Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Đa Kao - quận 1. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố, Quận 1, các sở ngành liên quan. Điểm nổi bật là xác định chỉ tiêu diện tích sử dụng đất chi tiết và quy trình thực hiện thu hồi, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Ủy ban nhân dân Quận 1; các sở - ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đa Kao - Quận 1.
Các điểm cốt lõi
- Phường Đa Kao - Quận 1 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010).
- Diện tích các loại đất: Diện tích nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng, đất có mục đích công cộng được xác định cụ thể.
- Phân bổ diện tích sử dụng đất theo từng năm trong kế hoạch 5 năm (2006-2010).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất và diện tích đất phải thu hồi được xác định chi tiết cho từng năm.
- Ủy ban nhân dân Quận 1 → công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã duyệt.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các dự án xây dựng do quy hoạch chi tiết.
- Những người dân sống tại phường Đa Kao có thể bị ảnh hưởng bởi diện tích đất phải thu hồi.
- Doanh nghiệp hoạt động tại khu vực này cần tuân thủ quy hoạch đã duyệt.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố, Quận 1, các sở - ngành liên quan, và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đa Kao - Quận 1.
Diện tích đất ở tại đô thị được quy hoạch như thế nào?
Diện tích đất ở tại đô thị (ODT) được quy hoạch từ 35,64 ha năm 2006 đến 34,11 ha năm 2010.
Có bao nhiêu loại đất chuyên dùng được quy hoạch?
Có 7 loại đất chuyên dùng: trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS), quốc phòng, an ninh (CQA), sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK), có mục đích công cộng (CCC).
Diện tích đất phải thu hồi được quy hoạch như thế nào?
Diện tích đất phải thu hồi từ 8,07 ha năm 2006 đến 1,61 ha năm 2010.
Có bao nhiêu diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở?
Diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 0,35 ha trong cả 5 năm (2006-2010).
Toàn văn
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA PHƯỜNG ĐA KAO - QUẬN 1
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 864/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3762 /TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Đa Kao - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Hiện trạng |
Quy hoạch đến |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
99,47 |
100,00 |
99,47 |
100,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
|
|
|
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
99,47 |
100,00 |
99,47 |
100,00 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
35,96 |
36,15 |
34,11 |
34,29 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
35,96 |
100,00 |
34,11 |
100,00 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
62,58 |
62,91 |
64,33 |
64,67 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
6,34 |
10,13 |
5,82 |
9,05 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
5,62 |
8,98 |
5,62 |
8,74 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
6,28 |
10,04 |
8,05 |
12,51 |
|
2.2.3.1 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
6,28 |
100,00 |
8,05 |
100,00 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
44,34 |
70,85 |
44,84 |
69,70 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
29,96 |
67,57 |
30,02 |
66,95 |
|
2.2.4.2 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
1,78 |
4,01 |
1,78 |
3,97 |
|
2.2.4.3 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
6,47 |
14,59 |
6,47 |
14,43 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,10 |
0,23 |
0,17 |
0,38 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
3,74 |
8,43 |
3,81 |
8,50 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2,20 |
4,96 |
2,50 |
5,57 |
|
2.2.4.7 |
Đất chợ |
DCH |
0,09 |
0,20 |
0,09 |
0,20 |
|
2.2.4.8 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,93 |
0,93 |
0,93 |
0,93 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
0,10 |
0,10 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKT(a)/OTC |
0,35 |
|
1.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
0,35 |
|
1.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
0,35 |
|
1.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA/OTC |
|
|
1.1.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
|
|
1.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
|
|
1.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN/OTC |
|
|
1.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/OTC |
|
|
1.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN/OTC |
|
|
1.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK/OTC |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
8,07 |
|
1.1 |
Đất ở |
OTC |
6,07 |
|
1.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
6,07 |
|
1.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
1,37 |
|
1.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,52 |
|
1.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
|
|
1.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,85 |
|
1.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
Cộng |
|
8,07 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Đa Kao - Quận 1.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Đa Kao - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
hứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích (ha) |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
99,47 |
99,47 |
99,47 |
99,47 |
99,47 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
|
|
|
|
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
99,47 |
99,47 |
99,47 |
99,47 |
99,47 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
35,64 |
34,97 |
34,47 |
34,29 |
34,11 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
35,64 |
34,97 |
34,47 |
34,29 |
34,11 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
62,90 |
63,57 |
64,07 |
64,25 |
64,33 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
6,34 |
6,34 |
6,27 |
5,92 |
5,82 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
5,62 |
5,62 |
5,62 |
5,62 |
5,62 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
6,47 |
6,85 |
7,34 |
7,87 |
8,05 |
|
2.2.3.1 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
6,47 |
6,85 |
7,34 |
7,87 |
8,05 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
44,47 |
44,77 |
44,84 |
44,84 |
44,84 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
30,02 |
30,02 |
30,02 |
30,02 |
30,02 |
|
2.2.4.2 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
1,78 |
1,78 |
1,78 |
1,78 |
1,78 |
|
2.2.4.3 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
6,47 |
6,47 |
6,47 |
6,47 |
6,47 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,10 |
0,10 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
3,81 |
3,81 |
3,81 |
3,81 |
3,81 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2,20 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
2.2.4.7 |
Đất chợ |
DCH |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
2.2.4.8 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,93 |
0,93 |
0,93 |
0,93 |
0,93 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
0,10 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
PKT(a)/OTC |
0,35 |
|
|
|
0,35 |
|
|
1.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
0,35 |
|
|
|
0,35 |
|
|
1.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
0,35 |
|
|
|
0,35 |
|
|
1.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
8,07 |
1,13 |
1,70 |
1,55 |
2,08 |
1,61 |
|
1.1 |
Đất ở |
OTC |
6,70 |
1,00 |
1,57 |
1,31 |
1,43 |
1,39 |
|
1.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
6,70 |
1,00 |
1,57 |
1,31 |
1,43 |
1,39 |
|
1.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
1,37 |
0,13 |
0,13 |
0,24 |
0,65 |
0,22 |
|
1.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,52 |
|
|
0,07 |
0,35 |
0,10 |
|
1.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK |
0,85 |
0,13 |
0,13 |
0,17 |
0,30 |
0,12 |
|
1.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
8,07 |
1,13 |
1,70 |
1,55 |
2,08 |
1,61 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đa Kao - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.