Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2021.

문서 번호30/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Trịnh Xuân Trường — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일14. 06. 2021
발효일25. 06. 2021
효력 만료일12. 01. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2021.

핵심 사항

  • Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) → được tính thuế theo giá mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2021

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp khai thác tinh quặng đồng sẽ chịu gánh nặng thuế cao hơn so với trước
  • Có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp

❓ 자주 묻는 질문

Giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% được sửa đổi khi nào?

Giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% được sửa đổi từ ngày 25 tháng 6 năm 2021.

Đối tượng chịu ảnh hưởng của Quyết định này là ai?

Đối tượng chịu ảnh hưởng bao gồm các doanh nghiệp khai thác tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Giá tính thuế mới đối với tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% là bao nhiêu?

Giá tính thuế mới được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND, nhưng không được nêu cụ thể trong văn bản này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2021.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 củaChính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành vănbản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 286/TTr- STC ngày 08 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi giá tính thuế đối với tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

(Chi tiết tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2021

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị  có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
30/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.