Nghị quyết số 294/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọngười cao tuồi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

문서 번호294/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Trịnh Văn Chiến — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 09. 2020
발효일01. 10. 2020
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 294/2020/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 9 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Về việc về việc quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ
người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 13

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 96/2018/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi;

Xét Tờ trình số 156/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi  quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo số 492/BC-HĐND ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra dự thảo Nghị quyết về việc quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:

1. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 70 là 150.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

2. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 75 là 200.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

3. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 80 là 250.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

4. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 85 là 300.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

5. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 90 là 500.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

6. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 95 là 600.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

7. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi 100 là 1.000.000 đồng/người (bằng tiền mặt), 05 mét vải lụa và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

8. Mức chi quà tặng người cao tuổi ở tuổi trên 100 là 1.000.000 đồng/người (bằng tiền mặt) và hiện vật trị giá 150.000 đồng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, các quy định của pháp luật hiện hành để chỉ đạo thực hiện đảm bảo việc tặng quà chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kịp thời, đúng đối tượng.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 21 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trịnh Văn Chiến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

294/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 294/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọngười cao tuồi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
96/2018/TT-BTC Thông tư số 96/2018/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giao đoạn 2026-2030 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.