Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020

문서 번호30/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Ngọc Quang — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 09. 2018
발효일10. 10. 2018
효력 만료일01. 01. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung

giai đoạn 2016-2020

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN  TỈNH QUẢNG NAM

 khóa IX, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng, 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ vể sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một sổ chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình câp nước sạch nông thôn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 3 7/2014/TTLT-BNNPTNT-B TC-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ- TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tưởng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn;

Xét Tờ trình số 5342/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra số 128/BC-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016- 2020

1.  Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b, c khoản 1, Điều 3 như sau:

“a) Khu vực đô thị:

Hỗ trợ 30% đối với dự án cấp nước sạch đô thị (các phường, thị trấn), khu công nghiệp, khu kinh tế, cụm công nghiệp đối với vùng cấp nước thuộc các huyện, thị xã, thành phố: Tam Kỳ, Núi Thành, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An (sau đây gọi là Vùng 1).

b)  Khu vực nông thôn:

Hỗ trợ 45% đối với dự án cấp nước sạch cho yùng cấp nước khu vực đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp các huyện đồng bằng còn lại và các xã thuộc thị xã, thành phố (sau đây gọi là Vùng 2).

Hỗ trợ 60% đối với dự án cấp nước sạch cho vùng cấp nước tại các xã thuộc các huyện đồng bằng còn lại và các xã thuộc khu vực I theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Vùng 3).

Hỗ trợ 75% đối với dự án cấp nước sạch cho vùng cấp nước tại các xã thuộc khu vực II theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Vùng 4).

Hỗ trợ 90% đối với dự án cấp nước sạch cho vùng cấp nước tại các xã thuộc khu vực III theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ, vùng bãi ngang ven biển và xã biên giới, hải đảo (sau đây gọi là Vùng 5).

c)     Cơ cấu nguồn vốn hỗ trợ giữa các cấp ngân sách:

Các địa phương cấp huyện tự cân đối ngân sách: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10%, ngân sách cấp huyện hỗ trợ 90%.

Các địa phương cấp huyện không tự cân đối ngân sách thuộc khu vực đông băng, ngân sách tỉnh hô trợ 50%, ngân sách câp huyện 50%; thuộc khu vực miền núi, ngân sách tỉnh hỗ trợ 90%, ngân sách cấp huyện hỗ trợ 10%.”

2.   Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 5, Điều 3 như sau:

“a. Trích nộp khấu hao tài sản cố định:

Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1.     Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2.    Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biêu và đại biêu Hội đông nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3.     Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2018. Các nội dụng khác của Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020 không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung của Nghị quyết này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, thông qụa tại kỳ họp thứ 8, ngày 28 thảng 9 năm 2018./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

30/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 43/2017/TT-BTC Thông tư số 43/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 만료됨 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 01/2018/TT-BTC Thông tư số 01/2018/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 01/2005/NĐ-CP Nghị định số 01/2005/NĐ-CP Về việc thành lập phường, xã thuộc thị xã Tam Kỳ; điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Tam Kỳ để thành lập huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam 발효 중 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.