Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí cầu đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam

문서 번호30/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Trần Xuân Lộc — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 09. 2010
발효일01. 01. 2011
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________

______________________

Số: 30/2010/QĐ-UBND

Phủ Lý, ngày 15 tháng 9 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thu phí cầu

đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam

______________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;

Thực hiện Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí cầu đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh quy định mức thu phí cầu (thu theo lượt) đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

1. Đối với cầu được đầu tư bằng 100% vốn ngân sách nhà nước:

 

STT

Loại phương tiện giao thông

Mệnh giá

Vé lượt

(đ/vé/lượt)

Vé tháng

(đ/vé/tháng)

1

Xe lam, xe bông sen, máy kéo

4.000

120.000

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng

10.000

300.000

3

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000

450.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

22.000

660.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit

40.000

1.200.000

6

 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe container 40 fit

80.000

2.400.000

 

2. Đối với cầu được đầu tư có một phần vốn hỗ trợ của NSNN và vốn nhân dân đóng góp kết hợp vốn ủng hộ, tài trợ của các tổ chức khác:

 

STT

Loại phương tiện giao thông

Mệnh giá

Vé lượt

(đ/vé/lượt)

Vé tháng

(đ/vé/tháng)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

1.000

30.000

2

Xe lam, xe bông sen, máy kéo

4.000

120.000

3

Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng

10.000

300.000

4

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000

450.000

5

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

22.000

660.000

6

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit

40.000

1.200.000

7

 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe container 40 fit

80.000

2.400.000

 

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2011. Đối với các quy định trước trái với quy định này đều bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Trần Xuân Lộc

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

30/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí cầu đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.