Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Sửa đối, bổ sung, bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh Bắc Giang

문서 번호30/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Bắc Ninh
서명자Thân Văn Khoa — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2011
발효일01. 01. 2012
효력 만료일01. 08. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đối, bổ sung, bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí
quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và Nghị quyết số
 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh Bắc Giang

___________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHOÁ XVII - KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm;

Căn cứ Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về miễn phí xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18/5/2011 của liên Bộ Tài chính - Tư pháp về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;

Xét Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 01/12/2011 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và miễn một số loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí của tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND) và Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009

của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 14/2009/NQ- HĐND) như sau:

1,Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và miễn một số loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND:

a. Sửa đổi một số loại phí: Phí qua phà nội tỉnh; phí trông giữ xe đap, xe máy tại các chợ, bệnh viện, nơi thăm quan, vui chơi giải trí; phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tại phần A- Danh mục phí;

b. Bổ sung vào mục 8, phần A- Danh mục phí: Phí vệ sinh đối với sinh viên, học viên đang học tại các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp;

c. Bãi bỏ các loại phí qua phà nội tỉnh quy định tại điểm 1.5, 1.11 mục 1 phần A - Danh mục phí và lệ phí đăng ký nuôi con nuôi do Sở Tư pháp thu quy định tại điểm 1.3 mục 1, phần B - Danh mục lệ phí.

d. Miễn phí xây dựng tại Mục 14-Phần A: Danh mục phí.

2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND:

a. Sửa đổi phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm tại điểm b khoản 2 Điều 1 và phí trông giữ xe đạp, xe máy tại các cơ sở giáo dục phổ thông tại điểm 7.2, mục 7, Phần A- Danh mục phí tại Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND;

b. Sửa đổi, bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại mục 28 phần A- Danh mục phí và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại mục 14 phần B- Danh mục lệ phí của Bảng quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND;

c. Bãi bỏ lệ phí đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm quy định tại điểm 14.3 và lệ phí yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm quy định tại điểm 14.5 mục 14 phần B- Danh mục lệ phí Bảng quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND.

3. Chi tiết sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí và tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết.

4. Việc miễn, giảm phí, lệ phí thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bãi bỏ.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
대체됨 1
30/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Sửa đối, bổ sung, bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh Bắc Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.