Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cùa Công ty TNHH nước sạch An Bình trên địa bàn huyện Gia Lộc và huyện Thanh Miện

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch An Bình trên địa bàn huyện Gia Lộc và Thanh Miện, áp dụng từ ngày 1/7/2019. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân là 10.005đ/m3, với mức giá lũy tiến dựa vào sản lượng sử dụng.

文号30/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hải Phòng
签署人Nguyễn Dương Thái — Chủ tịch
更新12/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/06/2019
生效日期01/07/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch An Bình trên địa bàn huyện Gia Lộc và Thanh Miện, áp dụng từ ngày 1/7/2019. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân là 10.005đ/m3, với mức giá lũy tiến dựa vào sản lượng sử dụng.

适用范围

Công ty TNHH nước sạch An Bình; hộ dân cư trên địa bàn huyện Gia Lộc và Thanh Miện

要点

  • Công ty TNHH nước sạch An Bình → được bán nước sạch với giá bình quân là 10.005đ/m3, áp dụng từ ngày 1/7/2019.
  • Hộ dân cư → phải trả mức giá lũy tiến: 7.700đ/m3 cho 10m3 đầu tiên; 10.000đ/m3 cho từ 10-20m3; 11.000đ/m3 cho từ 20-30m3; và 12.500đ/m3 cho sản lượng trên 30m3.
  • Công ty TNHH nước sạch An Bình → không bao gồm thuế VAT, phí, dịch vụ thoát nước, tiền dịch vụ môi trường rừng trong giá bán.
  • Chất lượng nước cung cấp phải đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/7/2019.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Hạn chế tình trạng thiếu nước sạch, đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường cho người dân.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng về chi phí nước sạch tăng lên cho hộ dân cư, đặc biệt là những hộ sử dụng nhiều nước.

❓ 常见问题

Giá bán nước sạch bình quân của Công ty TNHH nước sạch An Bình là bao nhiêu?

Giá bán nước sạch bình quân là 10.005đ/m3, áp dụng từ ngày 1/7/2019.

Hộ dân cư phải trả mức giá lũy tiến như thế nào?

Hộ dân cư phải trả mức giá lũy tiến: 7.700đ/m3 cho 10m3 đầu tiên; 10.000đ/m3 cho từ 10-20m3; 11.000đ/m3 cho từ 20-30m3; và 12.500đ/m3 cho sản lượng trên 30m3.

Giá bán nước sạch có bao gồm thuế VAT, phí, dịch vụ thoát nước không?

Không, giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế VAT, phí, dịch vụ thoát nước, tiền dịch vụ môi trường rừng (nếu có).

Chất lượng nước cung cấp phải đạt tiêu chuẩn gì?

Chất lượng nước cung cấp phải đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2019.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HẢI DƯƠNG

___________

Số: 30/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________

Hải Dương, ngày 18 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cùa Công ty TNHH nước sạch
An Bình trên địa bàn huyện Gia Lộc và huyện Thanh Miện

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Liên bộ Bộ Tài chính- Bộ Xây dựng- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệpkhu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy đinh giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch An Bình trên địa bàn huyện Gia Lộc và huyện Thanh Miện, cụ thể như sau: 

1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 10.005đ/m3.

2. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.700
Từ trên 10m3 đến 20m3 10.000
Từ trên 20m3 đển 30m3 11.000
Trên 30m3 12.500

Điều 2. Các mức giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều 1 nêu trên chưa bao gồm thuế VAT, các loại phí, giá dịch vụ thoát nước, tiền dịch vụ môi trường rừng (nếu có) và áp dụng cho sản lượng nước tiêu thụ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

Chất lượng nước cung cấp phải đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

Công ty TNHH nước sạch An Bình có trách nhiệm thực hiện mức giá bán nước sạch quy định tại Điều 1 theo đúng quy định hiện hành.

Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giảm sát việc thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện: Gia Lộc, Thanh Miện; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã: Đức Xương, Quang Minh, Đồng Quang, Nhật Tân, huyện Gia Lộc; Hùng Sơn, Lam Sơn, Đoàn Tùng huyện Thanh Miện; Giám đốc Công ty TNHH nước sạch An Bình căn cứ quyết định thi hành./ .

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Dương Thái

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗