Quyết định 3001/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Thái Bình - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 3001/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) cho phường Nguyễn Thái Bình - quận 1. Quyết định này xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, vị trí khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng hoặc thu hồi, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân Quận 1 công bố và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

文号3001/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
更新24/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/06/2009
生效日期27/06/2009
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định 3001/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) cho phường Nguyễn Thái Bình - quận 1. Quyết định này xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, vị trí khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng hoặc thu hồi, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân Quận 1 công bố và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

适用范围

Ủy ban nhân dân Quận 1

要点

  • Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010)
  • Diện tích các loại đất: Đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng, đất có mục đích công cộng → được xác định cụ thể
  • Đất ở tại đô thị, trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, quốc phòng, an ninh, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục - đào tạo, thể dục - thể thao, tôn giáo, tín ngưỡng, sông suối và mặt nước → được phân bổ theo chỉ tiêu
  • Diện tích đất phải thu hồi: Đất ở, chuyên dùng, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, có mục đích công cộng → được xác định cụ thể theo từng năm trong kỳ kế hoạch
  • Ủy ban nhân dân Quận 1 → được yêu cầu công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân sẽ biết rõ về chỉ tiêu diện tích các loại đất trong khu vực phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1
  • Doanh nghiệp có thể dựa vào quy hoạch để lên kế hoạch đầu tư, phát triển
  • Có sự minh bạch và công khai trong việc sử dụng đất đai, giảm nguy cơ tranh chấp

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định áp dụng cho phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1.

Diện tích đất ở tại đô thị được quy hoạch như thế nào?

Diện tích đất ở tại đô thị từ năm 2006 đến 2010 sẽ giảm dần, cụ thể là 12,70 ha (năm 2006) xuống còn 11,58 ha (năm 2010).

Diện tích đất phải thu hồi được xác định như thế nào?

Diện tích đất phải thu hồi từ năm 2006 đến 2010 sẽ giảm dần, cụ thể là 2,38 ha (năm 2006) xuống còn 1,28 ha (năm 2010).

Ủy ban nhân dân Quận 1 cần thực hiện những gì?

Ủy ban nhân dân Quận 1 cần công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, đồng thời thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã được duyệt.

Thời hạn áp dụng của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 6 năm 2009 và áp dụng cho kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1.

全文

ủy ban nhân dân 
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3001/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH - QUẬN 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 867/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3760/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

49,35

100,00

49,35

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

49,35

100,00

49,35

100,00

2.1

Đất ở

OTC

12,84

26,02

11,58

23,47

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

12,84

100,00

11,58

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,72

62,25

31,97

64,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,44

1,43

0,29

0,92

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,10

0,33

0,08

0,25

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,37

23,99

9,44

29,51

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,37

100,00

9,44

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

22,81

74,25

22,16

69,32

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

20,05

87,90

18,31

82,62

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

 

 

 

 

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

7,01

3,34

15,07

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,13

0,03

0,14

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,49

2,15

0,48

2,18

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,64

2,81

 

 

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,34

0,68

0,34

0,68

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,46

11,05

5,46

11,05

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

0,01

0,01

b) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,38

1.1

Đất ở

OTC

1,26

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,26

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,12

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,17

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,27

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,66

 

Cộng

 

2,38

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

49,35

49,35

49,35

49,35

49,35

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

49,35

49,35

49,35

49,35

49,35

2.1

Đất ở

OTC

12,70

12,44

12,08

11,71

11,58

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

12,70

12,44

12,08

11,71

11,58

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,86

31,12

31,48

31,85

31,97

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,43

0,30

0,30

0,30

0,29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,10

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

7,51

7,94

8,29

9,31

9,44

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,51

7,94

8,29

9,31

9,44

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

22,82

22,80

22,80

22,16

22,16

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,86

19,34

19,15

18,78

18,31

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

 

 

 

 

 

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,79

2,31

2,50

2,87

3,34

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,49

0,48

0,48

0,48

0,48

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,64

0,64

0,64

 

 

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,46

5,46

5,46

5,46

5,46

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

0,01

b) Diện tích đất phải thu hồi: 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,38

0,15

0,43

0,35

1,28

0,17

1.1

Đất ở

OTC

1,26

0,14

0,26

0,35

0,38

0,13

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,26

0,14

0,26

0,35

0,38

0,13

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,12

0,01

0,17

 

0,90

0,04

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,17

0,01

0,14

 

 

0,02

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

 

0,02

 

 

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,27

 

 

 

0,26

0,01

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,66

 

0,01

 

0,64

0,01

 

Cộng

 

2,38

0,15

0,43

0,35

1,28

0,17

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu:VT, (ĐTMT-VH) H.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

3001/QĐ-UBND
Quyết định 3001/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Thái Bình - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。