Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

文号30/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Nguyễn Đức Chính — Chủ tịch
更新29/06/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Đất Đai
发布日期27/07/2016
生效日期06/08/2016
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2016/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 27 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất,
định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Bộ đơn giá và hướng dẫn thực hiện kèm theo).

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là cơ sở để lập dự toán, thẩm tra, xét duyệt giá trị và thanh toán các công việc về xây dựng bảng giá, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Bộ đơn giá được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng. Trong trường hợp mức lương cơ sở có thay đổi thì lương ngày công lao động trong đơn giá được điều chỉnh như sau:

Lương ngày công lao động mới = Lương ngày công lao động đã tính trong đơn giá x K (Trong đó: K = Mức lương cơ sở mới/1.210.000 đồng).

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

1. Công khai Bộ đơn giá cho các tổ chức, cá nhân thực hiện.

2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

3. Hàng năm, cập nhật chính sách, quy định có liên quan của Nhà nước và địa phương để báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐƠN GIÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

I. CĂN CỨ LẬP ĐƠN GIÁ

- Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

- Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.

II. ĐƠN GIÁ BAO GỒM CÁC CHI PHÍ SAU

1. Chi phí trực tiếp

Phương pháp xác định được quy định tại Thông tư 04/2007/TTLT- BTNMT- BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính. Chi phí trực tiếp thay đổi khi có 01(một) hay các chi phí khác cấu thành thay đổi và là cơ sở để xác định chi phí chung và chi phí khác.

1.1. Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình sản xuất sản phẩm.

- Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật bao gồm: tiền lương cơ bản, lương phụ, phụ cấp lương, các khoản đóng góp và các chế độ khác cho người lao động theo quy định hiện hành:

Lương phụ: Tiền lương chi trả cho các ngày lễ tết, hội họp, học tập (34/313 ngày), mức tính 11% lương cấp bậc kỹ thuật, theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007.

1.2. Chi phí dụng cụ công cụ: Là giá trị dụng cụ được phân bổ trong quá trình sản xuất sản phẩm.

1.3. Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính và vật liệu phụ dùng trực tiếp trong quá trình sản xuất sản phẩm.

1.4. Chi phí thiết bị: Là hao phí về máy, thiết bị sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm, được xác định trên cơ sở danh mục thiết bị, số ca sử dụng máy.

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016

2. Chi phí chung

Áp dụng theo Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

III. Kết cấu của Bộ đơn giá

Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Bao gồm 2 chương:

Chương I. Đơn giá Xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất:

a) Xây dựng Bảng giá đất;

b) Điều chỉnh Bảng giá đất;

Chương II. Định giá đất cụ thể bao gồm:

a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất nông nghiệp.

b) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất ở.

c) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

d) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất nông nghiệp.

đ) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất ở.

e) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

IV. NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ

1. Bộ đơn giá này là cơ sở để đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham khảo lập dự toán, phê duyệt, cơ quan được giao nhiệm vụ trực tiếp thực hiện về xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất và định giá đất cụ thể: lập, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán theo kế hoạch xác định giá đất cụ thể cho từng công trình, dự án theo quy định; thực hiện thủ tục chọn đơn vị tư vấn để xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất và định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước và thanh toán, quyết toán công trình hoàn thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Bộ đơn giá này là cơ sở để các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham khảo lập dự toán, phê duyệt, thanh quyết toán theo quy định đối với các công trình, dự án xác định giá đất các trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối với đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên còn phải trừ toàn bộ kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị và không tính khấu hao thiết bị phục vụ trong thời gian thực hiện nhiệm vụ.

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016

3. Đối với những đơn giá tổng hợp bao gồm nhiều thành phần công việc, trong quá trình lập dự án, dự toán và thanh quyết toán, công việc nào không thực hiện thì giảm trừ tương ứng.

4. Các công trình, dự án đã hoặc đang thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì thực hiện như sau:

- Đối với công trình, dự án đã thực hiện trước ngày Thông tư số 20/2015/TT- BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực thi hành và đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kinh phí chính thức cho từng công trình thì thực hiện theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền;

- Đối với công trình, dự án thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trước ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì lập dự toán kinh phí cho từng công trình, dự án theo quy định của Thông tư số 20/2015/TT- BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 và Bộ đơn giá này để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán theo quy định;

- Đối với công trình, dự án đã hoặc đang thực hiện sau ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì lập dự toán kinh phí cho từng công trình theo quy định của Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày ngày 27 tháng 4 năm 2015 và Bộ đơn giá này để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán theo quy định.

5. Nội dung định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư quy định trong Bộ đơn giá này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 03 ha đối với đất nông nghiệp.

6. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định trong Bộ đơn giá này tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 01 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.

7. Các bảng hệ số

a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016

Bảng số 01
BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC

(Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)

Bảng số 02
BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC

(Áp dụng đối với đất nông nghiệp) * Ghi chú:

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016

b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
Bảng số 03

BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC

- Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng số 01, 02 và 03 nêu tại Điểm 7 này được tính theo phương pháp nội suy;

- Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.

8. Trong quá trình thực hiện, nếu các đơn giá theo quy định của Nhà nước về tiền lương cơ bản, dụng cụ, vật tư, thiết bị có thay đổi thì Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo UBND tỉnh thống nhất áp dụng đơn giá mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lập dự toán và phê duyệt kinh phí, mà không phải điều chỉnh lại đơn giá tại Bộ đơn giá này. Trường hợp phát hiện có nội dung chưa thống nhất giữa quy định tại Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ đơn giá này thì thực hiện nội dung đó theo quy định tại Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy định.

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
09

Đơ ch (đồ 0 8.2 75 731.3 0 35.8 75 569.8 0 35.8 0 17.9 0 17.9

0 0 0 0 0 0 0 0 2.084.400 nh tế - kỹ xã, số điể

Ngày 25-8-2016

AO ng 0 g) x L 84.0 84.0

5-8-2016
-
0
-
-

1.412 1.412 1.412 1.412 1.412 1.412 1.412 8.900 ấp huyệ ơn 11 chỉnh ều chỉn i đất n mức că

391 391 391 391 391 391 391 148 hính cấ nhỏ hơ hì điều thì đi có loại tính m

2 KS3) 2 KS3) 2 KS3) 2 KS3) 2 KS3) 2 KS3) 2 KS3) ành ch n hoặc tra) th ều tra) iá đất c hì việc

Nhóm 2 4 + 1K Nhóm 2 4 + 1K Nhóm 2 4 + 1K Nhóm 2 4 + 1K Nhóm 2 4 + 1K Nhóm 2 4 + 1K Nhóm 2 4 + 1K KTV4 ơn vị h ổi (lớn m điều hiếu điề bản g số 3 th

N (1KS N (1KS N (1KS N (1KS N (1KS N (1KS N (1KS 1 ó 11 đơ au: thay đ 0 điểm 500 ph g số 3, Bảng

-8-2016

-8-2016

-8-2016

Định ( ệp 4,7 45 73 09 09 15 52 hiệp

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
19

O/Số 15/Ngày 25-8-2016

ng tự p

O/Số 15/Ngày 25-8-2016

G BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016

0 0 0 0 0 0 0 0 ng tự p

17 55 55 35 55 07 86 233.4 nh mức k ơn vị hành phí khác

Ngày 25-8-2016

LA độn đồn 0,4 4 4

5-8-2016

KS3) 39 KS3) 39 KS3) 39 KS3) 39 KS3) 39 KS3) 39 KS3) 39 14 chính cấp a, 02 loại u: c nhỏ hơn ểm điều t 0 phiếu đ nh có sự t phi nông nh tế - kỹ

hóm 2 4 + 1K hóm 2 4 + 1K hóm 2 4 + 1K hóm 2 4 + 1K hóm 2 4 + 1K hóm 2 4 + 1K hóm 2 4 + 1K KTV4 hành c iều tra hư sau n hoặc 20 điể n 1.00 cấp tỉn m đất p g trên. ức kin

Nh 1KS4 Nh 1KS4 Nh 1KS4 Nh 1KS4 Nh 1KS4 Nh 1KS4 Nh 1KS4 1K ơn vị h hiếu đi iện nh ổi (lớn ỏ hơn hỏ hơn rong c nhóm Bảng ịnh mứ

ờng ( ( ông ( ông ( ( hỉnh ( ( 11 đơ 00 ph thực hi hay đổ ặc nhỏ oặc nh hỉnh tr thuộc .2 của heo đị

ất thị trườ ện hành m đất nô đất phi nô t điều ch bình có u tra, 1.0 ụ thể thì t h có sự th (lớn hoặ ổi (lớn ho p điều ch loại đất Mục 5.1. ực hiện th

á đấ t hiệ nhó m đ á đấ ung điều h cụ tỉnh đổi y đổ hiệp ợng với M thự

-8-2016

-8-2016

-8-2016

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
35

O/Số 15/Ngày 25-8-2016

O/Số 15/Ngày 25-8-2016
37

/Số 15/Ngày 25-8-2016

Í THIẾ g việc trường ại điểm ế - xã trường giá đấ ất thị t đất thị m đất n m đất p đất điề ng bình

NG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
39

ĐẤT CỤ THỂ TH HẬP VÀ ĐỊNH G Ừ, THU N c chuẩn V (đ i p Nội nghiệ 7 34.3 9 109.4 0 175.2 0 32.8 0 8.3 9 360.2 của Định ượng mục

Ngày 25-8-2016

G HXH PCĐ (8)

5-8-2016

1.174 1.174 297 12.876. ã; có diện êu tại Phầ hòng cho sử dụng; ụng có di đích sử d cấu hạ tần ối với kh chuyển m yền cho ph uy hoạch x hỉnh hệ số diện tích

n 01 x ố 02 nê văn p đích s h sử dụ 2 mục u: n kết c đất. Đ hêm. phép c m quy heo qu điều ch đất có

bà g số kề, mục đíc ên 0 sau kiệ hửa ng th cho thẩ ất t hì đ hửa

00 00 00 địa Bảng iền ng m ục đ ó trê như iều 1 th tăn ất, c có á đấ ch th ới th

3,0 3,0 2,0 dụng, tại g số 01, B ự, đất ở li h của từn ức của m khu đất có hực hiện n inh lợi, đ đối với 0 thửa đất hửa đất; ho thuê đấ nhà nước ác định gi quy hoạc ân đối vớ

412 412 900 sử d ảng thự n tíc g mứ ặc k c th ng s ức đ 01 c th , ch an n i xá đổi nh

91.4 91.4 48.9 ích ại B biệt diện ụng hoặ mứ năn h mứ mỗi o các đất ơ qu phả hay đ , cá

) 3 ) 3 1 c đí h tạ ư, b eo d p d đất ính khả tính ho m cho iao c cơ mà p p th ình

hóm 2 4 + 1KS3) hóm 2 4 + 1KS3) KTV4 có 01 mục c quy định (chung cư c riêng the hung và áp với thửa đ thì việc tín ất, vị trí, k t thì chỉ t số 0,02 ch ức riêng c à nước gi u đó được ng trình) m cho phép a hộ gia đì

Nh KS4 Nh KS4 1 K nh c vực ụng mức h ch đối đất t g đấ g đấ hệ h m Nh sau côn yền của

(1K (1K bìn khu ử dụ nh m tính 5; đ ửa đ dụng ụng ung tín ược đất, của qu đất

c khu đất trung ô diện tích và k 23. ều mục đích sử ư sau: h sử dụng thì tín ch sử dụng thì ới hệ số K = 1, K = 1,3. đó có nhiều thử mục đích sử d về quyền sử dụ t thì được bổ su ểm nêu trên thì K = 1,3. chức kinh tế đư ề tiền sử dụng đ độ, chiều cao c nước có thẩm à nước thu hồi đ Bảng số 23.

iá đất yệt ất hoặc quy mô ảng số có nhiề ện như ục đích mục đíc nhân vớ hệ số K trong g tự về háp lý hửa đất đặc điể i hệ số ủa tổ c hính về t (mật đ an nhà hi Nhà c 3 của ồng n N) ại iệp 0 0 0 0 0 720 536 768 048 696 0 0 462 304

-8-2016

-8-2016

-8-2016

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
47

NG M đất thị ng án g ỤNG C á đất th ng án g c khu đ ng pháp

O/Số 15/Ngày 25-8-2016

VIỆC
%) theo
ông vi
p Ng
4
9
3
2
2
0
ửa đất h
p và th

T LIỆ đất thị ng án g HIẾT B đất thị g án gi c khu đ g pháp

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
49
n
g)
461
412
573
353
483
282
địa
chi

i
p
(đồn
15
0 1.494
08 11.732
0 9.052
0 1.429
0
362
08 24.071
ăn cứ vào
g như các

M Ể THEO U NHẬP Bản NH GIÁ TRỪ, TH Vật tư (đồng) i ệp Ngo ngh 8 661 402 100. 512 291 423 289 100. nh mức ki ử dụng đ áng ày 26 83 59 68 44 - 00

Ngày 25-8-2016

ĐỘN 0,4 TT 00 00 - -

5-8-2016

1.174.2 1.174.2 297.8 14.442.0 ; có diện t u tại Phần òng cho t ử dụng; ng có diện ục đích sử cấu hạ tầ t. Đối với êm. huyển mụ ền cho phé y hoạch xâ hỉnh hệ số diện tích n

01 xã 02 nêu văn ph đích sử sử dụn 02 mụ ện kết hửa đất ng thê hép ch m quyề eo quy iều ch ất có d

bàn g số kề, v mục ích rên sau u ki 1 th ất tă ho p hẩm t th hì đ ửa đ

00 00 00 địa b ảng ền k g m ục đ có tr hư s điều ới 0 a đấ , ch có t á đất ch th thử

2 3,0 2 3,0 0 2,0 ụng, tại đ số 01, B , đất ở liề h của từng c của mụ khu đất c ực hiện nh sinh lợi, đ ức đối vớ ỗi 01 thửa ửa đất; o thuê đất hà nước c c định giá quy hoạc n đối với

412 412 900 ử dụ ảng hự, tích mứ oặc thự ng mứ o mỗ thử cho n n xác đổi nhân

91.4 91.4 48.9 h sử i Bả iệt t iện ụng m t ho mức ả nă tính cho các đất, qua hải ay đ cá n

3 3 1 đíc h tạ ư, b eo d p dụ a đấ nh m khả chỉ ,02 cho ao đ cơ mà p p th nh,

hóm 2 + 1KS3) hóm 2 + 1KS3) KTV4 ó 01 mục quy định chung cư riêng the ung và áp với thửa hì việc tín ất, vị trí, k g đất thì c g hệ số 0, ức riêng c nước gia đó được g trình) m cho phép hộ gia đìn

Nh KS4 Nh KS4 1 K h có vực ng ( mức chu đối ất th g đấ ụng sung mứ Nhà sau ông yền ủa h

(1K (1K bìn hu dụn h m ính ,5; ửa đ dụn ử d bổ tính ợc N ất, ủa c qu ất c

khu đất trung b diện tích và kh 33. u mục đích sử sau: sử dụng thì tín h sử dụng thì tí với hệ số K = 1 K = 1,3. đó có nhiều thử ề mục đích sử d p lý về quyền sử ửa đất thì được b m nêu trên thì t K = 1,3. hức kinh tế đượ tiền sử dụng đ độ, chiều cao củ nước có thẩm nước thu hồi đấ Bảng số 33.

iá đất yệt t hoặc uy mô ảng số ó nhiều ện như c đích ục đích nhân v hệ số K trong đ g tự về g pháp 02 thử ặc điểm hệ số K a tổ ch ính về (mật đ an nhà hi Nhà 3 của

-8-2016

-8-2016

-8-2016
0
0
0

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
57

NG V
ội dun
Ngo
o thửa
nhập v

DỤNG đất, g hương Í DỤN , giá đấ hương hoặc k hương p

O/Số 15/Ngày 25-8-2016
0
0

IỆC
ng côn
oại ngh
đất ho
à thặn

T LIỆU ất thị tr án giá IẾT B ất thị tr án giá c khu đ pháp s

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
59
giá
n
g)
543
408
300
859
849
959
vào
ũng

T TRỪ
Đơn
chu
(đồ
1
0 1,48
5 13,24
0 10,40
0 1,41
0
35
5 26.91
hì căn c
thiết bị

HỂ THE DƯ CH ẤT CỤ T Ư ĐỐI V eo mức c cụ g) Ngoại nghiệp n 6 84.169 0 1 0 0 84.169 2 uẩn của Đ lượng m áng ày 26 583 059 968 444 - 900

Ngày 25-8-2016

ĐỘ BH KP

5-8-2016

1.95 1.17 1.17 29 16.00 01 xã; c ố 02 nêu t văn phòn đích sử dụ sử dụng n 02 mục n kết cấu đất. Đối v hêm. phép chuy m quyền heo quy h điều chỉn đất có diện

địa bàn Bảng số ền kề, v mục đ ục đích có trên hư sau: ều kiện thửa đ tăng th t, cho p có thẩm á đất th ch thì đ thửa đ

5,00 3,00 3,00 2,00 sử dụng, Bảng số thự, đất tích của g mức củ hoặc khu c thực hiệ ng sinh lợ mức đối v ỗi 01 thử c thửa đấ , cho thu uan nhà n ải xác địn y đổi quy nhân đố

ch tại B biệt iện ụng đất h mức năn h m mỗ các đất ơ qu phả thay cá

2 2 2 0 c đíc nh t ư, b o di p dụ ửa đ nh m hả n tính cho ho ao đ c cơ mà p ép th ình,

412 412 412 900 mục địn g cư theo à áp thử tín í, kh hỉ t 02 c g c gi ược h) m phé a đì

3) 391.4 3) 391.4 3) 391.4 148.9 h có 01 m vực quy đ ng (chung ức riêng th chung và đối với t t thì việc đất, vị trí đất thì ch hệ số 0,0 mức riêng Nhà nước sau đó đư công trình yền cho p ủa hộ gia

2 KS3 2 KS3 2 KS3 4 ình hu v dụn mứ nh c ,5; đất ng đ ng ng h nh m c N ất, s ủa c quy ất củ

Nhóm (1KS4 + t Nhóm (1KS4 + Nhóm (1KS4 + 1 KTV c khu đất trung mô diện tích và ố 43. ều mục đích sử hư sau: h sử dụng thì tín ch sử dụng thì n với hệ số K = K = 1,3. đó có nhiều thử mục đích sử d ý về quyền sử ất thì được bổ ểm nêu trên thì K = 1,3. chức kinh tế đư về tiền sử dụng t độ, chiều cao hà nước có thẩ à nước thu hồi ủa Bảng số 43.

giá đất uyệt ất hoặc quy m Bảng số có nhiề hiện nh ục đích mục đíc hì nhân hệ số K trong đ g tự về pháp lý thửa đấ đặc điể hệ số K ủa tổ c chính v ất (mật uan nh hi Nhà ục 3 củ ng n NN) oại iệp 0 0 0 0 0 328 024 352 392 696 0 0 462 304 840 192 27

-8-2016
6
0
0
2
4

-8-2016

-8-2016

h mứ (đất p N ng 8 5 3 5 5 5 9 nghi

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
67
a

1
G VIỆ
u (%)
công
hiệp
7,68
29,34
53,79
7,33
1,86
100
hửa đấ
hập và

NG M giá đấ ơng án DỤNG á đất th ng án g ặc khu ng phá

O/Số 15/Ngày 25-8-2016
a

VIỆC
%) the
ông vi
p
Ngo
8
4
9
3
6
0
a đất h
và thặ

T LIỆU ất thị t án giá IẾT BỊ đất thị g án gi khu đấ pháp s

CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 25-8-2016
69

p
(đồng)
15
0 2.554.45
7 8.682.71
0 2.380.31
0 4.284.54

2.483.8 1.241.8 315.0 14.955.3 i dự toán xã công 2 G LA ng 0 g) x L 484 484 484

Ngày 25-8-2016

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

30/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。