Quyết định số 30/2001/QĐ-UB Về việc Thành lập Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 30/2001/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình thành lập Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo, sát nhập Phòng Tôn giáo vào Ban Dân tộc - Miền núi. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2001.

문서 번호30/2001/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Đinh Hữu Cường — Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Tổng Hợp
발행일23. 10. 2001
발효일01. 11. 2001
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 30/2001/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình thành lập Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo, sát nhập Phòng Tôn giáo vào Ban Dân tộc - Miền núi. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2001.

핵심 사항

  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình → thành lập Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo, sát nhập Phòng Tôn giáo vào Ban Dân tộc - Miền núi
  • Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi giữ chức Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo; ông Nguyễn Kế Thân giữ chức Phó Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo; ông Trần Đức Quý giữ chức Phó Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi
  • Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo → xây dựng đề án tổ chức bộ máy, chức năng nhiệm vụ của Ban Dân Tộc và Miền núi và Tôn giáo để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước về dân tộc - miền núi và tôn giáo thông qua việc sát nhập các phòng chức năng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện trong thời gian chuyển đổi nhân sự và tổ chức bộ máy.

❓ 자주 묻는 질문

Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo được thành lập khi nào?

Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo được thành lập từ ngày 1 tháng 11 năm 2001 theo Quyết định số 30/2001/QĐ-UB.

Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi giữ chức vụ gì sau khi sát nhập?

Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi giữ chức Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo sau khi sát nhập.

Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo có bao nhiêu phó trưởng?

Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo có 2 phó trưởng là ông Nguyễn Kế Thân và ông Trần Đức Quý.

Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo cần xây dựng đề án gì?

Trưởng Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo cần xây dựng đề án tổ chức bộ máy, chức năng nhiệm vụ của Ban Dân Tộc và Miền núi và Tôn giáo để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định số 30/2001/QĐ-UB có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 11 năm 2001.

전문

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

          QUẢNG BÌNH                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                                         

    Số: 30/2001/QĐ-UB                    Đồng Hới, ngày 23 tháng 10 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH  CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc Thành lập Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình

 

 
   

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ nghị định số 11/CP ngày 20/2/1993 của Chính phủ chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và bộ máy của Ban Dân tộc - Miền núi, Nghị định số 37- CP ngày 04/6/1993 của Chính phủ và thông tư Liên Bộ giữa Ban TCCB- CP và Ban tôn giáo về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và bộ máy quy trình thành lập Ban tôn giáo;

Căn cứ thông báo số 169TB/UB ngày 10/10/2001 của Thường vụ Tỉnh uỷ về việc sắp xếp tổ chức bộ máy cán bộ;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh tại Tờ trình số 583/TT-TCCQ ngày 18 tháng 10 năm 2001,

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1: Thành lập Ban Dân Tộc- Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh trên cơ sở sát nhập Phòng Tôn giáo thuộc Văn Phòng UBND tỉnh vào Ban Dân tộc - Miền núi tỉnh.

- Về nhân sự, ông: Đặng Văn Đệ, Trưởng Ban Dân Tộc - Miền núi, giữ chức vụ Trưởng Ban Dân Tộc - Miền núi và Tôn Giáo;

- Ông Nguyễn Kế Thân, Phó trưởng Ban Dân Tộc - Miền núi và Tôn giáo;

- Ông Trần Đức Quý, Phó Ban Dân Tộc - Miền núi, giữ chức vụ Phó Trưởng Ban Dân Tộc - Miền núi và Tôn giáo;

Điều 2: Giao cho Trưởng Ban Dân Tộc - Miền núi và Tôn giáo xây dựng đề án tổ chức bộ máy, chức năng nhiệm vụ của Ban Dân Tộc và Miền núi và Tôn giáo để trình UBND tỉnh để phê duyệt.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2001

Điều 4: Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Thủ trưởng các ban ngành, địa phương có liên quan và các ông có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.

 

Nơi nhận:                                                                  TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH

- Như điều 4;                                                                               CHỦ TỊCH

- Uỷ ban Dân tộc và Miền núi CP  ( B/c ),                                           

- Ban Tôn Chính phủ ( B/C );                                               

- Thường vụ Tỉnh uỷ ( B/C ) ;                                                                       (Đã ký)

- HĐND tỉnh ( B/C );

- CT các, P. CT UBND tỉnh;

- Lưu VP, TCCQ.                                                           Đinh Hữu Cường

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.