Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh

Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Long An sửa đổi, bổ sung một số nội dung về đơn giá xây dựng mới và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh, cụ thể là điều chỉnh cách tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định pháp luật và giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất mua theo phương thức đấu giá, đấu thầu. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/7/2022.

문서 번호30/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Minh Lâm — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Xây Dựng
분야Quản Lý Nhà Và Thị Trường Bất Động Sản
발행일09. 06. 2022
발효일01. 07. 2022
효력 만료일23. 06. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Long An sửa đổi, bổ sung một số nội dung về đơn giá xây dựng mới và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh, cụ thể là điều chỉnh cách tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định pháp luật và giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất mua theo phương thức đấu giá, đấu thầu. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/7/2022.

적용 범위

Sở Xây dựng, các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Long An.

핵심 사항

  • UBND tỉnh Long An → sửa đổi, bổ sung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 1.
  • Các đơn vị, tổ chức và cá nhân đã áp dụng khoản 5, khoản 6 mục I, phần D, Quy định kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND → rà soát, hiệu chỉnh và thực hiện theo quy định mới tại Điều 2.
  • Sở Xây dựng → chủ trì, phối hợp triển khai, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện quyết định này tại Điều 3.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/7/2022 tại Điều 4.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về lệ phí trước bạ cho các bên liên quan khi áp dụng quy định mới.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để rà soát và điều chỉnh, có thể gây bất tiện tạm thời trong quá trình thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

UBND tỉnh Long An sửa đổi nội dung gì?

UBND tỉnh Long An đã sửa đổi, bổ sung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 1.

Các đơn vị, tổ chức và cá nhân đã áp dụng khoản 5, khoản 6 mục I, phần D cần làm gì?

Các đơn vị, tổ chức và cá nhân đã áp dụng khoản 5, khoản 6 mục I, phần D cần rà soát, hiệu chỉnh và thực hiện theo quy định mới tại Điều 2.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/7/2022 theo quy định tại Điều 4.

UBND tỉnh Long An giao nhiệm vụ cho ai để triển khai quyết định này?

Sở Xây dựng được giao chủ trì, phối hợp triển khai, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện quyết định này theo quy định tại Điều 3.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho Sở Xây dựng, các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại doituongapdung.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh

                                                                                _______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 06/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung điều 17 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;  

Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1763/TTr-SXD ngày 13/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh, với nội dung như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5, mục I, phần D: 

“5. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của pháp luật về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, bao gồm cả đất kèm theo là giá bán thực tế theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6, mục I, phần D: 

“6. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất mua theo phương thức đấu giá, đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu giá, đấu thầu là giá trúng đấu giá, đấu thầu thực tế ghi trên hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật hoặc giá trúng đấu giá, đấu thầu thực tế theo biên bản trúng đấu giá, đấu thầu hoặc theo văn bản phê duyệt kết quả đấu giá, đấu thầu (nếu có) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền”.

* Lý do sửa đổi, bổ sung: Đảm bảo phù hợp với nội dung tại điểm c khoản 1, Điều 7, Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ.

Điều 2. Trường hợp, các đơn vị, tổ chức và cá nhân đã áp dụng khoản 5, khoản 6 mục I, phần D, Quy định kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh có hiệu lực thi hành từ ngày 02/5/2022 thì rà soát, hiệu chỉnh và thực hiện theo quy định của quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01  / 7 /2022.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 06/2020/NĐ-CP Nghị định số 06/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 126/2020/NĐ-CP Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế 발효 중 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 09/2021/TT-BTNMT Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 발효 중 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 30/2019/NĐ-CP Nghị định số 30/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨
개정·보충됨 1
30/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.