Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên cho các loại đất ở, thương mại, dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới áp dụng cho các khu vực như Khu tái định cư Hồ Sơn, Khu dân cư Hưng Phú tại thành phố Tuy Hòa.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước tỉnh Phú Yên; Sở Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Trưởng các cơ quan liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 của thành phố Tuy Hòa (Đô thị loại II) được bổ sung giá đất ở cho các trục đường rộng 20m và 16m.
- Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh có giá đất ở từ 5.000 đến 14.000 đồng/m2, tùy theo vị trí.
- Đường số 2 rộng 10m thuộc Khu dân cư Hưng Phú có giá đất thương mại, dịch vụ từ 3.600 đến 7.000 đồng/m2.
- Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương tại xã Bình Kiến có giá đất ở từ 5.000 đến 9.000 đồng/m2.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cho các trục đường rộng 16m và 20m tại Khu tái định cư Hồ Sơn và Khu dân cư Hưng Phú từ 3.600 đến 5.600 đồng/m2.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cải thiện cơ sở pháp lý cho việc quản lý, sử dụng đất đai; hỗ trợ quy hoạch phát triển đô thị.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình xác định giá đất cho các doanh nghiệp và cá nhân mua bán, chuyển nhượng đất.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá đất ở tại Khu tái định cư Hồ Sơn là bao nhiêu?
Giá đất ở tại Khu tái định cư Hồ Sơn từ 5.000 đến 14.000 đồng/m2, tùy theo vị trí và đường rộng.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại Đường số 2 rộng 10m thuộc Khu dân cư Hưng Phú là bao nhiêu?
Giá đất thương mại, dịch vụ tại Đường số 2 rộng 10m thuộc Khu dân cư Hưng Phú từ 4.500 đến 7.000 đồng/m2.
Các trục đường nào có giá đất ở cao nhất?
Giá đất ở cao nhất là 14.000 đồng/m2 cho các trục đường rộng 20m tại Khu tái định cư Hồ Sơn.
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại Khu dân cư Hưng Phú bao nhiêu?
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ từ 3.600 đến 5.600 đồng/m2 cho các trục đường rộng 16m và 20m.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2020.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
-------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 551/TTr-STNMT ngày 25/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung Khoản 124 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất ở |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
124 |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh (sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) |
|
|
|
|
|
- |
Các trục đường rộng 20m |
14.000 |
|
|
|
|
- |
Các trục đường rộng 16m |
12.000 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất ở |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
107 |
Khu dân cư Hưng Phú |
|
|
|
|
|
- |
Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
9.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B đến nhà số B81) |
9.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
9.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
9.000 |
|
|
|
c) Bổ sung Điểm 3.20 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất ở |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
|
3 |
Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
3.20 |
Đường số 14: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương |
11.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập |
10.500 |
|
|
|
d) Bổ sung Điểm 3.21 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất ở |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
|
3 |
Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
3.21 |
Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương |
|
|
|
|
|
- |
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
7.500 |
|
|
|
|
- |
Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
7.500 |
|
|
|
e) Bổ sung Điểm 3.22 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất ở |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
|
3 |
Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
3.22 |
Đường nội bộ rộng 6m thuộc Khu đất ký hiệu số 7 thuộc Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương |
5.000 |
|
|
|
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh; các trục đường rộng 10m thuộc Khu dân cư Hưng Phú, phường 5, thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
107 |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh (sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) |
|
|
|
|
|
- |
Các trục đường rộng 20m |
7.000 |
|
|
|
|
- |
Các trục đường rộng 16m |
6.000 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 108 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
108 |
Khu dân cư Hưng Phú |
|
|
|
|
|
- |
Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B đến nhà số B81) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
4.500 |
|
|
|
3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh; các trục đường rộng 10m thuộc Khu dân cư Hưng Phú, phường 5, thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
107 |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh (sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) |
|
|
|
|
|
- |
Các trục đường rộng 20m |
5.600 |
|
|
|
|
- |
Các trục đường rộng 16m |
4.800 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 108 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
|
A |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
|
108 |
Khu dân cư Hưng Phú |
|
|
|
|
|
- |
Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B đến nhà số B81) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
3.600 |
|
|
|
|
- |
Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
3.600 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2020./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.