Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2022.
Scope of application
Chủ đầu tư và người kinh doanh tại chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
Key points
- Chủ đầu tư và người kinh doanh tại chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn phải tuân theo mức giá cụ thể được quy định cho từng vị trí kinh doanh cố định và không cố định, với mức giá dao động từ 9.500 đồng đến 32.700 đồng/m2/tháng.
- Mức giá cụ thể cho các ki ốt tại khu vực số 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 được quy định chi tiết trong quyết định.
- Đối với vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che, mức giá là 1.000 đồng/m2/tháng.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2022.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Nậm Nhùn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 Social impact of this document
- Người kinh doanh tại chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn sẽ phải tuân theo mức giá mới được quy định, ảnh hưởng đến chi phí hoạt động kinh doanh.
- Đối với các chủ đầu tư và người kinh doanh có vị trí kinh doanh cố định, mức giá cao hơn so với trước đây, tăng gánh nặng tài chính.
❓ Frequently asked questions
Mức giá cụ thể cho ki ốt tại khu vực số 1 là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể cho ki ốt tại khu vực số 1 là 32.700 đồng/m2/tháng.
Người kinh doanh phải tuân theo mức giá nào khi sử dụng diện tích bán hàng không cố định?
Người kinh doanh phải tuân theo mức giá 1.000 đồng/m2/tháng cho vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2022.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Nậm Nhùn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Mức giá cụ thể cho ki ốt tại khu vực số 2 là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể cho ki ốt tại khu vực số 2 là 15.600 đồng/m2/tháng.
Full text
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 30/2022/QĐ-UBND
Lai Châu, ngày 23 tháng 8 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18
tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 2 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2021/QĐ- UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Bổ sung giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn vào sau STT thứ VI phụ lục I khoản 1 Điều 2 như sau:
|
STT |
Tên chợ, vị trí |
Đơn vị tính |
Mức giá cụ thể |
|
VII |
Huyện Nậm Nhùn |
||
|
1 |
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn |
||
|
a |
Vị trí kinh doanh cố định |
||
|
Ki ốt số 01,02,20 tại khu số 1 |
Đồng/1m2/tháng |
32.700 |
|
|
Ki ốt số 03 đến số 19 tại khu số 1 |
Đồng/1m2/tháng |
23.600 |
|
|
Ki ốt số 01 tại khu số 2 Ki ốt số 01,02 tại khu số 3 Ki ốt số 01 tại khu số 4 Ki ốt số 0,02,03,04,15,16,17,18 tại khu số 5 |
Đồng/1m2/tháng |
15.600 |
|
|
Ki ốt số 02 đến số 35 tại khu số 2 Ki ốt số 03 đến số 18 tại khu số 3 Ki ốt số 02 đến số 07 tại khu số 4 Ki ốt số 05 đến số 14 tại và từ số 19 đến số 28 tại khu số 5 |
Đồng/1m2/tháng |
11.300 |
|
|
Ki ốt số 01 đến số 06 tại khu số 6 Ki ốt số 01 đến số 10 tại khu số 7 Ki ốt số 01 đến số 05 tại khu số 8 |
Đồng/1m2/tháng |
9.500 |
|
STT |
Tên Chợ, vị trí |
Đơn vị tính |
Mức giá cụ thể |
|
b |
Vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che |
Đồng/1m2/tháng |
1.000 |
(Vị trí các điểm kinh doanh tại chợ có sơ đồ kèm theo)
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Nậm Nhùn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ: - Các Bộ: Công Thương, Tài chính, Tư pháp; - Cục KT VĐQPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy: - TT HĐND tỉnh: - Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp: - Báo Lai Châu, Đài PTTH tỉnh: - Trung tâm THCB tỉnh; - Lưu VT, KT1, KT5. |
TM. ỦY BAN NHÂN ĐÂN PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Giàng A Tính |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.