Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh.

Quyết định bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng mức thuế là 25.000 đồng/m3.

문서 번호30/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Phạm Đình Cự — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 08. 2015
발효일03. 09. 2015
효력 만료일10. 04. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng mức thuế là 25.000 đồng/m3.

핵심 사항

  • Cát nhiễm mặn → được tính thuế tài nguyên với mức 25.000 đồng/m3
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
  • Quyết định áp dụng cho các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp tăng nguồn thu ngân sách từ thuế tài nguyên.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng về chi phí khai thác cát nhiễm mặn cho doanh nghiệp và người dân.

❓ 자주 묻는 질문

Cát nhiễm mặn được tính thuế bao nhiêu?

Cát nhiễm mặn được tính thuế với mức 25.000 đồng/m3 (Điều 1).

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 2).

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này (Điều 3).

Quyết định áp dụng cho loại tài nguyên nào?

Quyết định áp dụng cho cát nhiễm mặn và các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Điều 1).

Có mức thuế cụ thể cho cát nhiễm mặn không?

Có, mức thuế là 25.000 đồng/m3 (Điều 1).

전문

QUYẾT ĐỊNH

    Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh.

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

          Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 1992/TTR-STC ngày 17/8/2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

          Điều 1. Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh, cụ thể như sau:

Số

TT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Đơn giá

 tính thuế

I

Khoáng sản

1

Cát nhiễm mặn

đồng/m3

25.000

          Điều  2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

          Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
30/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.