Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ

Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để tính lệ phí trước bạ, áp dụng từ ngày 17 tháng 10 năm 2016. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND.

Document No.30/2016/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityCần Thơ
Signed byVõ Thành Thống — Chủ tịch
Updated16/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date05/10/2016
Effective date17/10/2016
Expiry date27/05/2024
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để tính lệ phí trước bạ, áp dụng từ ngày 17 tháng 10 năm 2016. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND.

Key points

  • Căn cứ vào các văn bản pháp luật liên quan, Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để tính lệ phí trước bạ.
  • Bảng giá áp dụng cho 58 mẫu xe máy điện từ năm 2014 đến 2016, với mức giá tính lệ phí trước bạ dao động từ 5.000.000 đồng đến 165.000.000 đồng.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND.

🌐 Social impact of this document

  • Người dân và doanh nghiệp kinh doanh xe máy điện sẽ phải tuân thủ theo Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, ảnh hưởng đến chi phí đầu tư và hoạt động kinh doanh.
  • Các cơ quan chức năng có trách nhiệm thực hiện việc thi hành Quyết định này.

❓ Frequently asked questions

Bảng giá tối thiểu áp dụng cho xe máy điện khi tính lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

Bảng giá tối thiểu áp dụng từ 5.000.000 đồng đến 165.000.000 đồng, tùy thuộc vào mẫu xe và năm sản xuất.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016.

Bảng giá tối thiểu áp dụng cho xe máy điện bao gồm những mẫu xe nào?

Bảng giá áp dụng cho 58 mẫu xe máy điện từ các thương hiệu như Giant, Espero, XMEN Yadea, Yamaha Metis X, Mocha Aima, Zoomer, Primax, Vespax, Emoto, Noza, Auto Sun, Sh Mini, Liberty, Spacy, Airblade, Victoria, Stella Dia, Yaxun Meimei, Knight, Mimis, Viper 946, Goodluck Vespax LX, Before All A3, A4, A5, S2 Noble, Sport, Bestar TDY, Hungter City, Sunra, DK Mumarmomenktum 133SH, Xman, HKbike Top Class, Anbico Twister, Luck Osaka, Hkbike Maxxer, Emotovn Zoom X, Dk Roma, Espero 133HI2.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Có bao nhiêu mẫu xe máy điện được quy định trong Bảng giá?

Có 58 mẫu xe máy điện được quy định trong Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện

để áp dụng tính lệ phí trước bạ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

 Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

            Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ, như sau:

STT

HIỆU XE

Năm sản xuất

Giá tính lệ phí trước bạ  xe mới 100% (đồng)

1

GIANT

2014 - 2015

13.800.000

2

ESPERO 133S

2014 - 2015

11.300.000

3

XMEN YADEA 5

2014 - 2015

17.300.000

4

XMEN ESPERO

2014 - 2015

14.800.000

5

XMEN YADEA SPORT

2014 - 2015

16.000.000

6

XMEN YADEA 4

2014 - 2015

14.000.000

7

XMEN MINI YADEA

2014 - 2015

14.800.000

8

YAMAHA METIS X

2014 - 2015

10.000.000

9

MOCHA AIMA 946

2014 - 2015

12.000.000

10

MOCHA VIPER

2014 - 2015

14.700.000

11

MOCHA MUMARROMA

2014 - 2015

14.000.000

12

MOCHA SUZIKA

2014 - 2015

15.000.000

13

MOCHAS

2014 - 2015

13.500.000

14

ZOOMER X5

2014 - 2015

16.500.000

15

ZOOMER X4

2014 - 2015

14.800.000

16

ZOOMER DIBAO

2014 - 2015

13.400.000

17

ZOOMER MEN

2014 - 2015

12.500.000

18

ZOOMER SUNRA

2014 - 2015

13.000.000

19

PRIMA

2014 - 2015

14.500.000

20

VESPA LX48

2014 - 2015

15.500.000

21

VESPA LX60

2014 - 2015

16.000.000

22

NOZA

2014 - 2015

13.500.000

23

AUTO SUN

2014 - 2015

15.500.000

24

SH MINI

2014 - 2015

12.000.000

25

LIBERTY

2014 - 2015

14.500.000

26

SPACY

2014 - 2015

14.000.000

27

AIRBLADE

2014 - 2015

16.000.000

28

VICTORIA

2014 - 2015

13.500.000

29

EMOTO BELLA

2014 - 2015

10.500.000

30

EMOTO RENZA

2014 - 2015

10.800.000

31

EMOTO SPIRIT

2014 - 2015

10.000.000

32

EMOTO CYNUS

2014 - 2015

10.500.000

33

EMOTO CUXI

2014 - 2015

11.000.000

34

EMOTO VESPA LX

2014 - 2015

13.000.000

35

EV-NEO- 72V

2014 - 2015

115.000.000

36

BUTTERFLY

2014 - 2015

13.500.000

37

STELLA DIADEMA

2014 - 2015

18.000.000

38

YAXUN MEIMEI

2014 - 2015

15.500.000

39

YAXUN KNIGHT

2014 - 2015

10.500.000

40

YAXUN MIMIS

2014 - 2015

11.500.000

41

VIPER 946

2014 - 2015

14.000.000

42

GOODLUK  VESPA LX

2014 - 2015

13.400.000

43

BEFORE ALL A3

2014 - 2015

11.000.000

44

BEFORE ALL A4

2014 - 2015

13.000.000

45

BEFORE ALL A5

2014 - 2015

13.000.000

46

BEFORE ALL S2 NOBLE

2014 - 2015

12.500.000

47

BEFORE ALL SPORT

2014 - 2015

15.400.000

48

BESTAR TDY

2014 - 2015

14.000.000

49

HUNGTER CITY

2014 - 2015

14.725.000

50

SUNRA

2014 - 2015

11.700.000

51

DK MUMARMOMENKTUM 133SH

2015 - 2016

5.000.000

52

DK XMAN

2015 - 2016

7.200.000

53

HKBIKE TOP CLASS

2015 - 2016

7.000.000

54

ANBICO TWISTER

2015 - 2016

9.800.000

55

LUCK OSAKA

2015 - 2016

10.500.000

56

HKBIKE MAXXER

2015 - 2016

6.500.000

57

EMOTOVN ZOOM X

2015 - 2016

7.200.000

58

DK ROMA

2015 - 2016

7.200.000

59

ESPERO 133HI2

2015 - 2016

5.600.000

 

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

   

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

30/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ
Expired
↓ Documents affected by this document
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.