Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Mức chi hỗ trợ là 500.000 đồng/người/khi hoàn thành chương trình một kỳ học.

Document No.30/2023/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityĐồng Nai
Signed byHuỳnh Thị Hằng — Chủ tịch
Updated06/07/2026
SectorDân Tộc
FieldCông Tác Dân Tộc
Issued date08/12/2023
Effective date19/12/2023
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Mức chi hỗ trợ là 500.000 đồng/người/khi hoàn thành chương trình một kỳ học.

Scope of application

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí hỗ trợ công tác xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Key points

  • Người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số → được hỗ trợ 500.000 đồng/người/khi hoàn thành chương trình một kỳ học
  • Cơ quan, tổ chức → quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ công tác xóa mù chữ
  • Nguyên tắc nguồn kinh phí → từ Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
  • Hiệu lực → có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2023
  • Thời hạn áp dụng → từ năm 2021 đến năm 2025

🌐 Social impact of this document

  • Tích cực: Hỗ trợ người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ, nâng cao trình độ văn hóa, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
  • Tiêu cực: Chi phí từ ngân sách nhà nước có thể gây áp lực về tài chính cho tỉnh Bình Phước.

❓ Frequently asked questions

Người dân được hỗ trợ bao nhiêu tiền khi hoàn thành chương trình một kỳ học?

Người dân được hỗ trợ 500.000 đồng/người/khi hoàn thành chương trình một kỳ học.

Nghị quyết này áp dụng cho đối tượng nào?

Nghị quyết này áp dụng cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ và các cơ quan, tổ chức quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác này.

Mức chi hỗ trợ được quy định cụ thể như thế nào?

Mức chi hỗ trợ là 500.000 đồng/người/khi hoàn thành chương trình một kỳ học.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2023.

Thời hạn áp dụng của Nghị quyết là bao lâu?

Thời hạn áp dụng của Nghị quyết là từ năm 2021 đến năm 2025.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Số: 30/2023/NQ-HĐND

 

CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bình Phước, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho người dân vùng

đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

_____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 51/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Chương trình xóa mù chữ;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”;

Căn cứ khoản 5 Điều 20 Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025;

Thực hiện Quyết định số 1373/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”;

Xét Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 53/BC-HĐND-DT ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ban dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ để khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí hỗ trợ công tác xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Nội dung và mức chi hỗ trợ

1. Nội dung: Chi hỗ trợ người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Mức chi: 500.000 đồng/người/khi hoàn thành chương trình một kỳ học (tương đương hoàn thành chương trình một lớp học).

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn kinh phí thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính,

Tư pháp (Cục KTVB);

- TTTU, TT HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND,

BTT UBMTTQVN tỉnh;

- Các Ban của HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh (VP UBND tỉnh);

- LĐVP, các phòng chuyên môn;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Thị Hằng

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 11
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 33/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Xóa mù chữ In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 Expired 51/2019/TT-BTC Thông tư số 51/2019/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 17/2022/TT-BTC Thông tư số 17/2022/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030" In effect 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect
30/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.