Nghị quyết số 30/2004/NQ-HĐND.K7 Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

文号30/2004/NQ-HĐND.K7
文件类型决议
发布机关Đồng Tháp
签署人Đỗ Tấn Minh — Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Môi Trường
发布日期09/09/2004
生效日期19/09/2004
失效日期21/07/2014
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Khóa VII
-Kỳ họp thứ 3.

Căn cứ khoản 5 Điều 11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ về Qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí. Chỉ thị sổ 13/2002/CT-TTg ngày 11/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 cua Bộ Tài chính-Bộ Tài nguyên Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về thu phí bảo vệ tài nguyên môi trường đối với nước thải;

Qua xem xét Tờ trình số 769/TTr-UB ngày 05/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 3 đã thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Tờ trình số 769/TTr-UB ngày 05/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm nội dung cụ thể như sau:

-Đối với nước thải sinh hoạt:

a-Đối tượng chịu phí:

*Các tổ chức và các hộ gia đình sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước do Công ty cấp nước tỉnh đầu tư.

*Các tổ chức, cá nhân khai thác nước tầng sâu để kinh doanh hay phục vụ cho.kinh doanh như: Khai thác nước để đóng chai, khai thác, nước phục vụ cho hồ bơi, nuôi cá, chăn nuôi gia súc, gia cầm, lò giết mổ.

Riêng đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác, giếng tầng sâu của hộ gia đình, cá nhân phục vụ cho sinh hoạt chưa thuộc diện thu phí theo Nghị quyết này.

-Đổi tượng miễn: Thống nhất như điểm 1.2 của Tờ trình.

b. Mức thu:

Không quá 10% (Mười phần trăm) trên giá bán 01m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

c. Về quản lý sử dụng:

Thực hiện theo Điều 8 Nghị định 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về thu phí bảo vệ tài nguyên môi trường đối với nước thải.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng đẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Ban Kinh tế-Ngân sách vả đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2004./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
30/2004/NQ-HĐND.K7
Nghị quyết số 30/2004/NQ-HĐND.K7 Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。