phố:

a) Đối với chức danh Trưởng ban Mặt trận thôn, khu phố:

Loại 1: hệ số 0,4; loại 2: 0,35; loại 3 và thôn, khu phố có từ 2 khu dân cư trở lên (mỗi khu dân cư có một Trưởng ban Mặt trận): 0,3 mức lương tối thiểu.

b) Đối với chức danh Phó bí thư chi bộ, Chi hội trưởng: Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh và Bí thư chi đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:

Loại 1: hệ số 0,35; loại 2: 0,3; loại 3 và thôn, khu phố có từ 2 Phó Bí thư Chi bộ, 2 Bí thư Chi đoàn hoặc 2 Chi hội trưởng (Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh) trở lên: 0,25 mức lương tối thiểu.

2. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố như sau:

Mặt trận Tổ quốc và mỗi đoàn thể ở thôn, khu phố: Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh được hỗ trợ 2.000.000đ/năm.

Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện

Mức hỗ trợ sinh hoạt phí đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư chi bộ, Bí thư Chi đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Chi hội trưởng: Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố được thực hiện từ ngày 01/01/2012; hàng năm được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của MTTQ và các đoàn thể ở thôn, khu phố tại Khoản 4.3 Mục I, Nghị quyết số 141/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2011, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
293/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 293/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí, đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và kinh phí hoạt động cho MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。